Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan đảng, nhà nước thành phố Hà Nội
54/2024/QĐ-UBND
Right document
Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
85/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan đảng, nhà nước thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- Về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan đảng, nhà nước thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/9/2024 và thay thế Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước, ứng dụng công nghệ thông tin trong việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứn...
- Khuyến khích tổ chức, cá nhân liên quan khác áp dụng các quy định tại Nghị định này để bảo vệ hệ thống thông tin.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/9/2024 và thay thế Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư p...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin. Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc là cấp có thẩm qu...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc Thành phố
- Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã
- - Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với (Tên hệ thống thông tin) cụ thể như sau: 1. Thông tin chung a) Tên hệ thống thông tin: b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: c) Địa chỉ: 2. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin: (cấp độ) 3. Phương án bảo đảm an toàn thông tin: a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với (Tên hệ thống thông tin) cụ thể như sau:
- 1. Thông tin chung
- a) Tên hệ thống thông tin:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Mạng truyền...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị tham gia kết nối, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng gồm: 1. Các Ban đảng và Văn phòng Thành ủy; các huyện ủy, quận ủy, thị ủy; Đảng ủy trực thuộc Thành ủy và Đảng ủy xã, phường, thị trấn. 2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố. 3. Cá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm: a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này. b) Các nội dung khác (nếu có). 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác (nếu có).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm:
- a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị tham gia kết nối, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng gồm:
- 1. Các Ban đảng và Văn phòng Thành ủy; các huyện ủy, quận ủy, thị ủy; Đảng ủy trực thuộc Thành ủy và Đảng ủy xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng thành phố Hà Nội gồm mạng truy nhập cấp I kết nối đến Thành ủy, HĐND và UBND Thành phố và mạng truy nhập cấp II kết nối các cơ quan Đảng, Nhà nước các cấp của thành phố Hà Nội. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản th i hành 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận: -………….....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./.
- ĐẠI DIỆN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng thành phố Hà Nội gồm mạng truy nhập cấp I kết nối đến Thành ủy, HĐND và UBND Thành phố và mạng truy nhập cấp II kết nối các cơ quan Đảng, Nhà nước các cấp của thành...
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ chức, quản lý thống nhất, bảo đảm chất lượng, an toàn thông tin, sử dụng để kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin của cơ quan Đảng,...
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Điều khoản th i hành
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng Mạng truyền số liệu chuyên dùng được thiết lập, vận hành và quản lý, duy trì hoạt động bảo đảm theo các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ; tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. 2. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ
- tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện một cách tổng thể, đồng bộ, tập trung trong việc đầu tư các giải pháp bảo vệ, có sự dùng chun...
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng được thiết lập, vận hành và quản lý, duy trì hoạt động bảo đảm theo các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng...
- Left: Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng Right: Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
- QUY ĐỊNH VỀ MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, vận hành mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng có phạm vi kết nối từ Thành phố đến cấp xã cung cấp dịch vụ cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này. 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ chức, quản lý như sau: a) Sở Thông tin và Truyền thông quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau: a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin; b) Hệ thống thông tin có thể hoạt động độc lập, được thiết lập nhằm trực tiếp phục vụ hoặc hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ, sản xuất, kinh doanh cụ thể của cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ
- 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau:
- a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin;
- Điều 5. Quản lý, vận hành mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng có phạm vi kết nối từ Thành phố đến cấp xã cung cấp dịch vụ cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này.
- 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ chức, quản lý như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Kết nối trong mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền; các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc Thành phố kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của doanh nghiệp. 2. Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ được quy định tại...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau: a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó; b) Thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin
- 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau:
- a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó;
- Điều 6. Kết nối trong mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền
- các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc Thành phố kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của doanh nghiệp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng, hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ; Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25/12/2023 của Bộ Thông tin và Tru...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3 Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phục vụ người dân, doanh ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3
- Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng, hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4...
- Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Left: b) Thực hiện kiểm tra định kỳ theo quy định của pháp luật. Right: a) Cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến từ mức độ 3 trở lên theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm các dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thành phố Hà Nội bao gồm: a) Ứng dụng phục vụ các cơ quan...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2 Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước. 2. Hệ thống thông tin phục vụ ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2
- Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước.
- Điều 8. Sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm các dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thành phố Hà Nội bao gồm:
Left
Điều 9.
Điều 9. Đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của mạng truyền số liệu chuyên dùng Các đơn vị có nhu cầu đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin bao gồm các nội dung sau đây: a) Bảo đảm an toàn hệ thống t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
- 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin bao gồm các nội dung sau đây:
- Điều 9. Đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của mạng truyền số liệu chuyên dùng
- Các đơn vị có nhu cầu đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng Ngân sách Thành phố bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và kinh phí sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này theo các quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4 Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin quốc gia phục vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4
- Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng
- Ngân sách Thành phố bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và kinh phí sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này theo các quy định hiện...
Left
Chương III
Chương III PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
- PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương quản lý, giám sát, kiểm soát truy nhập Mạng truyền số liệu chuyên dùng bảo đảm chất lượng, an toàn và bảo mật thông tin. 2. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai các nền tảng, hệ thống quản lý tập trung của Cục Bưu điện Trung ương tạ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5 Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5
- Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương quản lý, giám sát, kiểm soát truy nhập Mạng truyền số liệu chuyên dùng bảo đảm chất lượng, an toàn và bảo mật thông tin.
- 2. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai các nền tảng, hệ thống quản lý tập trung của Cục Bưu điện Trung ương tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính Trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, tham mưu UBND Thành phố trình HĐND Thành phố bố trí kinh phí chi thường xuyên ngân sách cấp Thành phố cho hoạt động quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin thực hiện thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2. 2. Đối với hệ thống thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ
- 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2:
- Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin thực hiện thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2.
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, tham mưu UBND Thành phố trình HĐND Thành phố bố trí kinh phí chi thường xuyên ngân sách cấp Thành phố cho hoạt động quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn th...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông bố trí vốn đầu tư công để đầu tư, nâng cấp Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn Thành phố.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức năng thẩm định, trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin
- 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức...
- dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và quy định Nghị định này.
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông bố trí vốn đầu tư công để đầu tư, nâng cấp Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn Thành phố.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn Thành phố 1. Quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn theo Quy chế này và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Triển khai kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng tới các đơn vị, tuân thủ các quy định về vận hành, kết nố...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này; b) Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị vận hành hệ thống thông tin gửi hồ sơ đề xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành
- 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ:
- a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
- Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn Thành phố
- 1. Quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn theo Quy chế này và quy định của pháp luật có liên quan.
- 2. Triển khai kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng tới các đơn vị, tuân thủ các quy định về vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Quy chế này và quy định pháp luật có li...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ 1. Cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này sử dụng dịch vụ trong phạm vi hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng, thực hiện mua sắm trang thiết bị để tham gia vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng theo quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Kiểm tra bả...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đề xuất cấp độ Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm: 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế là một trong những tài liệu sau: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin: Thiết kế sơ bộ hoặc tài liệu có giá trị tương đương; b) Đối với hệ thống thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hồ sơ đề xuất cấp độ
- Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm:
- 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin.
- Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ
- Cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này sử dụng dịch vụ trong phạm vi hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng, thực hiện mua sắm trang thiết bị để tham gia vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng...
- 2. Kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin Trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng và kiểm tra định kỳ theo quy định tại Điều 7 của Quy c...
- Left: 5. Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền đưa trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng theo đúng quy định của pháp luật. Right: 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ; b) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong thiết kế sơ bộ, thiết kế thi công hoặc tài liệu có giá trị tương đương theo cấp độ tương ứng; c) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ
- 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ:
- a) Sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ;
- Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ
- Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 củ...
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện,...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm: a) Hồ sơ đề xuất cấp độ; b) Ý kiến thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định đối với hệ thống thông tin đề xuất từ cấp độ 3 trở lên. 2. Thời gian xử lý hồ sơ phê duyệt cấp độ: Thời gian xử lý tối đa là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ
- 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm:
- a) Hồ sơ đề xuất cấp độ;
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và đơn vị liên quan phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, đ...
Unmatched right-side sections