Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu
  • tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc v ới nội dung như sau: 1. Phương pháp xác định: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x Tỷ lệ quy đổi 2. Tỷ lệ quy đổi: TT Sản phẩm tài nguyên T...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc v ới nội dung như sau:
  • 1. Phương pháp xác định:
  • Số lượng khoáng sản nguyên khai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cục Thu ế tỉnh căn cứ n ộ i d ung quy định tại Điều 1 Quy ế t định này và các quy định nhà nư ớ c hiện hành có liên quan hư ớ ng dẫ n các Chi cục Thu ế , các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, n ộ p các nghĩa vụ tài chính trong quá trình hoạt đ ộ ng khai thác khoán...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Cục Thu ế tỉnh căn cứ n ộ i d ung quy định tại Điều 1 Quy ế t định này và các quy định nhà nư ớ c hiện hành có liên quan hư ớ ng dẫ n các Chi cục Thu ế , các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa...
  • Trong quá trình triển khai, thực hiện n ế u có sự thay đổi liên quan đ ế n tỷ lệ quy định nêu trên, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp v ớ i Cục Thu ế tỉnh và các cơ quan liên quan rà soá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy ế t định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay th ế Quy ế t định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân d ân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây d ựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thu ế tỉnh, Kho b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy ế t định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay th ế Quy ế t định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân d ân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây d ựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thu ế tỉnh, Kho bạc Nhà nư ớ c tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy ế t định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 3. Điều 3. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Bình do Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng, lưu trữ, quản lý, bao gồm: a) Cơ sở dữ liệu đấ...
Điều 4. Điều 4. Các hành vi nghiêm cấm 1. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường bằng tài khoản của người khác. 2. Để cho người khác sử dụng tài khoản của mình để truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. 3. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện các công việc không được giao. 4. Sửa đổi, xóa b...
Điều 5. Điều 5. Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định pháp luật về phí.
Chương II Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 6. Điều 6. Thiết lập và hướng dẫn vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, hướng dẫn cho các đơn vị có liên quan vận hành, cập nhật thông tin cho hệ thống. 1. Thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu theo đúng mô hình triển khai đã được phê duy...