Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà rịa- Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v Thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà rịa- Vũng Tàu Right: Phê duyệt mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành mức thu, đối tượng thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu như sau: 1. Đối tượng thu: Đối tượng thu phí vệ sinh là các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có rác thải sinh hoạt thông thường thải ra môi trường, trên địa bàn tại các khu vực đô thị ( Gồm các phường và thị trấn ) và khu vực nông thôn ( Gồm các...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Tờ trình số 133/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. (danh mục kèm theo). 1. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01/01/2016. 2. Lộ trình áp dụng: a) Đối với các hộ kinh doanh có quầy sạp cố định: - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016: Áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Tờ trình số 133/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. (danh mục kèm theo).
  • 1. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01/01/2016.
  • 2. Lộ trình áp dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành mức thu, đối tượng thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu như sau:
  • 1. Đối tượng thu:
  • Đối tượng thu phí vệ sinh là các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có rác thải sinh hoạt thông thường thải ra môi trường, trên địa bàn tại các khu vực đô thị ( Gồm các phường và thị trấn ) và khu vự...
Rewritten clauses
  • Left: a- Đối với hộ gia đình: Right: a) Đối với các hộ kinh doanh có quầy sạp cố định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sử dụng tiền phí vệ sinh: Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh phải thực hiện các quy định của Nhà nước về thu phí, số phí thu được và được để lại 100% cho tồ chức thu để thực hiện các khoản chi theo chế độ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá V, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá V, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sử dụng tiền phí vệ sinh:
  • Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh phải thực hiện các quy định của Nhà nước về thu phí, số phí thu được và được để lại 100% cho tồ chức thu để thực hiện các khoản chi t...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên­- Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.