Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy đ ịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản l ý và s ử dụng ph í xác nh ận đủ điều kiện về bảo vệ m ôi trư ờng trong nhập khẩu phế liệu l àm nguyên li ệu sản xuất. 2. Thông tư này áp d ụng đối với tổ chức, c á nhân n ộp ph í; t ổ chức thu ph í; t ổ chức, c á nhân khác liên qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy đ ịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản l ý và s ử dụng ph í xác nh ận đủ điều kiện về bảo vệ m ôi trư ờng trong nhập khẩu phế liệu l àm nguyên li ệu sản xuất.
  • 2. Thông tư này áp d ụng đối với tổ chức, c á nhân n ộp ph í
  • t ổ chức thu ph í
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí. 2. Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp ph í và t ổ chức thu ph í 1. Ngư ời nộp ph í là t ổ chức, c á nhân đ ề nghị cơ quan c ó th ẩm quyền cấp, cấp lại giấy x ác nh ận đủ điều kiện về bảo vệ m ôi trư ờng trong nhập khẩu phế liệu l àm nguyên li ệu sản xuất theo hướng dẫn tại Th ông tư s ố 41/2015/TT-BTNMT ng ày 09 tháng 9 năm 2015 c ủa Bộ trưởng Bộ T ài ngu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp ph í và t ổ chức thu ph í
  • Ngư ời nộp ph í là t ổ chức, c á nhân đ ề nghị cơ quan c ó th ẩm quyền cấp, cấp lại giấy x ác nh ận đủ điều kiện về bảo vệ m ôi trư ờng trong nhập khẩu phế liệu l àm nguyên li ệu sản xuất theo hướn...
  • Ngư ời nộp ph í th ực hiện nộp ph í trong th ời gian 10 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày n ộp hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại giấy x ác nh ận.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với:
  • 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí.
left-only unmatched

Chương II

Chương II KÊ KHAI, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí 1. Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh. Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu ph í M ức thu ph í xác nh ận đủ điều kiện về bảo vệ m ôi trư ờng trong nhập khẩu phế liệu l àm nguyên li ệu sản xuất được quy định tại Biểu mức thu ph í ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức thu ph í
  • M ức thu ph í xác nh ận đủ điều kiện về bảo vệ m ôi trư ờng trong nhập khẩu phế liệu l àm nguyên li ệu sản xuất được quy định tại Biểu mức thu ph í ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí
  • Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh.
  • Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí, lệ phí cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo tỷ lệ xác định quy định tại Điều 5 Nghị định này; phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước. Cơ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. K ê khai, n ộp ph í 1. Ch ậm nhất l à ngày 05 hàng tháng, t ổ chức thu ph í ph ải gửi số tiền ph í đã thu c ủa th áng trư ớc v ào tài khoản ph í ch ờ nộp ng ân sách m ở tại Kho bạc nh à nư ớc. 2. T ổ chức thu ph í th ực hiện k ê khai, n ộp số tiền ph í thu đư ợc theo th áng, quy ết to án năm theo hư ớng dẫn tại khoản 3 Điều 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. K ê khai, n ộp ph í
  • 1. Ch ậm nhất l à ngày 05 hàng tháng, t ổ chức thu ph í ph ải gửi số tiền ph í đã thu c ủa th áng trư ớc v ào tài khoản ph í ch ờ nộp ng ân sách m ở tại Kho bạc nh à nư ớc.
  • 2. T ổ chức thu ph í th ực hiện k ê khai, n ộp số tiền ph í thu đư ợc theo th áng, quy ết to án năm theo hư ớng dẫn tại khoản 3 Điều 19 v à khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ng ày 06 thán...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí
  • 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo t...
  • phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí 1. Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại cho tổ chức thu phí quy định tại Điều 4 Nghị định này được xác định như sau: a) Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ lệ để lại. b) Tỷ lệ để lại được xác định như sau: Tỷ lệ để lại (%) Dự toán cả năm về chi phí cần...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Q uản l ý và s ử dụng ph í 1. T ổ chức thu ph í đư ợc tr ích đ ể lại 90% tổng số tiền ph í thu đư ợc để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu ph í và n ộp 10% v ào ngân sách nhà nư ớc; trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều n ày. Ti ền ph í đư ợc để lại được quản l ý và s ử dụng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. T ổ chức thu ph í đư ợc tr ích đ ể lại 90% tổng số tiền ph í thu đư ợc để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu ph í và n ộp 10% v ào ngân sách nhà nư ớc; trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Đ...
  • Ti ền ph í đư ợc để lại được quản l ý và s ử dụng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ng ày 23 tháng 8 năm 2016 c ủa Ch ính ph ủ quy định chi tiết v à hư ớng dẫn thi h ành m ột số...
  • trong đó, các khoản chi kh ác liên quan đ ến thực hiện c ông vi ệc, dịch vụ v à thu phí, bao g ồm cả: Chi ph í ki ểm tra tại cơ sở, chi phí lấ y ý kiế n nh ận x ét củ a cá c thà nh viên tron...
Removed / left-side focus
  • 1. Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại cho tổ chức thu phí quy định tại Điều 4 Nghị định này được xác định như sau:
  • a) Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ lệ để lại.
  • b) Tỷ lệ để lại được xác định như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí Right: Điều 5. Q uản l ý và s ử dụng ph í
  • Left: - Dự toán cả năm về chi phí cần thiết cho các hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí được xây dựng căn cứ nội dung chi tại khoản 2 Điều này và căn cứ chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi theo quy định. Right: Nguồn chi ph í trang tr ải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu ph í do ngân sách nhà nư ớc bố tr í trong d ự to án c ủa tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ng ân sách nhà nư ớc theo quy định của...
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện các trách nhiệm quy định theo quy định tại Luật phí và lệ phí. Đồng thời, thực hiện các quy định như sau: 1. Tổ chức thu phí, lệ phí có trách nhiệm: a) Xây dựng đề án...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện v à điều khoản thi h ành 1. Thông tư này có hi ệu lực thi h ành k ể từ ng ày 05 tháng 8 năm 2017. 2. Các n ội dung kh ác liên quan đ ến thu, nộp, quản l ý, s ử dụng, chứng từ thu, c ông khai ch ế độ thu ph í không đ ề cập tại Th ông tư này đư ợc thực hiện theo quy định tại Luật ph í và l ệ ph í; Ngh ị định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hi ệu lực thi h ành k ể từ ng ày 05 tháng 8 năm 2017.
  • 2. Các n ội dung kh ác liên quan đ ến thu, nộp, quản l ý, s ử dụng, chứng từ thu, c ông khai ch ế độ thu ph í không đ ề cập tại Th ông tư này đư ợc thực hiện theo quy định tại Luật ph í và l ệ ph í
  • Ngh ị định số 120/2016/NĐ-CP ng ày 23 tháng 8 năm 2016 c ủa Ch ính ph ủ quy định chi tiết v à hư ớng dẫn thi h ành m ột số điều của Luật ph í và l ệ ph í
Removed / left-side focus
  • cơ quan ngang Bộ
  • cơ quan thuộc Chính phủ
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện v à điều khoản thi h ành
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí và quy định pháp luật về quản lý thuế . Sau khi quyết toán, số tiền phí, lệ phí được trích để lại chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định; đến n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các quy định sau hết hiệu lực hiệu lực thi hành: a) Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.