QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1256/TTr-CT ngày 15/5/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng phụ lục sửa đổi, bổ sung về giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định”.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thiện
BẢNG PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VỀ GIÁ TỐI THIỂU
MỘT SỐ LOẠI XE 2 BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
STT
ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN
GIÁ TRỊ TÀI SẢN MỚI 100%
GHI CHÚ
TÊN NHÃN HIỆU XE
SỐ LOẠI
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. CÁC LOẠI XE GA
SAPPHIRE
125
22.800.000
YMT
FORCE 125
15.900.000
YAMAHA
BREEZE XC125BR
40.400.000
B. CÁC LOẠI XE SỐ
I.
Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 50cm 3 đến 111 cm 3
1.
AMIGO
II (SA1)
9.450.000
2.
ANGEL
II (VAD)
11.600.000
3.
ANGEL
II (VAG)
12.300.000
4.
ANGEL
VA8, VA6
12.300.000
5.
ANWEN
C110
6.450.000
6.
ARROW
110-6
6.500.000
7.
BOSS
SB1
8.600.000
8.
BOSS
SB4
8.800.000
9.
DAIMU
110
7.400.000
10.
ESPECIAL
100H
7.100.000
11.
FETCHING
110
6.400.000
12.
FUZIX
110
5.850.000
13.
INCO
8.400.000
14.
JACOSI
5.300.000
15.
KINEN
4.700.000
16.
KORESIAM
110
7.300.000
17.
KRIS
100
6.550.000
18.
MAGIC 110
VAA
12.900.000
19.
MAGIC 110R
VA9
13.900.000
20.
MAGIC 110RR
VA1
14.900.000
21.
MANDO
7.400.000
22.
MASTA
5.750.000
23.
MYSTIC
110
5.000.000
24.
NEW VMC
110-2
7.500.000
25.
PELIGAN
5.000.000
26.
PLATCO
110
4.900.000
27.
PLAZIX
110
4.950.000
28.
PROUD
6.800.000
29.
SAMWEI
110-6
5.650.000
30.
SASUNA
110RS
5.600.000
31.
SPACEMAN
100
5.100.000
32.
SUZUKI
SMASH FD110 XCD
14.200.000
33.
SUZUKI
SMASH FD110 XCSD
14.990.000
34.
SUZUKI
SMASH FD110 XCDL
14.200.000
35.
SUZUKI
VIVA FD110 CDX
20.500.000
36.
SUZUKI
VIVA FD110 CSD
21.500.000
37.
TIRANA
100 H, 110 K
5.100.000
38.
TOXIC
5.200.000
39.
VECSTAR
100ZS
4.800.000
40.
VICKI
110
6.550.000
41.
WADER
100
5.700.000
42.
WADER
110
7.300.000
43.
WIDER
VN
5.250.000
44.
YAMAHA
JUPITER 2S01
22.600.000
45.
YAMAHA
JUPITER 2S11
21.600.000
46.
YAMAHA
JUPITER 4B21
24.000.000
47.
YAMAHA
SIRIUS 3S31
15.500.000
48.
YAMAHA
SIRIUS 3S41
16.500.000
II.
Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 111cm 3 đến 125cm 3
1.
SUZUKI
SHOGUN FD125 XSD
22.500.000
2.
HONDA
FUTURE NEO LVLA
21.500.000
III.
Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 125cm 3 đến 150cm 3
1.
YAMAHA
EXCITER 1S91
27.500.000
2.
YAMAHA
EXCITER 1S92
28.900.000