Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 9
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành thể lệ tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "thể lệ tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu, Tổng Giám đốc các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. THỂ LỆ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM BẰNG NGOẠI TỆ TỰ DO CHUYỂN ĐỔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 08-NH/QĐ ngày 14 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Các Ngân hàng được uỷ quyền hoạt động kinh doanh ngoại tệ được phép tổ chức thu nhận tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi, theo đúng các quy định trong thể lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các đối tượng dưới đây nếu có ngoại tệ tự do chuyển đổi không kể nguồn gốc đều có thể gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ tại các Ngân hàng được uỷ quyền: Người lao động Việt Nam hiện ở nước ngoài hoặc đã về nước; Học sinh, cán bộ Việt Nam đi học tập, công tác ở nước ngoài; Các tầng lớp nhân dân khác có ngoại tệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Người gửi tiền có thể rút ra cả gốc và lãi bằng ngoại tệ tiền mặt. Điêu 4. Tiền gửi tiết kiệm không bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi có 3 loại: Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn có lãi; Tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng có lãi; Tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng có lãi;

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyền của Người gửi tiết kiệm. 1. Căn cứvào Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan, Tổ chức tín dụng đượcphép ban hành thể lệ tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ; 2. Báocáo cho Ngân hàng Nhà nước các số liệu liên quan đến hoạt động huy động và chitrả tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ theo quy định hiện hành về chế độ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Người gửi tiền có thể rút ra cả gốc và lãi bằng ngoại tệ tiền mặt.
  • Điêu 4. Tiền gửi tiết kiệm không bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi có 3 loại:
  • Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn có lãi;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyền của Người gửi tiết kiệm.
  • 1. Căn cứvào Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan, Tổ chức tín dụng đượcphép ban hành thể lệ tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ;
  • 2. Báocáo cho Ngân hàng Nhà nước các số liệu liên quan đến hoạt động huy động và chitrả tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ theo quy định hiện hành về chế độ báo cáo thốngkê.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Người gửi tiền có thể rút ra cả gốc và lãi bằng ngoại tệ tiền mặt.
  • Điêu 4. Tiền gửi tiết kiệm không bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi có 3 loại:
  • Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn có lãi;
Target excerpt

Điều 4. Quyền của Người gửi tiết kiệm. 1. Căn cứvào Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan, Tổ chức tín dụng đượcphép ban hành thể lệ tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ; 2. Báocáo cho Ngân hàng Nhà nước cá...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi được quy định như sau: Loại tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn là 6% năm. Loại tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng là 9,6% năm. Loại tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng là 12% năm. Căn cứ vào sự biến động lãi suất tiền gửi ngoại tệ trên thị trường Quốc tế và quan hệ cung cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các quy định này thay thế các quy định trong Văn bản số 262/NH-QLNH ngày 7-12-1990 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về chế độ tiết kiệm ngoại tệ thí điểm tại Hải Phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các Ngân hàng uỷ quyền căn cứ vào tình hình hoạt động kinh doanh của mình để quy định cụ thể ngoại tệ tự do chuyển đổi mà mình cần huy động./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chế độ tiết kiệm bằng ngoại tệ.
Điều 3. Điều 3. Lãi suất, kỳ hạn và loại ngoại tệ gửi tiết kiệm. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổchức tín dụng được phép được quyền quy định mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm, kỳhạn tiết kiệm và các loại ngoại tệ nhận gửi tiết kiệm, trừ trường hợp Ngân hàngNhà nước có quy định khác.
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các vănbản quy phạm pháp luật sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyết định số 08/NH-QĐngày 14/1/1991 về việc ban hành thể lệ tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ tự dochuyển đổi; Thông tư 75/NH-TT ngày 16 tháng 3 năm 1991 hướng dẫn thi hành thểlệ...
Điều 7. Điều 7. Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàngNhà nước, Giám đốc các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng được phép chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.