Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý
  • Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa thuộc thành phố Quy Nhơn, cụ thể như sau: 1. Hộ bán hàng có nhiều chất thải : 40.000 đồng/hộ/tháng; 2. Hộ bán hàng có lượng chất thải trung bình: 35.000 đồng/hộ/tháng; 3. Hộ bán hàng có ít chất thải : 30.000 đồng/hộ/tháng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa thuộc thành phố Quy Nhơn, cụ thể như sau:
  • 1. Hộ bán hàng có nhiều chất thải : 40.000 đồng/hộ/tháng;
  • 2. Hộ bán hàng có lượng chất thải trung bình: 35.000 đồng/hộ/tháng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, hướng dẫn các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1490/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1490/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo quy định về thẩm quyền,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, hướng dẫn các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa đã được quy định tại tiết a1, điểm 2a Mục II của Phụ lục Mức thu phí vệ sinh rác thải ban hành kèm theo Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh. Chá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,...
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa đã được quy định tại tiết a1, điểm 2...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Tư pháp, Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thẩm quyền, trách nhiệm, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong trường hợp các bên tranh chấp không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ được quy định tại Điều 100 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng cho tất cả hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện tranh chấp quyền sử dụng đất, hòa giải và giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Điều 3. Tranh chấp đất đai mà đương sự không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 100 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ thì đương sự chỉ được lựa chọn một trong hai (02) hình thức giải quyết tranh chấp đất đai theo quy định...
Điều 4. Điều 4. Thời hạn khiếu nại, khởi kiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là 90 mươi ngày. 2. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là 90 mươi ngày. 3. Trường hợp không đồn...
Điều 5. Điều 5. Quyết định giải quyết tranh chấp có hiệu lực pháp luật Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật gồm: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh mà trong thời hạn theo quy định tại Điều 4 quy định này các bên tranh chấp không khi...
Điều 6. Điều 6. Việc gửi, công khai quyết định quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, người giải quyết tranh chấp lần đầu, lần hai có trách nhiệm gửi quyết định giải quyết tranh chấp và được thực hiện như sau: a) Đối với quyết định giải quyết tranh chấ...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, người có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật do mình...