Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc lập Sổ Thuế và thu Thuế Nông nghiệp theo hộ gia đình xã viên trong các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2015
Removed / left-side focus
  • Quy định việc lập Sổ Thuế và thu Thuế Nông nghiệp theo hộ gia đình xã viên trong các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Các hộ gia đình xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp, tập đoàn sản xuất nông nghiệp nhận ruộng đất giao khoán có nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí định mức chi hoạt động cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2015 như sau: 1. Đối với khối quản lý hành chính cấp tỉnh và cấp huyện, thị xã, thành phố: Đơn vị: triệu đồng Định mức/biên chế/năm Khối tỉnh - Khối Đảng, đoàn thể và quản lý Nhà nước 24 Khối huyện, thị xã, thành phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nhất trí định mức chi hoạt động cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2015 như sau:
  • 1. Đối với khối quản lý hành chính cấp tỉnh và cấp huyện, thị xã, thành phố:
  • Đơn vị: triệu đồng
Removed / left-side focus
  • Các hộ gia đình xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp, tập đoàn sản xuất nông nghiệp nhận ruộng đất giao khoán có nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. a) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban Quản lý còn quản lý sản xuất, thì Đại hội xã viên quyết định việc các hộ xã viên nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã. b) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban quản lý không còn hiệu lực quản lý sản xuất, thì...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc thực hiện định mức phân bổ chi hoạt động cho các đơn vị trực thuộc tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới được áp dụng từ năm ngân sách 2015, là mức chi bình quân làm cơ sở cho việc lập dự toán, phân bổ dự toán giữa ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, thị xã, thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc thực hiện định mức phân bổ chi hoạt động cho các đơn vị trực thuộc tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới được áp dụng từ năm ngân sách 2015, là mức chi bình quân làm cơ sở cho việc l...
Removed / left-side focus
  • a) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban Quản lý còn quản lý sản xuất, thì Đại hội xã viên quyết định việc các hộ xã viên nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thô...
  • b) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban quản lý không còn hiệu lực quản lý sản xuất, thì hộ gia đình xã viên trực tiếp đứng tên trong sổ thuế của xã và có nghĩa vụ kê khai t...
  • theo quy định của Pháp lệnh thuế nông nghiệp hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ năm thuế nông nghiệp năm 1992.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị điều chỉnh, bổ sung định mức chi ngân sách cho phù hợp, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và tình hình thực tế của địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị điều chỉnh, bổ sung định mức chi ngân sách cho phù hợp, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chí...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ năm thuế nông nghiệp năm 1992.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. - Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 47/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 47/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. - Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo việc thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Thiết Phan Thiết 77 80 95 100 210 220 Tuy Phong 77 80 95 100 210 220 Bắc Bình 77 80 95 100 210 220 270 Hàm Thuận Bắc 77 80 95 100 210 220 270 Hàm Thuận Nam 77 80 95 100 210 220 Hàm Tân 77 80 95 100 210 220 La Gi 77 80 95 100 210 220 Tánh Linh 77 80 95 100 210 220 270 Đức Linh 77 80 95 100 210 220 Phú Quý 154 160 190 200 420 440 - Đối với bậc...