Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
17/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
46/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc v ới nội dung như sau: 1. Phương pháp xác định: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x Tỷ lệ quy đổi 2. Tỷ lệ quy đổi: TT Sản phẩm tài nguyên T...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc với nội dung như sau: 1. Phương pháp xác định: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x Tỷ lệ quy đổi 2. Tỷ lệ quy đổi: TT Sản phẩm tài nguyên Hệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác
- 30 m 2 (dày 2,0 cm)
- Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai
- Khoáng sản thành phẩm
- Left: Tỷ lệ quy đổi từ m 3 sang tấn (tấn/m 3 ) Right: Hệ số quy đổi từ m 3 sang tấn
- Left: Khoáng sản nguyên khai Right: Sản lượng tài nguyên khai thác
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cục Thu ế tỉnh căn cứ n ộ i d ung quy định tại Điều 1 Quy ế t định này và các quy định nhà nư ớ c hiện hành có liên quan hư ớ ng dẫ n các Chi cục Thu ế , các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, n ộ p các nghĩa vụ tài chính trong quá trình hoạt đ ộ ng khai thác khoán...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định nhà nước hiện hành có liên quan hướng dẫn các Chi cục Thuế, các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, nộp các nghĩa vụ tài chính trong quá trình hoạt động khai thác khoáng sản. 2. Trong q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Cục Thu ế tỉnh căn cứ n ộ i d ung quy định tại Điều 1 Quy ế t định này và các quy định nhà nư ớ c hiện hành có liên quan hư ớ ng dẫ n các Chi cục Thu ế , các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa... Right: Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định nhà nước hiện hành có liên quan hướng dẫn các Chi cục Thuế, các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy ế t định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay th ế Quy ế t định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân d ân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây d ựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thu ế tỉnh, Kho b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Điều 3. Quy ế t định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay th ế Quy ế t định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
- - Website Chính phủ;
- - Cục KTVB - B ộ Tư pháp;
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân d ân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây d ựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thu ế tỉnh, Kho bạc Nhà nư ớ c tỉnh Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Left: - Trung tâm công báo tỉnh; Right: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh