Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hỉện thẩm định tàỉ chính các chương trình, dự án vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ
79/2016/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn quản lý tài chính của Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
49/2014/TTLT-BTC-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hỉện thẩm định tàỉ chính các chương trình, dự án vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý tài chính của Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn quản lý tài chính của Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
- Hướng dẫn thực hỉện thẩm định tàỉ chính các chương trình, dự án vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về thẩm định tài chính đối với: a) Thẩm định khi quyết định đầu tư các chương trình, dự án đầu tư vay lại toàn bộ hoặc một phần từ vốn vay nước ngoài của Chính phủ; b) Thẩm định cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ cho các doanh nghiệp. 2. Các chương trình, dự án đầu tư theo p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm (sau đây viết tắt là Chương trình) được phê duyệt tại Quyết định số 592/QĐ-TTg ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách...
- 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện Chương trình.
- 1. Thông tư này quy định về thẩm định tài chính đối với:
- a) Thẩm định khi quyết định đầu tư các chương trình, dự án đầu tư vay lại toàn bộ hoặc một phần từ vốn vay nước ngoài của Chính phủ;
- b) Thẩm định cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ cho các doanh nghiệp.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm cơ quan quyết định đầu tư, Bộ Tài chính, cơ quan cho vay lại, người vay lại và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thẩm định tài chính các chương trình, dự án vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cơ quan chủ quản dự án: a) Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan chủ quản đối với các dự án của Chương trình do Bộ Khoa học và Công nghệ trực tiếp quản lý; b) Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan nhà nước khác ở Trung ương (sau đây viết tắt là Bộ, ngành) là cơ quan chủ quản đối với các d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan chủ quản dự án:
- a) Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan chủ quản đối với các dự án của Chương trình do Bộ Khoa học và Công nghệ trực tiếp quản lý;
- b) Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan nhà nước khác ở Trung ương (sau đây viết tắt là Bộ, ngành) là cơ quan chủ quản đối với các dự án của Chương trình do Bộ, ngành quản lý;
- Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm cơ quan quyết định đầu tư, Bộ Tài chính, cơ quan cho vay lại, người vay lại và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thẩm định tài chính các chương trình...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu thống nhất với các từ ngữ của Luật Quản lý nợ công số 29/2009/QH12 ngày 17/6/2009, Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ (sau đây gọi là Nghị định số 78/2010/NĐ-CP) và Nghị định số 16/2016/NĐ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc huy động các nguồn tài chính 1. Dự án cần có phương án huy động các nguồn tài chính, trong đó nêu đầy đủ nhu cầu về kinh phí, chi tiết theo từng nguồn nêu tại Điều 6 của Thông tư này và thuyết minh rõ khả năng huy động các nguồn tài chính để thực hiện dự án. 2. Phương án huy động các nguồn tài chính đảm bảo tính khả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc huy động các nguồn tài chính
- Dự án cần có phương án huy động các nguồn tài chính, trong đó nêu đầy đủ nhu cầu về kinh phí, chi tiết theo từng nguồn nêu tại Điều 6 của Thông tư này và thuyết minh rõ khả năng huy động các nguồn...
- 2. Phương án huy động các nguồn tài chính đảm bảo tính khả thi:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu thống nhất với các từ ngữ của Luật Quản lý nợ công số 29/2009/QH12 ngày 17/6/2009, Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về cho vay...
- Các từ ngữ khác được hiểu như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thẩm định 1. Thẩm định phải bảo đảm tính khách quan, minh bạch và thận trọng. 2. Cơ quan quyết định đầu tư chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định, quyết định dự án đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Người vay lại chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp lệ, hợp lý, đúng pháp luật của số liệu, thông...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước 1. Việc cân đối nguồn ngân sách nhà nước đảm bảo cơ cấu theo tỷ lệ với các nguồn kinh phí huy động khác ngoài ngân sách theo dự án được duyệt. Nhà nước đảm bảo bố trí đủ kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước cho các dự án đã được phê duyệt. 2. Kinh phí hỗ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước
- Việc cân đối nguồn ngân sách nhà nước đảm bảo cơ cấu theo tỷ lệ với các nguồn kinh phí huy động khác ngoài ngân sách theo dự án được duyệt.
- Nhà nước đảm bảo bố trí đủ kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước cho các dự án đã được phê duyệt.
- Điều 4. Nguyên tắc thẩm định
- 1. Thẩm định phải bảo đảm tính khách quan, minh bạch và thận trọng.
- 2. Cơ quan quyết định đầu tư chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định, quyết định dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp thẩm định 1. Khi thẩm định phương án tài chính của dự án vay lại, việc xác định tỷ suất chiết khấu của dự án (r), tỷ số lợi ích trên chi phí của dự án (B/C), giá trị hiện tại ròng (NPV) và tỷ suất thu hồi vốn nội bộ (IRR) thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục 1 của Thông tư này. 2. Khi thẩm định năng lực tài chính củ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án có trách nhiệm sử dụng và giải ngân kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo đúng phương án huy động các nguồn tài chính, đảm bảo về cơ cấu theo tỷ lệ với nguồn ngân sách nhà nước theo dự án đã được phê duyệt. 2. Tổ chức, cá nhân chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước
- Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án có trách nhiệm sử dụng và giải ngân kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo đúng phương án huy động các nguồn tài chính, đảm bảo về cơ cấu theo tỷ lệ với ngu...
- 2. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án có trách nhiệm giám sát việc huy động, giải ngân nguồn kinh phí ngoài ngân sách nhà nước đúng tiến độ, cơ cấu, tổng mức theo hợp đồng đã ký.
- Điều 5. Phương pháp thẩm định
- Khi thẩm định phương án tài chính của dự án vay lại, việc xác định tỷ suất chiết khấu của dự án (r), tỷ số lợi ích trên chi phí của dự án (B/C), giá trị hiện tại ròng (NPV) và tỷ suất thu hồi vốn n...
- 2. Khi thẩm định năng lực tài chính của người vay lại, việc xác định các chỉ số tài chính thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 của Thông tư này.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định điều kiện được vay lại 1. Thẩm định việc đáp ứng quy định và điều kiện vay lại, bao gồm các điều kiện tài chính và việc đảm bảo các điều kiện về trình tự thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật; người vay lại phải đảm bảo năng lực tài chính, đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu theo quy định, có phương án kinh doanh hiệu q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn: a) Ngân sách nhà nước: - Ngân sách Trung ương cân đối cho các nhiệm vụ của Chương trình do các Bộ, ngành thực hiện và các hoạt động chung của Chương trình do Văn phòng các Chương trình khoa học và công nghệ quốc gia (sau đây viết tắt l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn:
- a) Ngân sách nhà nước:
- - Ngân sách Trung ương cân đối cho các nhiệm vụ của Chương trình do các Bộ, ngành thực hiện và các hoạt động chung của Chương trình do Văn phòng các Chương trình khoa học và công nghệ quốc gia (sau...
- 1. Thẩm định việc đáp ứng quy định và điều kiện vay lại, bao gồm các điều kiện tài chính và việc đảm bảo các điều kiện về trình tự thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật
- người vay lại phải đảm bảo năng lực tài chính, đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu theo quy định, có phương án kinh doanh hiệu quả cho thấy trả được nợ, thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay.
- 2. Điều kiện được vay lại đối với người vay lại áp dụng theo quy định tại Luật Quản lý nợ công.
- Left: Điều 6. Thẩm định điều kiện được vay lại Right: Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định năng lực tài chính của người vay lại 1. Thẩm định năng lực tài chính của người vay lại thông qua thẩm định các báo cáo tài chính đã được kiểm toán của 03 năm liên tục gần nhất so với năm thực hiện thẩm định năng lực tài chính của người vay lại. 2. Trường hợp người vay lại chưa đủ 3 năm hoạt động thì phải có văn bản ca...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với các dự án thuộc Chương trình 1. Hỗ trợ mức kinh phí tối đa đến 80 triệu đồng cho hoạt động tư vấn của các dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm: dự án hỗ trợ thành lập cơ sở và đầu mối ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; dự án hỗ trợ hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với các dự án thuộc Chương trình
- 1. Hỗ trợ mức kinh phí tối đa đến 80 triệu đồng cho hoạt động tư vấn của các dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm: dự án hỗ trợ thành lập cơ sở và đầu mối ươm tạo công nghệ, ươm tạo doan...
- dự án hỗ trợ hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- Điều 7. Thẩm định năng lực tài chính của người vay lại
- 1. Thẩm định năng lực tài chính của người vay lại thông qua thẩm định các báo cáo tài chính đã được kiểm toán của 03 năm liên tục gần nhất so với năm thực hiện thẩm định năng lực tài chính của ngườ...
- Trường hợp người vay lại chưa đủ 3 năm hoạt động thì phải có văn bản cam kết của đại diện chủ sở hữu, chủ sở hữu hoặc công ty mẹ về đảm bảo trả nợ thay trong trường hợp người vay lại gặp khó khăn t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định phương án vay vốn và khả năng trả nợ của người vay lại 1. Thẩm định phương án sử dụng vốn vay, bao gồm khả năng bố trí và thu hồi vốn đầu tư của dự án, trong đó xác định rõ: a) Nguồn vốn đầu tư (gồm vốn chủ sở hữu, vốn liên kết, liên doanh thực hiện dự án, vốn được ngân sách cấp, vốn vay và vốn khác theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung và định mức chi hoạt động chung của Chương trình 1. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo: a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Ban Chỉ đạo; b) Chi tổ chức các đoàn công tác kiểm tra, giám sát; tổ chức sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả thực hiện Chương trình; c) Các khoản chi khác của Ban Chỉ đạo. 2. Chi hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung và định mức chi hoạt động chung của Chương trình
- 1. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo:
- a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Ban Chỉ đạo;
- Điều 8. Thẩm định phương án vay vốn và khả năng trả nợ của người vay lại
- 1. Thẩm định phương án sử dụng vốn vay, bao gồm khả năng bố trí và thu hồi vốn đầu tư của dự án, trong đó xác định rõ:
- a) Nguồn vốn đầu tư (gồm vốn chủ sở hữu, vốn liên kết, liên doanh thực hiện dự án, vốn được ngân sách cấp, vốn vay và vốn khác theo quy định của pháp luật);
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định tài sản bảo đảm khoản vay của người vay lại Việc thẩm định tài sản bảo đảm khoản vay lại nhằm đánh giá việc tuân thủ quy định về tài sản đảm bảo khoản vay lại tại Nghị định số 78/2010/NĐ-CP và Thông tư số 139/2015/TT-BTC ngày 3/9/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc đảm bảo tiền vay cho khoản vay lại vốn vay nước ngoà...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập dự toán, phân bổ và giao dự toán kinh phí của Chương trình Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ đối với Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn hiện hành. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung cụ thể nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập dự toán, phân bổ và giao dự toán kinh phí của Chương trình
- Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ đối với Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản...
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung cụ thể như sau:
- Điều 9. Thẩm định tài sản bảo đảm khoản vay của người vay lại
- Việc thẩm định tài sản bảo đảm khoản vay lại nhằm đánh giá việc tuân thủ quy định về tài sản đảm bảo khoản vay lại tại Nghị định số 78/2010/NĐ-CP và Thông tư số 139/2015/TT-BTC ngày 3/9/2015 của Bộ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đánh giá, nhận xét các yếu tố phi tài chính Đánh giá, nhận xét các yếu tố phi tài chính bao gồm: 1. Lĩnh vực kinh doanh; trình độ, năng lực và kinh nghiệm của ban lãnh đạo; mô hình quản trị của người vay lại. 2. Mối quan hệ kinh tế, tài chính, vay vốn và trả nợ của người vay lại với bạn hàng, khách hàng và các tổ chức cho vay.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giải ngân kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình 1. Đối với dự án do Bộ, ngành quản lý: a) Nhận kinh phí và kiểm soát chi: - Đối với các dự án do Bộ Khoa học và Công nghệ trực tiếp quản lý, Văn phòng Chương trình quốc gia mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước để tiếp nhận kinh phí chi thực hiện các dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giải ngân kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình
- 1. Đối với dự án do Bộ, ngành quản lý:
- a) Nhận kinh phí và kiểm soát chi:
- Điều 10. Đánh giá, nhận xét các yếu tố phi tài chính
- Đánh giá, nhận xét các yếu tố phi tài chính bao gồm:
- 1. Lĩnh vực kinh doanh; trình độ, năng lực và kinh nghiệm của ban lãnh đạo; mô hình quản trị của người vay lại.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đánh giá rủi ro và giải pháp giảm thiểu rủi ro Cơ quan cho vay lại cho ý kiến về các rủi ro và đánh giá hiệu quả của dự án theo các phương án rủi ro; đánh giá các giải pháp giảm thiểu rủi ro do người vay lại đề xuất.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyết toán kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện các dự án, nhiệm vụ của Chương trình được sử dụng và quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 2. Kinh phí thực hiện các dự án, nhiệm vụ của Chương trình khi quyết toán phải đảm bảo đầy đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyết toán kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Kinh phí thực hiện các dự án, nhiệm vụ của Chương trình được sử dụng và quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- 2. Kinh phí thực hiện các dự án, nhiệm vụ của Chương trình khi quyết toán phải đảm bảo đầy đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo quy định tài chính hiện hành.
- Điều 11. Đánh giá rủi ro và giải pháp giảm thiểu rủi ro
- Cơ quan cho vay lại cho ý kiến về các rủi ro và đánh giá hiệu quả của dự án theo các phương án rủi ro; đánh giá các giải pháp giảm thiểu rủi ro do người vay lại đề xuất.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH VÀ HỒ SƠ THẨM ĐỊNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUY TRÌNH VÀ HỒ SƠ THẨM ĐỊNH
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định tại cơ quan quyết định đầu tư 1. Khi lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ thuộc diện áp dụng cơ chế cho vay lại, Cơ quan quyết định đầu tư đề xuất về người vay lại và đề xuất phương thức cho vay lại theo một trong...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Công tác kiểm tra tài chính Chương trình 1. Hằng năm, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất tình hình thực hiện dự án, đánh giá tiến độ, hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước của các dự án được giao quản lý hoặc được ủy quyền quản lý, báo cáo về Văn phòng Chương trình quốc gia để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Công tác kiểm tra tài chính Chương trình
- Hằng năm, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất tình hình thực hiện dự án, đánh giá tiến độ, hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước của các dự án được...
- Văn phòng Chương trình quốc gia có trách nhiệm kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất tình hình thực hiện dự án, đánh giá tiến độ, hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước của các dự án do Bộ Khoa học và C...
- Điều 12. Thẩm định tại cơ quan quyết định đầu tư
- Khi lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ thuộc diện áp dụng cơ chế cho vay lại, Cơ quan quyế...
- a. Cho vay lại theo phương thức cơ quan cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định tại cơ quan cho vay lại 1. Danh mục hồ sơ thẩm định Người vay lại gửi văn bản tới cơ quan cho vay lại được Bộ Tài chính ủy quyền theo quy định tại khoản 1 Điều 16 đề nghị thẩm định cho vay lại kèm theo hồ sơ để thẩm định, đồng gửi Bộ Tài chính. Người vay lại chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý, hợp lệ, đúng ph...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Xử lý khi chấm dứt hợp đồng Khi kết thúc thời hạn hợp đồng nhưng nghiệm thu không đạt yêu cầu, hoặc bị dừng thực hiện do khi kiểm tra cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thấy không thực hiện theo đúng yêu cầu mục tiêu đề ra hoặc cơ quan chủ trì đề nghị không tiếp tục thực hiện dự án được xem xét, quyết định về xử lý theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Xử lý khi chấm dứt hợp đồng
- Khi kết thúc thời hạn hợp đồng nhưng nghiệm thu không đạt yêu cầu, hoặc bị dừng thực hiện do khi kiểm tra cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thấy không thực hiện theo đúng yêu cầu mục tiêu đề r...
- Điều 13. Thẩm định tại cơ quan cho vay lại
- 1. Danh mục hồ sơ thẩm định
- Người vay lại gửi văn bản tới cơ quan cho vay lại được Bộ Tài chính ủy quyền theo quy định tại khoản 1 Điều 16 đề nghị thẩm định cho vay lại kèm theo hồ sơ để thẩm định, đồng gửi Bộ Tài chính. Ngườ...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm tra tại Bộ Tài chính 1. Sau khi nhận được báo cáo kết quả thẩm định do Cơ quan cho vay lại gửi, Bộ Tài chính xem xét các nội dung sau: a. Xem xét tính phù hợp về hồ sơ thẩm định, quy trình và phương pháp thẩm định được áp dụng tại Cơ quan cho vay lại. b. Xem xét hướng xử lý các khác biệt về quan điểm, đánh giá về khả năng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quản lý, sử dụng và xử lý tài sản của Chương trình Việc quản lý, sử dụng và xử lý tài sản của Chương trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về mua sắm, quản lý, sử dụng và xử lý tài sản nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quản lý, sử dụng và xử lý tài sản của Chương trình
- Việc quản lý, sử dụng và xử lý tài sản của Chương trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về mua sắm, quản lý, sử dụng và xử lý tài sản nhà nước.
- Điều 14. Thẩm tra tại Bộ Tài chính
- 1. Sau khi nhận được báo cáo kết quả thẩm định do Cơ quan cho vay lại gửi, Bộ Tài chính xem xét các nội dung sau:
- a. Xem xét tính phù hợp về hồ sơ thẩm định, quy trình và phương pháp thẩm định được áp dụng tại Cơ quan cho vay lại.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư 1. Cơ quan quyết định đầu tư tổ chức việc thẩm định, quyết định đầu tư, bao gồm thẩm định phương án tài chính của dự án vay lại, năng lực tài chính của người vay lại theo quy định tại Nghị định số 16/2016/NĐ-CP, các quy định hiện hành và quy định tại Thông tư này. 2. Cơ quan quyết định...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2014.
- Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư
- Cơ quan quyết định đầu tư tổ chức việc thẩm định, quyết định đầu tư, bao gồm thẩm định phương án tài chính của dự án vay lại, năng lực tài chính của người vay lại theo quy định tại Nghị định số 16/...
- 2. Cơ quan quyết định đầu tư chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định, quyết định dự án đầu tư, hiệu quả dự án đầu tư, trong đó có thẩm định tài chính theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Thông báo cho cơ quan quyết định đầu tư và người vay lại về cơ quan cho vay lại được Bộ Tài chính ủy quyền đối với dự án vay lại. 2. Trên cơ sở quyết định đầu tư của cơ quan có thẩm quyền và xem xét kết quả thẩm định của Cơ quan cho vay lại, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ hoặc quyết định...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm thi hành Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- 1. Thông báo cho cơ quan quyết định đầu tư và người vay lại về cơ quan cho vay lại được Bộ Tài chính ủy quyền đối với dự án vay lại.
- Trên cơ sở quyết định đầu tư của cơ quan có thẩm quyền và xem xét kết quả thẩm định của Cơ quan cho vay lại, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ hoặc quyết định theo thẩm quyền việc cho vay lại...
- Left: Điều 16. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Right: Điều 16. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan cho vay lại do Bộ Tài chính ủy quyền 1. Thực hiện thẩm định phương án tài chính của dự án vay lại và năng lực tài chính của người vay lại theo quy định tại Nghị định số 78/2010/NĐ-CP và các quy định tại Thông tư này. 2. Báo cáo kết quả thẩm định cho Bộ Tài chính. 3. Kiến nghị rõ việc cho vay lại hoặc kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của người vay lại Người vay lại chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý, hợp lệ, đúng pháp luật về số liệu, thông tin, thông số, dữ liệu đầu vào cung cấp cho cơ quan quyết định đầu tư, Bộ Tài chính và cơ quan cho vay lại phục vụ cho việc tính toán phương án tài chính, phương án trả nợ vốn vay của dự án và năng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/7/2016. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản mới đó. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.