Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
120/2016/NĐ-CP
Right document
Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
17/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc v ới nội dung như sau: 1. Phương pháp xác định: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x Tỷ lệ quy đổi 2. Tỷ lệ quy đổi: TT Sản phẩm tài nguyên T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc v ới nội dung như sau:
- 1. Phương pháp xác định:
- Số lượng khoáng sản nguyên khai
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí. 2. Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cục Thu ế tỉnh căn cứ n ộ i d ung quy định tại Điều 1 Quy ế t định này và các quy định nhà nư ớ c hiện hành có liên quan hư ớ ng dẫ n các Chi cục Thu ế , các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, n ộ p các nghĩa vụ tài chính trong quá trình hoạt đ ộ ng khai thác khoán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Cục Thu ế tỉnh căn cứ n ộ i d ung quy định tại Điều 1 Quy ế t định này và các quy định nhà nư ớ c hiện hành có liên quan hư ớ ng dẫ n các Chi cục Thu ế , các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa...
- Trong quá trình triển khai, thực hiện n ế u có sự thay đổi liên quan đ ế n tỷ lệ quy định nêu trên, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp v ớ i Cục Thu ế tỉnh và các cơ quan liên quan rà soá...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với:
- 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí.
Left
Chương II
Chương II KÊ KHAI, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí 1. Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh. Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy ế t định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay th ế Quy ế t định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân d ân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây d ựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thu ế tỉnh, Kho b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy ế t định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay th ế Quy ế t định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân d ân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây d ựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thu ế tỉnh, Kho bạc Nhà nư ớ c tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị
- Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí
- Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh.
- Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí, lệ phí cho phù hợp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo tỷ lệ xác định quy định tại Điều 5 Nghị định này; phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước. Cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí 1. Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại cho tổ chức thu phí quy định tại Điều 4 Nghị định này được xác định như sau: a) Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ lệ để lại. b) Tỷ lệ để lại được xác định như sau: Tỷ lệ để lại (%) Dự toán cả năm về chi phí cần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện các trách nhiệm quy định theo quy định tại Luật phí và lệ phí. Đồng thời, thực hiện các quy định như sau: 1. Tổ chức thu phí, lệ phí có trách nhiệm: a) Xây dựng đề án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí và quy định pháp luật về quản lý thuế . Sau khi quyết toán, số tiền phí, lệ phí được trích để lại chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định; đến n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các quy định sau hết hiệu lực hiệu lực thi hành: a) Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.