Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nhãn chứng nhận "Cà phê Cầu Đất Đà Lạt"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nhãn chứng nhận "Cà phê Cầu Đất Đà Lạt"
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007
  • hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết
  • một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN 1. Sửa đổi điểm 1.1 của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN như sau: “1.1 Các quyền sở hữu công nghiệp phát sinh hoặc được xác lập dựa trên các căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 6 của Luật Sở hữu trí tuệ, các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 6 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN
  • 1. Sửa đổi điểm 1.1 của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN như sau:
  • “1.1 Các quyền sở hữu công nghiệp phát sinh hoặc được xác lập dựa trên các căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 6 của Luật Sở hữu trí tuệ, các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 6 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hi ệ u I ự c thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./ QUY CHẾ Quy chế quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định...
  • Quy chế quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Ca phê Cầu đất Đà Lạt”
  • (Ban hành kèm th e o Quyết định s ố 25 /2016/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hi ệ u I ự c thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, ý nghĩa Tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng cùng xây dựng, sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” thành nhãn hiệu có uy tín của cộng đồng những người sản xuất, kinh doanh sản phẩm cà phê chè của địa phương.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước; 2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” cho sản phẩm cà phê chè được sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; 3. Quy...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau: 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” trong Quy chế này là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho sản phẩm cà phê chè được sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; 2. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện được cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Điều kiện để tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”: a) Có hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm cà phê chè trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng và trong phạm vi vùng chứng nhận theo Bản đồ - Phụ lục 2 của Quy...
Điều 5. Điều 5. Biểu trưng và danh mục sản phẩm đăng ký của nhãn hiệu chứng nhận Biểu trưng và danh mục sản phẩm đăng ký nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” theo Phụ lục 1 của Quy chế này.
Điều 6. Điều 6. Bản đồ vùng sản xuất, kinh doanh sản phẩm cà phê chè mang nhãn hiệu chứng nhận Vùng sản xuất, kinh doanh sản phẩm cà phê chè mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt” theo Phụ lục 2 của Quy chế này.
Chương II Chương II CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM CÀ PHÊ CHÈ MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “CÀ PHÊ CẦU ĐẤT ĐÀ LẠT”