Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh
51/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa
43/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý
- Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa
- Ban hành quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa thuộc thành phố Quy Nhơn, cụ thể như sau: 1. Hộ bán hàng có nhiều chất thải : 40.000 đồng/hộ/tháng; 2. Hộ bán hàng có lượng chất thải trung bình: 35.000 đồng/hộ/tháng; 3. Hộ bán hàng có ít chất thải : 30.000 đồng/hộ/tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa thuộc thành phố Quy Nhơn, cụ thể như sau:
- 1. Hộ bán hàng có nhiều chất thải : 40.000 đồng/hộ/tháng;
- 2. Hộ bán hàng có lượng chất thải trung bình: 35.000 đồng/hộ/tháng;
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1490/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, hướng dẫn các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, hướng dẫn các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1490/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo quy định về thẩm quyền,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa đã được quy định tại tiết a1, điểm 2a Mục II của Phụ lục Mức thu phí vệ sinh rác thải ban hành kèm theo Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh. Chá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa đã được quy định tại tiết a1, điểm 2...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Tư pháp, Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,...
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thẩm quyền, trách nhiệm, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong trường hợp các bên tranh chấp không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ được quy định tại Điều 100 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng cho tất cả hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện tranh chấp quyền sử dụng đất, hòa giải và giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tranh chấp đất đai mà đương sự không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 100 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ thì đương sự chỉ được lựa chọn một trong hai (02) hình thức giải quyết tranh chấp đất đai theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời hạn khiếu nại, khởi kiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là 90 mươi ngày. 2. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là 90 mươi ngày. 3. Trường hợp không đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định giải quyết tranh chấp có hiệu lực pháp luật Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật gồm: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh mà trong thời hạn theo quy định tại Điều 4 quy định này các bên tranh chấp không khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Việc gửi, công khai quyết định quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, người giải quyết tranh chấp lần đầu, lần hai có trách nhiệm gửi quyết định giải quyết tranh chấp và được thực hiện như sau: a) Đối với quyết định giải quyết tranh chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, người có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật do mình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Lập hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai 1. Việc giải quyết tranh chấp đất đai phải được lập hồ sơ. Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai bao gồm: a) Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai hoặc bản ghi lời yêu cầu về giải quyết tranh chấp đất đai; b) Biên bản hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã; biên bản làm việc với các bên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiếp nhận đơn 1. Hình thức tiếp nhận đơn Đơn được tiếp nhận bằng các hình thức sau: - Do công dân trực tiếp gửi đến; - Nhận trực tiếp từ các buổi tiếp dân của lãnh đạo tại các buổi tiếp công dân; - Do các cơ quan Đảng, Quốc hội, Bộ ngành Trung ương, địa phương, cơ quan thông tấn, báo chí chuyển đến. 2. Cơ quan, người có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Đơn đủ điều kiện thụ lý Đơn tranh chấp đất đai được cơ quan nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện: 1. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ quan, tổ chức tranh chấp đất phải cung cấp cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết các tài liệu sau: a) Tài liệu làm căn cứ chứng minh phần đất tranh chấp thuộc quyền sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đơn không đủ điều kiện thụ lý Tranh chấp đất đai thuộc một trong các trường hợp sau đây không được thụ lý giải quyết: 1. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ quan, tổ chức có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp đất đai không cung cấp được cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết các tài liệu liên quan làm căn cứ chứng minh phầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Xử lý đơn tranh chấp 1. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết và không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 11 của quy định này, người có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lần đầu hoặc lần hai phải thụ lý giải quyết; thông báo bằng văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Rút đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp Trong quá trình giải quyết tranh chấp, đương sự có thể rút đơn tại bất cứ thời điểm nào, việc rút đơn phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ (nếu là cơ quan, tổ chức thì phải có chữ ký xác nhận và đóng dầu của cơ quan, tổ chức đó) và phải gửi đến người có thẩm quyền thụ lý gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đình chỉ giải quyết tranh chấp Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp khi nhận được đơn xin rút yêu cầu giải quyết tranh chấp thì ban hành quyết định đình chỉ việc giải quyết và thông báo bằng văn bản cho các bên có liên quan. Việc ban hành quyết định đình chỉ được thực hiện theo Biểu mẫu số 06 được ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền hòa giải tranh chấp đất đai Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức việc hòa giải các tranh chấp đất đai phát sinh ngay tại địa phương mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm và thời hạn hòa giải của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Ủy ban nhân dân cấp xã là cấp hòa giải tranh chấp đất đai có trách nhiệm phối hợp với các tổ chức, đoàn thể (Ủy ban Mặt trận tổ quốc, Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh) và mời cấp ủy xã cùng dự để tiến hành hòa giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thủ tục hòa giải Thủ tục hòa giải thực hiện theo quy định tại Điều 88 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp hoà giải thành 1. Trường hợp không có thay đổi về hiện trạng sử dụng đất, chủ sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân cấp xã giao biên bản hòa giải thành cho các bên tranh chấp và lưu hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Đối với trường hợp hoà giải thành mà có thay đổi hiện trạng về ranh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp hòa giải không thành Trường hợp hòa giải không thành hoặc sau khi hòa giải thành mà có ít nhất một trong các bên thay đổi ý kiến về kết quả hòa giải thì Ủy ban nhân dân cấp xã lập biên bản hòa giải không thành và hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến cấp có thẩm quyền giải quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền giải quyết Chủ tịch UBND cấp huyện Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Trách nhiệm a) Ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định hòa giải thành đối với các tranh chấp thuộc thẩm quyền được quy định tại Điều 20 của quy định này. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu của Chủ tịch UBND cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự, thủ tục giải quyết 1. Người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai nộp đơn tại Ủy ban nhân dân cấp huyện. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu giải quyết đối với các trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện. Trong trường hợp cần thiết, Ch...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý
- Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa
- Điều 22. Trình tự, thủ tục giải quyết
- Người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai nộp đơn tại Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu giải quyết đối với các trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền giải quyết Chủ tịch UBND tỉnh 1. Giải quyết tranh chấp lần đầu đối với các tranh chấp đất đai mà một bên tranh chấp là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Trách nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm xem xét giải quyết các tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 23 của quy định này. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu của Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện theo Biểu mẫ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục giải quyết 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có trách nhiệm tham mưu giải quyết đối với các trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch UBND tỉnh có thể giao cơ quan Thanh tra tỉnh tham mưu giải quyết theo quy định....
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý
- Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa
- Điều 25. Trình tự, thủ tục giải quyết
- Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có trách nhiệm tham mưu giải quyết đối với các trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch UBND tỉnh có thể giao cơ quan Thanh tra tỉnh tham mưu giải quyết theo quy định.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Thanh tra cấp huyện, Thanh tra tỉnh 1. Trong quá trình kiểm tra việc thi hành pháp luật trên địa bàn, Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện khi phát hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có tình tiết mới hoặc việc giải quyết tranh chấp có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì làm việc với cơ quan Tài nguyên và M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể các cấp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.