Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành các bản mẫu Điều lệ của các Ngân hàng và tổ chức tín dụng
07/NH-QĐ
Right document
Ban hành mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân.
383/2002/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành các bản mẫu Điều lệ của các Ngân hàng và tổ chức tín dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành các bản mẫu điều lệ dưới đây để làm căn cứ xây dựng điều lệ cụ thể của các ngân hàng và tổ chức tín dụng. 1. Mẫu điều lệ Ngân hàng quốc doanh 2. Mẫu điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần 3. Mẫu điều lệ công ty tài chính cổ phần 4. Mẫu điều lệ hợp tác xã tín dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương, các pháp nhân và thể nhân trên lãnh thổ việt Nam muốn thành lập Ngân hàng và tổ chức tín dụng có trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I - ĐIỀU KHOẢN CHUNG
CHƯƠNG I - ĐIỀU KHOẢN CHUNG 1. Tên gọi của Ngân hàng cổ phần (tên đầy đủ và tên viết tắt) bằng tiếng Việt và nếu cần thiết có thể ghi tên bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp. 2. Tính chất sở hữu, mục đích và phạm vi hoạt động Ngân hàng cổ phần thuộc sở hữu tập thể của các cổ đông; kinh doanh tiền tệ và dịch vụ trong ngành hoặc lĩnh vực kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 2 - NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CHƯƠNG 2 - NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 1. Các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng cổ phần a. Huy động vốn: Khai thác nguồn vốn ngắn hạn, dài hạn trong nước (và ngoài nước, nếu được Ngân hàng Nhà nước cho phép) của mọi tổ chức và dân cư thuộc các thành phần kinh tế: Các loại tiền gửi có kỳ hạn và không kỳ hạn Phát hành các chứng chỉ tiề...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Quyền hạn của cổ đông. 1. Cổ đông là những người chủ sở hữucủa Ngân hàng và có các quyền và nghĩa vụ tương ứng theo số cổ phần và loại cổphần mà họ sở hữu. 2. Người nắm giữ cổphần phổ thông có các quyền sau: . a. Tham dự và biểuquyết tất cả các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông; ứng cử, đềcử thành viên Hội đồng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- CHƯƠNG 2 - NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
- 1. Các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng cổ phần
- a. Huy động vốn:
- Điều 25. Quyền hạn của cổ đông.
- 1. Cổ đông là những người chủ sở hữucủa Ngân hàng và có các quyền và nghĩa vụ tương ứng theo số cổ phần và loại cổphần mà họ sở hữu.
- 2. Người nắm giữ cổphần phổ thông có các quyền sau: .
- CHƯƠNG 2 - NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
- 1. Các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng cổ phần
- a. Huy động vốn:
Điều 25. Quyền hạn của cổ đông. 1. Cổ đông là những người chủ sở hữucủa Ngân hàng và có các quyền và nghĩa vụ tương ứng theo số cổ phần và loại cổphần mà họ sở hữu. 2. Người nắm giữ cổphần phổ thông có các quyền sau:...
Left
CHƯƠNG III - VỐN HOẠT ĐỘNG
CHƯƠNG III - VỐN HOẠT ĐỘNG Nêu rõ các loại vốn của ngân hàng cổ phần (vốn điều lệ, vốn huy động, vốn tiếp nhận, vốn đi vay, vốn khác) và hướng sử dụng các loại vốn đó (tuỳ theo khả năng và tính chất nguồn vốn ngắn hạn hay dài hạn mà sử dụng theo các mục đích thích hợp, nhưng nhất thiết không được sử dụng vốn ngắn hạn để cho vay dài hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I CỔ PHẦN - CỔ ĐÔNG 1. Cổ phần Trên cơ sở vốn điều lệ (nói tại điểm 1 chương III) quy định rõ số lượng cổ phần, được ghi thành nhiều cổ phần có mệnh giá bằng nhau. Cổ phần được phát hành dưới hình thức cổ phiếu mang tên và được chuyển nhượng, thừa kế theo pháp luật quy định. Việc chuyển nhượng cổ phần phải được Hội đồng quản trị...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chiết khấu, tái chiết khấu, cầmcố thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác. 1. Ngân hàng được cấptín dụng dưới hình thức chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạnkhác theo quy định pháp luật hiện hành. Người chủ sở hữu thương phiếu và cácgiấy tờ có giá ngắn hạn khác phải chuyển giao ngay mọi quyền, lợi ích...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- CỔ PHẦN - CỔ ĐÔNG
- Trên cơ sở vốn điều lệ (nói tại điểm 1 chương III) quy định rõ số lượng cổ phần, được ghi thành nhiều cổ phần có mệnh giá bằng nhau.
- Cổ phần được phát hành dưới hình thức cổ phiếu mang tên và được chuyển nhượng, thừa kế theo pháp luật quy định.
- Điều 9. Chiết khấu, tái chiết khấu, cầmcố thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác.
- Người chủ sở hữu thương phiếu và cácgiấy tờ có giá ngắn hạn khác phải chuyển giao ngay mọi quyền, lợi ích hợp phápphát sinh từ các giấy tờ đó cho Ngân hàng.
- Ngân hàng được thực hiện các quyền và lợiích hợp pháp phát sinh trong trường hợp chủ sở hữu các giấy tờ đó không thựchiện đầy đủ những cam kết trong hợp đồng tín dụng.
- CỔ PHẦN - CỔ ĐÔNG
- Trên cơ sở vốn điều lệ (nói tại điểm 1 chương III) quy định rõ số lượng cổ phần, được ghi thành nhiều cổ phần có mệnh giá bằng nhau.
- Việc chuyển nhượng cổ phần phải được Hội đồng quản trị chấp thuận và phải đăng ký tại trụ sở chính của ngân hàng cổ phần.
- Left: Cổ phần được phát hành dưới hình thức cổ phiếu mang tên và được chuyển nhượng, thừa kế theo pháp luật quy định. Right: Ngân hàng được cấptín dụng dưới hình thức chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạnkhác theo quy định pháp luật hiện hành.
- Left: Cổ đông không được rút vốn cổ phần dưới bất cứ hình thức nào, trừ trường hợp giải thể ngân hàng cổ phần. Right: Ngân hàng được cấptín dụng dưới hình thức cầm cố thương hiệu và các giấy tờ có giá ngắn hạn kháctheo quy định pháp luật hiện hành.
Điều 9. Chiết khấu, tái chiết khấu, cầmcố thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác. 1. Ngân hàng được cấptín dụng dưới hình thức chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạnkhác theo quy định pháp lu...
Left
CHƯƠNG V - TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ
CHƯƠNG V - TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ VÀ ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT 1. Mô hình tổ chức của Ngân hàng cổ phần: Ngân hàng cổ phần có trụ sở chính và có thể có các chi nhánh trực thuộc Nếu được Ngân hàng Nhà nước cho phép và nước ngoài chấp thuận, có thể lập chi nhánh hoặc văn phòng đại diện ở nước ngoài. 2. Đại hội cổ đông: Cơ quan quyết định cao nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI - HẠCH TOÁN, LỢI NHUẬN, QUỸ
CHƯƠNG VI - HẠCH TOÁN, LỢI NHUẬN, QUỸ 1. Hạch toán: Năm tài chính của Ngân hàng cổ phần bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm. Thực hiện việc hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành. Việc hạch toán phải theo đúng những quy định của Pháp lệnh về kế toán thống kê và qu...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Kiểm soát đặc biệt. 1. Trường hợp Ngânhàng bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt, Ban Kiểm soát đặc biệt tại Ngânhàng có quyền tạm đình chỉ quyền quản trị, kiểm soát, điều hành của thành viênHội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, tổng giám đốc (Giám đốc) và PhóTổng giám đốc (Phó Giám đốc) nếu xét thấy cần thiết. 2. Tr...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 40.` in the comparison document.
- CHƯƠNG VI - HẠCH TOÁN, LỢI NHUẬN, QUỸ
- Năm tài chính của Ngân hàng cổ phần bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Thực hiện việc hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành.
- Điều 40. Kiểm soát đặc biệt.
- Trường hợp Ngânhàng bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt, Ban Kiểm soát đặc biệt tại Ngânhàng có quyền tạm đình chỉ quyền quản trị, kiểm soát, điều hành của thành viênHội đồng quản trị, thành v...
- Trong thời gian bịtạm đình chỉ quyền quản trị, kiểm soát, điều hành hoặc sau khi bị miễn nhiệm,bãi nhiệm chức danh do vi phạm điều 39 Điều lệ này và chờ làm thủ tục trìnhthống đốc Ngân hàng Nhà nướ...
- CHƯƠNG VI - HẠCH TOÁN, LỢI NHUẬN, QUỸ
- Năm tài chính của Ngân hàng cổ phần bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Thực hiện việc hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành.
Điều 40. Kiểm soát đặc biệt. 1. Trường hợp Ngânhàng bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt, Ban Kiểm soát đặc biệt tại Ngânhàng có quyền tạm đình chỉ quyền quản trị, kiểm soát, điều hành của thành viênHội đồng quản...
Left
CHƯƠNG VII - TỐ TỤNG, TRANH CHẤP,
CHƯƠNG VII - TỐ TỤNG, TRANH CHẤP, GIẢI THỂ, THANH LÝ 1. Về tố tụng, tranh chấp: Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng cổ phần là người đại diện Ngân hàng cổ phần trước pháp luật. Quyền bình đẳng của Ngân hàng cổ phần trước pháp luật với mọi pháp nhân và thể nhân khi có tố tụng, tranh chấp. Tôn trọng và chấp hành các chế tài pháp luật nó...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Thù lao của thành viên Hộiđồng quản trị. Chủ tịch và các thànhviên Hội đồng quản trị không hưởng lương mà hưởng thù lao công vụ và được đàithọ các chi phí hợp ý cần thiết khác trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. Mứcthù lao do Đại hội đồng cổ đông quyết định. Tổng số phí công vụ thù lao và cácchi phí trong quá trình thực hiện n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 47.` in the comparison document.
- CHƯƠNG VII - TỐ TỤNG, TRANH CHẤP,
- GIẢI THỂ, THANH LÝ
- 1. Về tố tụng, tranh chấp:
- Điều 47. Thù lao của thành viên Hộiđồng quản trị.
- Chủ tịch và các thànhviên Hội đồng quản trị không hưởng lương mà hưởng thù lao công vụ và được đàithọ các chi phí hợp ý cần thiết khác trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.
- Mứcthù lao do Đại hội đồng cổ đông quyết định.
- CHƯƠNG VII - TỐ TỤNG, TRANH CHẤP,
- GIẢI THỂ, THANH LÝ
- 1. Về tố tụng, tranh chấp:
Điều 47. Thù lao của thành viên Hộiđồng quản trị. Chủ tịch và các thànhviên Hội đồng quản trị không hưởng lương mà hưởng thù lao công vụ và được đàithọ các chi phí hợp ý cần thiết khác trong quá trình thực hiện nhiệm...
Left
CHƯƠNG VIII - ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
CHƯƠNG VIII - ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG Thời điểm điều lệ có hiệu lực thi hành (ngày Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động). Quyền sửa đổi bổ sung điều lệ (do đại hội cổ đông biểu quyết thông qua và được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận). Phủ định điều lệ trước hoặc sau điều khoản của điều lệ trước (nếu có). MẪU ĐIỀU LỆ HỢP TÁC XÃ TÍN DỤN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I - ĐIỀU KHOẢN CHUNG
CHƯƠNG I - ĐIỀU KHOẢN CHUNG 1. Tên gọi của HTX tín dụng: trên đầy đủ và tên viết tắt bằng tiếng việt. 2. Tính chất, mục đích và phạm vi hoạt động: HTX tín dụng là tổ chức tín dụng thuộc sử hữu tập thể, được thành lập trên cơ sở tự nguyện và bằng vốn đóng góp của xã viên. Hợp tác xã tín dụng huy động các nguồn vốn của xã viên, cho xã vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II - NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CHƯƠNG II - NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 1. Nghiệp vụ nguồn vốn: a) Vốn điều lệ: do xã viên góp vốn cổ phần; b) Huy động các loại tiền gửi của xã viên. HTX tín dụng không được huy động vốn tiền gửi quá 10 lần vốn tự có (vốn cổ phần thực có + quỹ dự trữ + lãi chưa chia). c) Vay vốn ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III - VỐN HOẠT ĐỘNG
CHƯƠNG III - VỐN HOẠT ĐỘNG 1. Vốn điều lệ: a) Vốn điều lệ của HTX tín dụng phải đạt mức tối thiểu do Ngân hàng Nhà nước công bố vào đầu mỗi năm tài chính. b) Căn cứ vào mức vốn tối thiểu trên đây, những người sáng lập HTX tín dụng công bố cụ thể mức vốn điều lệ và số lượng cổ phần bằng nhau để xã viên góp vốn. Mỗi xã viên có thể góp mộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV - QUẢN TRỊ VÀ ĐIỀU HÀNH
CHƯƠNG IV - QUẢN TRỊ VÀ ĐIỀU HÀNH 1. Đại hội xã viên: Đại hội xã viên (hay đại hội đại biểu xã viên) phải có nhóm xã viên đại diện cho ít nhất 3/4 số vốn điều lệ của HTX; là cơ quan quyết định cao nhất của HTX tín dụng, thường kỳ mỗi năm họp một lần. Đại hội có quyền hạn và nhiệm vụ: a) Thông qua báo cáo thực hiện nghị quyết đại hội kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V - HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ
CHƯƠNG V - HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN 1. Hạch toán kế toán: Hợp tác xã tín dụng áp dụng chế độ kế toán kép do Ngân hàng Nhà nước ban hành. Mọi hoạt động kinh doanh phát sinh hàng ngày đều phải có chứng từ hợp pháp, hợp lệ, được ghi đầy đủ, kịp thời chính xác vào sổ sách kế toán. Hàng tháng, năm có báo cáo cân đối tài khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI - TỐ TỤNG,TRANH CHẤP,
CHƯƠNG VI - TỐ TỤNG,TRANH CHẤP, GIẢI THỂ, THANHLÝ 1. Về tố tụng, tranh chấp: Chủ tịch Hội đồng quản trị là người đại diện HTX tín dụng trước pháp luật. Quyền bình đẳng của HTX tín dụng trước pháp luật với mọi pháp nhân và thể nhân có quan hệ khi có tranh chấp, tố tụng. HTX tín dụng phải tôn trọng và chấp hành các chế tài pháp luật nói...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII - ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
CHƯƠNG VII - ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG Thời điểm điều lệ có hiệu lực thi hành (ngáy được Ngân hàng Nhà nước cấp phép hoạt động). Cần ghi rõ điều lệ đã được đại hội xã viên thông qua (tại đại hội xã viên ngày... tháng... năm...). Ghi rõ quyền sửa đổi, bổ sung điều lệ này là đại hội xã viên và phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. Phủ định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I - ĐIỀU KHOẢN CHUNG
CHƯƠNG I - ĐIỀU KHOẢN CHUNG 1. Tên gọi của Công ty tài chính: Tên đầy đủ và tên gọi tắt bằng tiếng Việt, nếu cần thiết có thể ghi bằng tiếng nước ngoài, Anh hoặc Pháp. 2. Tính chất sở hữu, mục đích, phạm vi hoạt động: Là công ty cổ phần không phát hành cổ phiếu, thuộc sở hữu tập thể của các cổ đông. Thực hiện kinh doanh tiền tệ và dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II - NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CHƯƠNG II - NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 1. Các hoạt động nghiệp vụ của công ty tài chính cổ phần: a) Huy động vốn: Chỉ được huy động vốn dưới hình thức phát hành tín phiếu trong giới hạn về số lượng phát hành, tổng số tiền vốn ( theo quy định tại Điều 23 Pháp lệnh Ngân hàng, HTX tín dụng và công ty tài chính), về thời hạn, lãi suất t...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Các cơ quan. Cơ quan của Ngân hàngbao gồm: a. Đại hội đồng cổđông; b. Hội đồng quản trị; c. Ban Kiểm soát; d. Tổng giám đốc.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 23.` in the comparison document.
- CHƯƠNG II - NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
- 1. Các hoạt động nghiệp vụ của công ty tài chính cổ phần:
- a) Huy động vốn:
- Điều 23. Các cơ quan.
- Cơ quan của Ngân hàngbao gồm:
- b. Hội đồng quản trị;
- CHƯƠNG II - NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
- 1. Các hoạt động nghiệp vụ của công ty tài chính cổ phần:
- Chỉ được huy động vốn dưới hình thức phát hành tín phiếu trong giới hạn về số lượng phát hành, tổng số tiền vốn ( theo quy định tại Điều 23 Pháp lệnh Ngân hàng, HTX tín dụng và công ty tài chính),...
- Left: a) Huy động vốn: Right: a. Đại hội đồng cổđông;
Điều 23. Các cơ quan. Cơ quan của Ngân hàngbao gồm: a. Đại hội đồng cổđông; b. Hội đồng quản trị; c. Ban Kiểm soát; d. Tổng giám đốc.
Left
CHƯƠNG III - VỐN HOẠT ĐỘNG
CHƯƠNG III - VỐN HOẠT ĐỘNG Nêu rõ các loại vốn và hướng dẫn sử dụng từng loại vốn của công ty tài chính: vốn điều lệ, vốn huy động (bằng phát hành tín phiếu); vốn vay của các tổ chức tín dụng khác (nếu có). Tùy theo khả năng và tính chất nguồn vốn mà sử dụng theo đúng các mục đích thích hợp, bảo đảm hoàn trả vốn đúng hạn và có lãi, như...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Đại hội đồng cổ đông bất thường. 1. Hội đồng quản trịphải triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường trong các trường hợp sau: a. Hội đồng quản trịxét thấy cần thiết vì lợi ích của Ngân hàng. Đại hội đồng cổ đông sẽ được coilà cần thiết phải triệu tập nếu kiểm toán viên độc lập thấy rằng cuộc họp làcần thiết để thảo luận báo cá...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.
- CHƯƠNG III - VỐN HOẠT ĐỘNG
- Nêu rõ các loại vốn và hướng dẫn sử dụng từng loại vốn của công ty tài chính: vốn điều lệ, vốn huy động (bằng phát hành tín phiếu)
- vốn vay của các tổ chức tín dụng khác (nếu có). Tùy theo khả năng và tính chất nguồn vốn mà sử dụng theo đúng các mục đích thích hợp, bảo đảm hoàn trả vốn đúng hạn và có lãi, nhưng nhất thiết không...
- Điều 28. Đại hội đồng cổ đông bất thường.
- 1. Hội đồng quản trịphải triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường trong các trường hợp sau:
- Hội đồng quản trịxét thấy cần thiết vì lợi ích của Ngân hàng.
- CHƯƠNG III - VỐN HOẠT ĐỘNG
- Nêu rõ các loại vốn và hướng dẫn sử dụng từng loại vốn của công ty tài chính: vốn điều lệ, vốn huy động (bằng phát hành tín phiếu)
- vốn vay của các tổ chức tín dụng khác (nếu có). Tùy theo khả năng và tính chất nguồn vốn mà sử dụng theo đúng các mục đích thích hợp, bảo đảm hoàn trả vốn đúng hạn và có lãi, nhưng nhất thiết không...
Điều 28. Đại hội đồng cổ đông bất thường. 1. Hội đồng quản trịphải triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường trong các trường hợp sau: a. Hội đồng quản trịxét thấy cần thiết vì lợi ích của Ngân hàng. Đại hội đồng cổ đ...
Left
CHƯƠNG IV - VỐN GÓP - CỔ ĐÔNG
CHƯƠNG IV - VỐN GÓP - CỔ ĐÔNG 1. Vốn góp của cổ đông Xác định rõ vốn điều lệ do cổ đông góp vốn bằng số tiền Việt Nam cụ thể; vốn điều lệ có thể đóng góp bằng vàng hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi, nhưng phải qui đổi ra đồng Việt Nam theo thời giá lúc góp vốn. Xác định vốn góp được chuyển nhượng và thừa kế theo quy định của pháp luật. Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V - QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
CHƯƠNG V - QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT 1. Đại hội cổ đông: Đại hội cổ đông là cơ quan quyết định cao nhất của công ty tài chính, được tiến hành thường kỳ mỗi năm một lần. Đại hội cổ đông gồm: đại hội cổ đông đầu tiên, đại hội cổ đông thường niên và đại hội cổ đông bất thường. Số đại biểu tham dự đại hội cổ đông phải đại diện cho từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI - HẠCH TOÁN, LỢI NHUẬN, QUỸ
CHƯƠNG VI - HẠCH TOÁN, LỢI NHUẬN, QUỸ 1. Năm tài chính của công ty tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2. Công ty tài chính thực hiện việc hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành. Việc hạch toán phải theo đúng quy định của Pháp lệnh về kế toán, thống kê...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hộiđồng quản trị Hội đồng quản trị cócác quyền và nhiệm vụ sau đây: 1. Quản trị Ngân hàngtheo quy định của pháp luật và Điều lệ này. 2. Quyết định các vấnđề liên quan đến mục đích, quyền lợi của Ngân hàng trừ những vấn đề thuộc thẩmquyền của Đại hội đồng cổ đông. 3. Chịu trách nhiệm trướcpháp luật, tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 45.` in the comparison document.
- CHƯƠNG VI - HẠCH TOÁN, LỢI NHUẬN, QUỸ
- 1. Năm tài chính của công ty tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Công ty tài chính thực hiện việc hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành.
- Điều 45. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hộiđồng quản trị
- Hội đồng quản trị cócác quyền và nhiệm vụ sau đây:
- 1. Quản trị Ngân hàngtheo quy định của pháp luật và Điều lệ này.
- CHƯƠNG VI - HẠCH TOÁN, LỢI NHUẬN, QUỸ
- 1. Năm tài chính của công ty tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Công ty tài chính thực hiện việc hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành.
Điều 45. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hộiđồng quản trị Hội đồng quản trị cócác quyền và nhiệm vụ sau đây: 1. Quản trị Ngân hàngtheo quy định của pháp luật và Điều lệ này. 2. Quyết định các vấnđề liên quan đến mục đích, q...
Left
CHƯƠNG VII - TỐ TỤNG, TRANH CHẤP,
CHƯƠNG VII - TỐ TỤNG, TRANH CHẤP, GIẢI THỂ, THANH LÝ 1. Về tố tụng, tranh chấp: Chủ tịch Hội đồng quản trị là người đại diện công ty tài chính trước pháp luật. Quyền bình đẳng giữa công ty tài chính với các pháp nhân, thể nhân có quan hệ khi có tố tụng, tranh chấp trước cơ quan pháp luật. 2. Về giải thể, thanh lý: Nêu cụ thể các trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII - ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
CHƯƠNG VIII - ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG Thời điểm điều lệ có hiệu lực thi hành (ngày Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động). Quyền sửa đổi bổ sung điều lệ (do đại hội cổ đông biểu quyết thông qua và được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận). Phủ định điều lệ trước hoặc điều khoản nào của điều lệ trước (nếu có)./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections