Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ
52/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương
16/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu
- một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng phụ lục sửa đổi, bổ sung về giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng chịu lệ phí trước bạ nhà 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về đối tượng chịu lệ phí trước bạ nhà, giá tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ nhà Nhà gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác.
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng chịu lệ phí trước bạ nhà
- 2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ nhà
- Nhà gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng phụ lục sửa đổi, bổ sung về giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định”. Right: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về đối tượng chịu lệ phí trước bạ nhà, giá tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trác...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Giá tính lệ phí trước trước bạ nhà (đồng) = Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m2) x Giá 01 (một) mét vuông (đồng/m2) nhà x Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ: là toàn bộ diện tích sàn nhà (kể cả diện tích công trình phụ kèm theo)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá tính lệ phí trước trước bạ nhà (đồng)
- Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m2)
- Giá 01 (một) mét vuông (đồng/m2) nhà
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi h...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: MỘT SỐ LOẠI XE 2 BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Right: Điều 2: Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
Unmatched right-side sections