Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nhãn chứng nhận "Cà phê Cầu Đất Đà Lạt"
25/2016/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011
05/2013/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nhãn chứng nhận "Cà phê Cầu Đất Đà Lạt"
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007
- hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết
- một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung
- Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nhãn chứng nhận "Cà phê Cầu Đất Đà Lạt"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN 1. Sửa đổi điểm 1.1 của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN như sau: “1.1 Các quyền sở hữu công nghiệp phát sinh hoặc được xác lập dựa trên các căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 6 của Luật Sở hữu trí tuệ, các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 6 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN
- 1. Sửa đổi điểm 1.1 của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN như sau:
- “1.1 Các quyền sở hữu công nghiệp phát sinh hoặc được xác lập dựa trên các căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 6 của Luật Sở hữu trí tuệ, các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 6 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./ QUY CHẾ Quy chế quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hi ệ u I ự c thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hi ệ u I ự c thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định...
- Quy chế quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Ca phê Cầu đất Đà Lạt”
- (Ban hành kèm th e o Quyết định s ố 25 /2016/QĐ-UBND
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, ý nghĩa Tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng cùng xây dựng, sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” thành nhãn hiệu có uy tín của cộng đồng những người sản xuất, kinh doanh sản phẩm cà phê chè của địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước; 2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” cho sản phẩm cà phê chè được sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; 3. Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau: 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” trong Quy chế này là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho sản phẩm cà phê chè được sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; 2. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện được cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Điều kiện để tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”: a) Có hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm cà phê chè trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng và trong phạm vi vùng chứng nhận theo Bản đồ - Phụ lục 2 của Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Biểu trưng và danh mục sản phẩm đăng ký của nhãn hiệu chứng nhận Biểu trưng và danh mục sản phẩm đăng ký nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” theo Phụ lục 1 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bản đồ vùng sản xuất, kinh doanh sản phẩm cà phê chè mang nhãn hiệu chứng nhận Vùng sản xuất, kinh doanh sản phẩm cà phê chè mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” theo Phụ lục 2 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM CÀ PHÊ CHÈ MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “CÀ PHÊ CẦU ĐẤT ĐÀ LẠT”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” là sản phẩm cà phê nhân và cà phê bột được sản xuất tại thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; đáp ứng các tiêu chí về bản đồ vùng chứng nhận và chất lượng theo Phụ lục 2 và Phụ lục 3 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các đặc tính chất lượng Các đặc trưng về chất lượng của sản phẩm cà phê nhân và cà phê bột mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” được thể hiện tại Phụ lục 3 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do cơ quan quản lý nhãn hiệu thực hiện cùng với tổ chức hoặc cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận; 2. Phương pháp đánh giá đặc tính chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt là cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” có chức năng và nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” tại Cục Sở hữu trí tuệ; 2. Phát triển nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” gửi 01 bộ hồ sơ, gồm: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” và Bản cam kết sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” có các nội dung sau: - Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận; - Điện thoại, Fax, Email, Website (nếu có); - Danh mục các loại sản phẩm được cấp giấy chứng nhận; - Mẫu nhãn hiệu chứng nhận “Cà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì sản phẩm, phương tiện kinh doanh, thư từ giao dịch, phương tiện quảng cáo; 2. Phải sử dụng đúng và chính xác dấu hiệu của nhãn hiệu chứng nhận gồm cả tên nhãn hiệu và hình ảnh logo; 3. Chỉ sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho các loại sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt thực hiện kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc sử dụng nhãn hiệu của tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận để nhằm duy trì và đảm bảo những tiêu chuẩn và đặc tính riêng của sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”; 2. Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm soát chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận 1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt cùng tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu lấy mẫu sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận để đánh giá chất lượng. Khoản phí đánh giá chất lượng do tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu nộp theo quy định; 2. Trường hợp có dấu hiệu nghi n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chi phí cho việc chứng nhận, bảo vệ nhãn hiệu chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân tham gia nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” phải nộp chi phí cấp giấy chứng nhận, phí duy trì thường niên cho Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt theo quy định của cơ quan có thẩm quyền; phí đánh giá chất lượng mẫu để cấp giấy chứng nhận và kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền lợi khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đều bình đẳng về quyền, lợi ích cũng như nghĩa vụ liên quan đến nhãn hiệu chứng nhận; 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận có quyền: a) Gắn nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì cho loại sản phẩm đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận 1. Thực hiện đầy đủ các nội dung của Điều 4, Điều 13 và Điều 16 của Quy chế này; 2. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, góp phần phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Các hành vi vi phạm Các hành vi vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận gồm: 1. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của các tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận nhưng không thực hiện đầy đủ các yêu cầu theo Điều 18 của Quy chế này; 2. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho các loại sản phẩm cà phê chưa được cấp quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hình thức xử lý vi phạm Tùy theo mức độ, các hành vi vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận có thể bị xử lý như sau: 1. Tạm đình chỉ hoặc tước quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân có hành vi quy định tại Khoản 1, Điều 19 của Quy chế này; 2. Yêu cầu các cơ quan có thẩm quyền xử lý theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm phát hiện và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” đều có quyền yêu cầu Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt xử lý; 2. Các tổ chức, cá nhân khi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận phải tuân thủ tất cả các quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cơ chế giải quyết tranh chấp về nhãn hiệu chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt giải quyết tranh chấp xảy ra trong nội bộ các thành viên được cấp sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê cầu Đất Đà Lạt”; 2. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt làm đại diện giải quyết theo quy định của pháp luật các tranh chấp về nhãn hiệu chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khen thưởng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong quá trình quản lý, sử dụng và phát triển nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” được khen thưởng theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời đến Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt để báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.