Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
6866/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
611/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Right: Về việc ban hành quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hổi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh để làm cơ sở ký hợp đồng thuê nhà và thu tiền thuê nhà hàng tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hổi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng... Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh để làm cơ sở ký hợp đồng thuê nhà và thu tiền thuê nhà hàng tháng.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 522/QĐ-UBT ngày 23/04/1993 của UBND Tỉnh về giá cho thuê nhà ở thuộc" diện nhà nhà nước quản lý tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 522/QĐ-UBT ngày 23/04/1993 của UBND Tỉnh về giá cho thuê nhà ở thuộc" diện nhà nhà nước quản lý tại t...
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh QUY ĐỊNH Về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành, Chủ tịch UBND các Huyện,Thành phố, Thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUY ĐỊNH Giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà R...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Trần Ngọc Thới
- TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
- Nguyễn Tuấn Minh
- Về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước;
- Left: Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành, Chủ tịch UBND các Huyện,Thành phố, Thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 6866/2003/QĐ-UBND ngày 21/7/2003 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 611/2006/QĐ-UBND ngày 28/02/2006 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1: Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: 1-1: Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh. 1-2: Kết cấu chịu lực. Khung, sàn, tường bằng BTCT hoặc tường gạch. 1-3: Bao che nhà và tường ngăn bằng BTCT hoặc xây gạch. 1-4: Mái bằng hoặc mái ngói, có hệ thống cách âm và cách nhiệt tốt. 1-5: Vật liệu hoàn thiện (Trát, lát, ốp) t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp nhà Việc phân cấp nhà để xác định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Quyết định số 6866/2003/QĐ-UB ngày 21/7/2003 của UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu v/v ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc phân cấp nhà để xác định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Quyết định số 6866/2003/QĐ-UB ngày 21/7/2003 của UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu v/v ban hành Quy địn...
- bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa
- 1-1: Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh.
- 1-2: Kết cấu chịu lực. Khung, sàn, tường bằng BTCT hoặc tường gạch.
- 1-3: Bao che nhà và tường ngăn bằng BTCT hoặc xây gạch.
- Left: Điều 1: Khái niệm các loại nhà Right: Điều 1. Phân cấp nhà
Left
Chương II
Chương II MỨC GIÁ
Open sectionRight
Chương II
Chương II BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ
Left
Điều 2
Điều 2: Giá nhà ở Cấp nhà Loại nhà ĐVT Đơn giá Quy cách Biệt Hạng 1 đ/m2 sàn 1.440.000 Biệt thực giáp tường thự Hạng 2 đ/m2 sàn 1.620.000 Biệt thực song đôi Hạng 3 đ/m2 sàn 1.800.000 Biệt thự riêng biệt thiết bị vệ sinh cao cấp Hạng 4 đ/m2 sàn 2.160.000 Biệt thự riêng biệt sang trọng Cấp 1 AI đ/m2 sàn 1.400.000 Cấp 1 A1: Khung cột, sàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp đô thị Việc phân cấp đô thị để xác định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Quyết định của UBND Tỉnh về ban hành bảng giá đất hàng năm trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc phân cấp đô thị để xác định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Quyết định của UBND Tỉnh về ban hành bảng giá đất hàng năm trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Biệt thực giáp tường
- Biệt thực song đôi
- Biệt thự riêng biệt thiết bị vệ sinh cao cấp
- Left: Điều 2: Giá nhà ở Right: Điều 2. Phân cấp đô thị
Left
Điều 3
Điều 3: Giá nhà xưởng Nhà xưởng Loại 1 đ/m2 sử dụng 700.000 Nhà kho khung cột bê tông cốt thép, xây bao che, nền kiên cố. Loại II đ/m2 sử dụng 550.000 Kết cấu như xưởng loại 1 nhưng không có tường bao che. Loại III đ/m2 sử dụng 450.000 Kết cấu cột kèo gỗ hoặc sắt, xây bao che nền gạch, bê tông, mái tol hoăc mái ngói. Loại IV đ/m2 sử dụ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại khu vực - Khu vực Trung tâm: Bao gồm các Phường thuộc Thành phố Vũng Tàu và các Phường thuộc Thị xã Bà Rịa. - Khu vực cận trung tâm: Bao gồm các Thị trấn của các Huyện trừ Huyện Côn Đảo. - Khu vực ven nội; Bao gồm xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu, huyện Côn Đảo và các xã của các Huyện, Thị xã còn lại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại khu vực
- - Khu vực Trung tâm: Bao gồm các Phường thuộc Thành phố Vũng Tàu và các Phường thuộc Thị xã Bà Rịa.
- - Khu vực cận trung tâm: Bao gồm các Thị trấn của các Huyện trừ Huyện Côn Đảo.
- Điều 3: Giá nhà xưởng
- đ/m2 sử dụng
- Nhà kho khung cột bê tông cốt thép, xây bao che, nền kiên cố.
Left
Điều 4
Điều 4: Giá vật Kiến trúc: STT DANH MỤC ĐV TÍNH GIÁ 1 Tường rào 1.1 Tường xây gạch cao = < 0,8m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 94.000 1.2 Tường xây gạch cao = < 1,2m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 114.000 1.3 Tường xây gạch cao = < 1,6m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 129.000 1.4 Tường xây gạch cao 1,6m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 151.000 1.5 Hàng rào l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân loại điều kiện giao thông - Xe ô tô đến tận ngôi nhà: Các căn nhà nằm trên tuyến đường hoặc hẻm có chiều rộng từ 4m trở lên. Xe thô sơ đến tận nhà ngôi nhà: Các căn nhà nằm trên tuyến đường hoặc hẻm có chiều rộng dưới 4m.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân loại điều kiện giao thông
- - Xe ô tô đến tận ngôi nhà: Các căn nhà nằm trên tuyến đường hoặc hẻm có chiều rộng từ 4m trở lên.
- Xe thô sơ đến tận nhà ngôi nhà: Các căn nhà nằm trên tuyến đường hoặc hẻm có chiều rộng dưới 4m.
- Điều 4: Giá vật Kiến trúc:
- Tường xây gạch cao = < 0,8m móng đá hộc 0,6x0,3m
- Tường xây gạch cao = < 1,2m móng đá hộc 0,6x0,3m
Left
Phần cao trên 1,6m tính thêm là 40.000đ/m2
Phần cao trên 1,6m tính thêm là 40.000đ/m2 1.7 Hàng rào lưới B40, kẽm gai hỗ trợ đ/md 10.000 2 Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ (tính cho 1m3) đ/m3 314.000 3 Móng đá hộc đ/m3 246.000 4 Trụ các loại đ/m3 4.1 Trụ xây gạch thẻ (tính cho 1m3) đ/m3 755.000 4.2 Bê tông trụ, cột dầm (đá 1x2 mác 200) đ/m3 835.000 5 Giếnq đào không ống: 5....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections