Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
85/2016/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan đảng, nhà nước thành phố Hà Nội
54/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan đảng, nhà nước thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan đảng, nhà nước thành phố Hà Nội
- Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước, ứng dụng công nghệ thông tin trong việc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/9/2024 và thay thế Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/9/2024 và thay thế Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứn...
- Khuyến khích tổ chức, cá nhân liên quan khác áp dụng các quy định tại Nghị định này để bảo vệ hệ thống thông tin.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin. Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc Thành phố
- Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã
- - Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc là cấp có thẩm qu...
- Left: Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ; tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. 2. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng Mạng truyền số liệu chuyên dùng được thiết lập, vận hành và quản lý, duy trì hoạt động bảo đảm theo các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng được thiết lập, vận hành và quản lý, duy trì hoạt động bảo đảm theo các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng...
- 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ
- tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện một cách tổng thể, đồng bộ, tập trung trong việc đầu tư các giải pháp bảo vệ, có sự dùng chun...
- Left: Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ Right: Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau: a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin; b) Hệ thống thông tin có thể hoạt động độc lập, được thiết lập nhằm trực tiếp phục vụ hoặc hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ, sản xuất, kinh doanh cụ thể của cơ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, vận hành mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng có phạm vi kết nối từ Thành phố đến cấp xã cung cấp dịch vụ cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này. 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ chức, quản lý như sau: a) Sở Thông tin và Truyền thông quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý, vận hành mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng có phạm vi kết nối từ Thành phố đến cấp xã cung cấp dịch vụ cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này.
- 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ chức, quản lý như sau:
- Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ
- 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau:
- a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin;
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
- TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau: a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó; b) Thông ti...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kết nối trong mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền; các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc Thành phố kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của doanh nghiệp. 2. Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ được quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kết nối trong mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền
- các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc Thành phố kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của doanh nghiệp.
- Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin
- 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau:
- a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó;
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí xác định cấp độ 1 Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng, hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ; Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25/12/2023 của Bộ Thông tin và Tru...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng, hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4...
- Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Điều 7. Tiêu chí xác định cấp độ 1
- Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2 Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước. 2. Hệ thống thông tin phục vụ ng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm các dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thành phố Hà Nội bao gồm: a) Ứng dụng phục vụ các cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm các dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thành phố Hà Nội bao gồm:
- Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2
- Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3 Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phục vụ người dân, doanh ng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của mạng truyền số liệu chuyên dùng Các đơn vị có nhu cầu đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của mạng truyền số liệu chuyên dùng
- Các đơn vị có nhu cầu đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.
- Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3
- Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4 Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin quốc gia phục vụ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng Ngân sách Thành phố bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và kinh phí sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này theo các quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng
- Ngân sách Thành phố bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và kinh phí sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này theo các quy định hiện...
- Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4
- Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5 Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phụ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương quản lý, giám sát, kiểm soát truy nhập Mạng truyền số liệu chuyên dùng bảo đảm chất lượng, an toàn và bảo mật thông tin. 2. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai các nền tảng, hệ thống quản lý tập trung của Cục Bưu điện Trung ương tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương quản lý, giám sát, kiểm soát truy nhập Mạng truyền số liệu chuyên dùng bảo đảm chất lượng, an toàn và bảo mật thông tin.
- 2. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai các nền tảng, hệ thống quản lý tập trung của Cục Bưu điện Trung ương tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội.
- Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5
- Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin thực hiện thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2. 2. Đối với hệ thống thông...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính Trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, tham mưu UBND Thành phố trình HĐND Thành phố bố trí kinh phí chi thường xuyên ngân sách cấp Thành phố cho hoạt động quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, tham mưu UBND Thành phố trình HĐND Thành phố bố trí kinh phí chi thường xuyên ngân sách cấp Thành phố cho hoạt động quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn th...
- Điều 12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ
- 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2:
- Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin thực hiện thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức năng thẩm định, trình...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông bố trí vốn đầu tư công để đầu tư, nâng cấp Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn Thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông bố trí vốn đầu tư công để đầu tư, nâng cấp Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn Thành phố.
- Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin
- 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức...
- dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và quy định Nghị định này.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này; b) Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị vận hành hệ thống thông tin gửi hồ sơ đề xu...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn Thành phố 1. Quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn theo Quy chế này và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Triển khai kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng tới các đơn vị, tuân thủ các quy định về vận hành, kết nố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn Thành phố
- 1. Quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn theo Quy chế này và quy định của pháp luật có liên quan.
- 2. Triển khai kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng tới các đơn vị, tuân thủ các quy định về vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Quy chế này và quy định pháp luật có li...
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành
- 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ:
- a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đề xuất cấp độ Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm: 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế là một trong những tài liệu sau: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin: Thiết kế sơ bộ hoặc tài liệu có giá trị tương đương; b) Đối với hệ thống thông...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ 1. Cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này sử dụng dịch vụ trong phạm vi hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng, thực hiện mua sắm trang thiết bị để tham gia vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng theo quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Kiểm tra bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ
- Cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này sử dụng dịch vụ trong phạm vi hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng, thực hiện mua sắm trang thiết bị để tham gia vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng...
- 2. Kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin Trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng và kiểm tra định kỳ theo quy định tại Điều 7 của Quy c...
- Điều 15. Hồ sơ đề xuất cấp độ
- Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm:
- 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ; b) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong thiết kế sơ bộ, thiết kế thi công hoặc tài liệu có giá trị tương đương theo cấp độ tương ứng; c) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ
- Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 củ...
- Điều 16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ
- 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ:
- a) Sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ;
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm: a) Hồ sơ đề xuất cấp độ; b) Ý kiến thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định đối với hệ thống thông tin đề xuất từ cấp độ 3 trở lên. 2. Thời gian xử lý hồ sơ phê duyệt cấp độ: Thời gian xử lý tối đa là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và đơn vị liên quan phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, đ...
- Điều 17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ
- 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm:
- a) Hồ sơ đề xuất cấp độ;
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ Đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ, trong trường hợp phải xác định lại cấp độ cho phù hợp với tình hình thực tế thì thực hiện theo trình tự, thủ tục xác định lần đầu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Mạng truyền...
- Điều 18. Trình tự, thủ tục xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ
- Đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ, trong trường hợp phải xác định lại cấp độ cho phù hợp với tình hình thực tế thì thực hiện theo trình tự, thủ tục xác định lần đầu.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin bao gồm các nội dung sau đây: a) Bảo đảm an toàn hệ thống t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị tham gia kết nối, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng gồm: 1. Các Ban đảng và Văn phòng Thành ủy; các huyện ủy, quận ủy, thị ủy; Đảng ủy trực thuộc Thành ủy và Đảng ủy xã, phường, thị trấn. 2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố. 3. Cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị tham gia kết nối, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng gồm:
- 1. Các Ban đảng và Văn phòng Thành ủy; các huyện ủy, quận ủy, thị ủy; Đảng ủy trực thuộc Thành ủy và Đảng ủy xã, phường, thị trấn.
- Điều 19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
- 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin bao gồm các nội dung sau đây:
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin 1. Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức là chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm: a) Trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức mình; b) Trong trường hợp chưa có đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin độc lập: - Chỉ đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng thành phố Hà Nội gồm mạng truy nhập cấp I kết nối đến Thành ủy, HĐND và UBND Thành phố và mạng truy nhập cấp II kết nối các cơ quan Đảng, Nhà nước các cấp của thành phố Hà Nội. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng thành phố Hà Nội gồm mạng truy nhập cấp I kết nối đến Thành ủy, HĐND và UBND Thành phố và mạng truy nhập cấp II kết nối các cơ quan Đảng, Nhà nước các cấp của thành...
- Điều 20. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin
- 1. Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức là chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm:
- a) Trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức mình;
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin 1. Tham mưu, tổ chức thực thi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn thông tin. 2. Thẩm định, phê duyệt hoặc cho ý kiến về mặt chuyên môn đối với hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm: 1. Thực hiện xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 14 Nghị định này; 2. Thực hiện bảo vệ hệ thống thông tin theo quy định của pháp luật và hướng dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn thông tin; 3. Định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Thực hiện thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định này; b) Xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ; c) Hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Kinh phí bảo đảm an toàn thông tin 1. Kinh phí thực hiện yêu cầu về an toàn thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm. 2. Kinh phí đầu tư cho an toàn thông tin sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Luật đầu tư công. Đối với dự án đầu tư công để xây dựng mới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1. Thông tin chung
Phần 1. Thông tin chung 1. Tên hệ thống thông tin; 2. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: 3. Địa chỉ: 4. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin đề xuất:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2. Hồ sơ kèm theo
Phần 2. Hồ sơ kèm theo 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật. 4. Tài liệu thuyết minh phương án bảo đảm an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1. Thông tin chung
Phần 1. Thông tin chung 1. Tên hệ thống thông tin: 2. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: 3. Địa chỉ: 4. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin đề xuất:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2. Hồ sơ kèm theo
Phần 2. Hồ sơ kèm theo 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật. 4. Tài liệu thuyết minh phương án bảo đảm an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1. Thông tin chung
Phần 1. Thông tin chung 1. Tên hệ thống thông tin: 2. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: 3. Địa chỉ: 4. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin đề xuất:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2. Hồ sơ kèm theo
Phần 2. Hồ sơ kèm theo 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật. 4. Tài liệu thuyết minh phương án bảo đảm an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1. Hồ sơ, tài liệu thẩm định
Phần 1. Hồ sơ, tài liệu thẩm định 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật. 4. Tài liệu thuyết minh phương án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2. Căn cứ pháp lý để thẩm định
Phần 2. Căn cứ pháp lý để thẩm định 1. Căn cứ Luật an toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015. 2. Căn cứ các văn bản hướng dẫn thi hành Luật an toàn thông tin mạng. 2. Các căn cứ pháp lý khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3. Tổ ch ứ c thẩm định
Phần 3. Tổ ch ứ c thẩm định 1. Đơn vị chủ trì thẩm định: 2. Đơn vị phối hợp thẩm định: 3. Hình thức thẩm định: Tổ chức họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản hoặc áp dụng cả hai hình thức (nếu cần thiết).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 4. ý kiến thẩm định
Phần 4. ý kiến thẩm định 1. Tổng hợp ý kiến thẩm định của đơn vị phối hợp theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định này. 2. Ý kiến thẩm định về sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 16 Nghị định này. 3. Ý kiến khác (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 5. Kết luận
Phần 5. Kết luận Hồ sơ đề xuất cấp độ hệ thống thông tin là phù hợp/chưa phù hợp (nếu chưa phù hợp đề nghị chỉ rõ những nội dung chưa phù hợp) để theo cấp độ đề xuất. Trên đây là ý kiến thẩm định của (Cơ quan thẩm định) cho hồ sơ đề xuất cấp độ của hệ thống thông tin (Tên hệ thống thông tin). Đề nghị cơ quan (Tên cơ quan đề nghị) xem x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1. Thông tin chung
Phần 1. Thông tin chung 1. Tên hệ thống thông tin: 2. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: 3. Địa chỉ: 4. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin đề xuất:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2. Hồ sơ kèm theo
Phần 2. Hồ sơ kèm theo 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật. 4. Tài liệu thuyết minh phương án bảo đảm an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với (Tên hệ thống thông tin) cụ thể như sau: 1. Thông tin chung a) Tên hệ thống thông tin: b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: c) Địa chỉ: 2. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin: (cấp độ) 3. Phương án bảo đảm an toàn thông tin: a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm: a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này. b) Các nội dung khác (nếu có). 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản th i hành 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận: -………….....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với (Tên h ệ thống thông tin) cụ thể như sau: 1. Thông tin chung a) Tên hệ thống thông tin: b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: c) Địa chỉ: 2. Phương án bảo đảm an toàn thông tin: a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết kế hệ thống thông tin tương ứng với cấp độ (c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm: a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này. b) Các nội dung khác (nếu có). 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận: -…………..;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.