QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH TỶ LỆ QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI LÀM
CĂN CỨ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và Lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 276/TTr-STNMT ngày 06/6/2017 và của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 63//BC-STP ngày 01/6/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc v ới nội dung như sau:
1. Phương pháp xác định:
Số lượng khoáng sản nguyên khai
=
Số lượng khoáng sản thành phẩm
x
Tỷ lệ quy đổi
2. Tỷ lệ quy đổi:
TT
Sản phẩm tài nguyên
Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai
Tỷ lệ quy đổi từ m 3 sang tấn (tấn/m 3 )
Khoáng sản thành phẩm
Khoáng sản nguyên khai
1
Đá ốp lát, làm mỹ n ghệ (granit, gabro, đá hoa, cát b ộ t k ế t)
30 m 2 (dày 2,0 cm)
43 m 2 (dày 1,8 cm)
18 m 2 (dày 5,0 cm)
9,5 m 2 (dày 10 cm)
1m 3
1,5 tấn/m 3
2
Đá block
1m 3
1m 3
1,5 tấn/m 3
3
Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emeral ); A-l ế ch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô- đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi- nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, a cam; Cờ-ri- ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)
1m 3
1m 3
1,5 tấn/m 3
4
Sỏi, cu ộ i, sạn
1m 3
1,2m 3
1,5 tấn/m 3
5
Đá làm vật liệu xây d ựng thông thường
Đá h ộ c
Đá 8-15cm
Đá (4 x 6) cm
Đá (2 x 4) cm
Đá (1 x 2) cm
Đá base
B ộ t đá
1m 3
1m 3
1m 3
1m 3
1m 3
1m 3
1m 3
1,0 m 3
1,08
1,1m 3
1,15m 3
1,20 m 3
1,18m 3
1,20m 3
1,5 tấn/m 3
1,67 tấn/m 3
1,71 tấn/m 3
1,78 tấn/m 3
1,86 tấn/m 3
1,83 tấn/m 3
1,94 tấn/m 3
6
Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, Phen-sờ-phát (fenspat))
1m 3
1,15m 3
1,5 tấn/m 3
7
Cát vàng
1m 3
1,2 m 3
1,34 tấn/m 3
8
Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh)
1m 3
1,2m 3
1,2 tấn/m 3
9
Đất khai thác để san lấp, xây d ựng công trình
1m 3
1,2m 3
1,3 tấn/m 3
10
Đất sét, đất làm gạch, ngói:
Gạch đặc 220x105x60 mm
Gạch 2 lỗ 220x105x60 mm
Gạch đặc 220x150x60 mm
Ngói lợp 22viên/m 2
1.000 viên
1.000 viên
1.000 viên
1.000 viên
1,8 m 3
1,4 m 3
2,7 m 3
2,0 m 3
1,45 tấn/m 3
11
Các loại đất khác
1m 3
1,2m 3
1,3 tấn/m 3
12
Đất làm cao lanh
1m 3
1,2m 3
1,2 tấn/m 3
13
Đô-lô-mít ( olomite), quắc-zít (quartize)
1m 3
1m 3
1,5 tấn/m 3
14
Than bùn
1m 3
1m 3
0,7 tấn/m 3
15
Khoáng sản không kim loại khác
1m 3
1m 3
1,5 tấn/m 3
3. Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp d ụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối v ớ i trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trư ớ c khi bán ra và các trường hợp khác mà cần thi ế t phải quy đổi.
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Cục Thu ế tỉnh căn cứ n ộ i d ung quy định tại
Điều 1 Quy ế t định này và các quy định nhà nư ớ c hiện hành có liên quan hư ớ ng dẫ n các Chi cục Thu ế , các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, n ộ p các nghĩa vụ tài chính trong quá trình hoạt đ ộ ng khai thác khoáng sản.
2. Trong quá trình triển khai, thực hiện n ế u có sự thay đổi liên quan đ ế n tỷ lệ quy định nêu trên, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp v ớ i Cục Thu ế tỉnh và các cơ quan liên quan rà soát, đánh giá, kịp thời báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Quy ế t định này đảm bảo phù hợp v ớ i tình hình thực tiễn và theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3
Quy ế t định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay th ế Quy ế t định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân d ân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây d ựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thu ế tỉnh, Kho bạc Nhà nư ớ c tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy ế t định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Website Chính phủ;
Cục KTVB - B ộ Tư pháp;
B ộ Tài chính;
B ộ Tài nguyên và Môi trường;
CPCT, CPVP;
Trung tâm công báo tỉnh;
Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
Đài PT-TH tỉnh;
Báo Vĩnh Phúc;
CV NCTH;
Lưu: VT, NN5.
(H- b)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Ch í Giang