Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/04/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/04/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia,...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hổi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hổi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng... Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây đã được UBND Tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây đã được UBND Tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh QUY ĐỊNH Về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi th...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Trọng Minh QUY ĐỊNH Thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích
Removed / left-side focus
  • Về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước;
  • bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
  • Left: Nguyễn Tuấn Minh Right: Nguyễn Trọng Minh
  • Left: trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: 1-1: Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh. 1-2: Kết cấu chịu lực. Khung, sàn, tường bằng BTCT hoặc tường gạch. 1-3: Bao che nhà và tường ngăn bằng BTCT hoặc xây gạch. 1-4: Mái bằng hoặc mái ngói, có hệ thống cách âm và cách nhiệt tốt. 1-5: Vật liệu hoàn thiện (Trát, lát, ốp) t...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng 1. Bản quy định này áp dụng cho việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc, lợi ích công co965ng trong phạm vi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 2. Bản quy định này áp dụng cho việc thực hiện đền bù giải tỏa đối với công trình có quyết định thu hồi đất từ khi có N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng
  • 1. Bản quy định này áp dụng cho việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc, lợi ích công co965ng trong phạm vi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Bản quy định này áp dụng cho việc thực hiện đền bù giải tỏa đối với công trình có quyết định thu hồi đất từ khi có Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ và thay cho những quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Khái niệm các loại nhà
  • 1-1: Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh.
  • 1-2: Kết cấu chịu lực. Khung, sàn, tường bằng BTCT hoặc tường gạch.
similar-content Similarity 0.95 expanded

Chương II

Chương II MỨC GIÁ

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giá nhà ở Cấp nhà Loại nhà ĐVT Đơn giá Quy cách Biệt Hạng 1 đ/m2 sàn 1.440.000 Biệt thực giáp tường thự Hạng 2 đ/m2 sàn 1.620.000 Biệt thực song đôi Hạng 3 đ/m2 sàn 1.800.000 Biệt thự riêng biệt thiết bị vệ sinh cao cấp Hạng 4 đ/m2 sàn 2.160.000 Biệt thự riêng biệt sang trọng Cấp 1 AI đ/m2 sàn 1.400.000 Cấp 1 A1: Khung cột, sàn...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại Thực hiện theo Quy định tại Điều 2 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại
  • Thực hiện theo Quy định tại Điều 2 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giá nhà ở
  • Biệt thực giáp tường
  • Biệt thực song đôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Giá nhà xưởng Nhà xưởng Loại 1 đ/m2 sử dụng 700.000 Nhà kho khung cột bê tông cốt thép, xây bao che, nền kiên cố. Loại II đ/m2 sử dụng 550.000 Kết cấu như xưởng loại 1 nhưng không có tường bao che. Loại III đ/m2 sử dụng 450.000 Kết cấu cột kèo gỗ hoặc sắt, xây bao che nền gạch, bê tông, mái tol hoăc mái ngói. Loại IV đ/m2 sử dụ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Giá nhà xưởng
  • đ/m2 sử dụng
  • Nhà kho khung cột bê tông cốt thép, xây bao che, nền kiên cố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Giá vật Kiến trúc: STT DANH MỤC ĐV TÍNH GIÁ 1 Tường rào 1.1 Tường xây gạch cao = < 0,8m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 94.000 1.2 Tường xây gạch cao = < 1,2m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 114.000 1.3 Tường xây gạch cao = < 1,6m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 129.000 1.4 Tường xây gạch cao 1,6m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 151.000 1.5 Hàng rào l...

Open section

Điều 4

Điều 4: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ. CHUƠNG II ĐỀN BÙ THIỆT VỀ ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
  • ĐỀN BÙ THIỆT VỀ ĐẤT
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Giá vật Kiến trúc:
  • Tường xây gạch cao = < 0,8m móng đá hộc 0,6x0,3m
  • Tường xây gạch cao = < 1,2m móng đá hộc 0,6x0,3m
explicit-citation Similarity 0.12 rewritten

Phần cao trên 1,6m tính thêm là 40.000đ/m2

Phần cao trên 1,6m tính thêm là 40.000đ/m2 1.7 Hàng rào lưới B40, kẽm gai hỗ trợ đ/md 10.000 2 Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ (tính cho 1m3) đ/m3 314.000 3 Móng đá hộc đ/m3 246.000 4 Trụ các loại đ/m3 4.1 Trụ xây gạch thẻ (tính cho 1m3) đ/m3 755.000 4.2 Bê tông trụ, cột dầm (đá 1x2 mác 200) đ/m3 835.000 5 Giếnq đào không ống: 5....

Open section

Điều 17

Điều 17: Đền bù và trợ cấp thiệt hại nhà, công trình kiến trúc. 1. Nhà nước đền bù theo mức thiệt hại thực tế. 2. Mức đền bù thiệt hại được tính theo công thức sau: Mức đền bù = Giá xây dựng mới của nhà x Tỷ lệ giá trị còn lại của nhà. - Giá xây dựng mới của nhà, công trình là mức giá chuẩn ban hành tại Quyết định số 32/QĐ.UBT ngày 17/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17: Đền bù và trợ cấp thiệt hại nhà, công trình kiến trúc.
  • 1. Nhà nước đền bù theo mức thiệt hại thực tế.
  • 2. Mức đền bù thiệt hại được tính theo công thức sau:
Removed / left-side focus
  • Phần cao trên 1,6m tính thêm là 40.000đ/m2
  • Hàng rào lưới B40, kẽm gai hỗ trợ
  • Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ (tính cho 1m3)

Only in the right document

Điều 5 Điều 5: Nguyên tắc đền bù thiệt hại vật đất - Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích được quy định tại Điều 1 quy định này, tùy từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất. - Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích và giá trị, thì phần chênh lệ...
Điều 6 Điều 6: Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có 1 trong các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Có giấy...
Điều 7 Điều 7: Người không được đền bù thiệt hại về đất Người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất bị thu hồi khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: 1. Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Quy định này 2. Người mới sử dụng đất sau ngày 15/10/1993 không phù hợp với quy định của Luật...
Điều 8 Điều 8: Giá đất để tính đền bù thiệt hại Giá đất để tính đền bù thiệt hại về đất được xác định trên cơ sở giá trị tại Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhân với hệ số K do UBND Tỉnh quyết định theo đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá và các ngành có liên quan
Điều 9 Điều 9: Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 1. Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong và ngoài đô thị được đền bù theo giá đất nông nghiệp quy định tại Điều 8 của Quy định này và còn được cộng thêm một khoản tiền tố...
Điều 10 Điều 10: Đền bù thiệt hại đối với đất ở trong đô thị: 1. Đất ở trong đô thị là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên (nếu có), phù hợp với quy hoạch đã dược Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Diện tích đất ở hợp pháp để tính tiền đền bù được xác định căn cứ vào: Giấy chứng nhận quyền sở hữ...
Điều 11 Điều 11: Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc vùng nông thôn: 1. Đất ở của hộ gia đình tại nông thôn bao gồm đất để làm nhà ở và các công trình phục vụ cho đời sống của gia đình, diện tích được công nhận là đất ở khu vực nông thôn tối đa là 400m2/hộ. 2. Đối với những hộ có nhiều thế hệ cùng chung sống trên một mảnh đất rộng hoặc có điề...
Điều 12 Điều 12: Xử lý một số trường hợp về đất ở: 1. Trường hợp đất ở đang sử dụng để ở là đất Nhà nước giao cho sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu, cho thuê mặt bằng để kinh doanh, khi Nhà nước thu hồi thì người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất nhưng được đền chi phí đã đầu tư vào đất như: Nhà, vật kiến trúc, hoa màu...