Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
108/2016/NĐ-CP
Right document
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
10/2022/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
Open sectionRight
Tiêu đề
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép v...
- Quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Điều kiện, quy trình, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng; b) Sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng; c) Sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép. 2. Nghị định này không điều chỉnh hoạt động kinh doanh sản phẩm, dị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng 1. Sửa đổi Điều 6 như sau: “Cục An toàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo g...
- 1. Sửa đổi Điều 6 như sau:
- “Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về:
- a) Điều kiện, quy trình, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng và cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các Giấy phép nhập khẩu đã được cấp trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư này vẫn được sử dụng cho đến hết thời hạn được ghi trên giấy phép. 2. Mã HS 8517.62.43 tại Phụ lục I của Thông tư này áp dụng từ ngày 01/12/2022.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- 1. Các Giấy phép nhập khẩu đã được cấp trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư này vẫn được sử dụng cho đến hết thời hạn được ghi trên giấy phép.
- 2. Mã HS 8517.62.43 tại Phụ lục I của Thông tư này áp dụng từ ngày 01/12/2022.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng và cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Sản phẩm an toàn thông tin mạng gồm: a) Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng là các thiết bị phần cứng, phần mềm có các chức năng cơ bản sau: Rà quét, kiểm tra, phân tích cấu hình, hiện trạng, dữ liệu nhật ký của hệ thống thông tin; phát hiện lỗ hổng, điểm yếu; đưa ra đá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư có hiệu lực từ ngày tháng năm 2022. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết. 3. Trường hợp có sự khác biệt trong việc xác định mã HS sản phẩm, hàng hóa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Thông tư có hiệu lực từ ngày tháng năm 2022.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết.
- Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
- 1. Sản phẩm an toàn thông tin mạng gồm:
- a) Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng là các thiết bị phần cứng, phần mềm có các chức năng cơ bản sau: Rà quét, kiểm tra, phân tích cấu hình, hiện trạng, dữ liệu nhật ký của hệ thốn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép 1. Sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép bao gồm: a) Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; b) Sản phẩm giám sát an toàn thông tin mạng; c) Sản phẩm chống tấn công, xâm nhập. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng Danh mục chi ti...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cho phép (tên doanh nghiệp), Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp ngày … tháng … năm … tại …, Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng số … do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày … tháng … năm …, được nhập khẩu (các) sản phẩm an toàn thông tin mạng sau đây: 1. Tên sản phẩm: ......
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cho phép (tên doanh nghiệp), Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ...
- cấp ngày … tháng … năm … tại …, Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng số … do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày … tháng … năm …, được nhập khẩu (các) sản phẩm...
- 1. Tên sản phẩm: ....................................................................................................
- Điều 4. Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép
- 1. Sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép bao gồm:
- b) Sản phẩm giám sát an toàn thông tin mạng;
- Left: a) Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; Right: 3. Tính năng về an toàn thông tin: ....................................................................................................
Left
Chương II
Chương II CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng. 2. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng được cấp cho doanh nghiệp có thời hạn là 10 năm theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. (Tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng; Thông tư số /20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. (Tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn...
- Thông tư số /2022/TT-BTTTT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 quy định Danh mục s...
- Điều 5. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng.
- 2. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng được cấp cho doanh nghiệp có thời hạn là 10 năm theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Doanh nghiệp được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng quy định tại Điều 3 Nghị định này khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 42 Luật an toàn thông tin mạng và các điều kiện tại Nghị định này. 2. Đối với hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày… tháng ... năm … ./. Nơi nhận: - Như Điều 1; - Bộ trưởng (để b/c); - Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính; - ... CỤC TRƯỞNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày… tháng ... năm … ./.
- - Bộ trưởng (để b/c);
- - Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
- Doanh nghiệp được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng quy định tại Điều 3 Nghị định này khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 42 Luật an toàn thông tin mạng v...
- Đối với hoạt động nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định này, doanh nghiệp cần đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng Hồ sơ và trình tự thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, tạm đình chỉ, thu hồi và cấp lại Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 43, 44, 45 Luật an toàn thông tin mạng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng đến Bộ Thông tin và Truyền thông bằng một trong các hình thức sau: a) Nộp trực tiếp đến đơn vị tiếp nhận hồ sơ; b) Nộp bằng cách sử dụng dị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng phải làm bằng tiếng Việt, gồm 01 bộ hồ sơ gốc và 04 bộ bản sao hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp đề nghị cấp Giấy phép, 01 bộ hồ sơ gốc và 01 bộ bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nộp, giải trình, bổ sung hồ sơ trong quá trình thẩm định 1. Trong thời hạn thẩm định hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông có quyền gửi thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung hồ sơ, giải trình bằng văn bản hoặc giải trình trực tiếp nếu hồ sơ đề nghị cấp phép tương ứng không cung cấp đủ thông tin, không đáp ứng đủ điều kiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo của doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng Doanh nghiệp được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng có trách nhiệm báo cáo đột xuất theo yêu cầu và báo cáo định kỳ hằng năm (trước ngày 31 tháng 12) về tình hình kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp 1. Doanh nghiệp đang kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng quy định tại Điều 3 Nghị định này cần hoàn tất hồ sơ, thủ tục để được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng tối đa 06 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực. 2. Đối với các hợp đồng kinh doanh sản phẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Cho phép …………………………….(1) được kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Thông tin doanh nghiệp a) Tên giao dịch của doanh nghiệp bằng tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài (nếu có): …… b) Tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………. c) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .... do .... cấp ngày ... thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . ……………………………….(1) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số …………./2016/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày …… tháng .... năm……; (4) thay thế cho Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng ……/GP-BTTTT ngày ... tháng ... năm……/. BỘ TRƯỞNG Ch ú thích: (1) Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép. (2) Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1. Thông tin chung
Phần 1. Thông tin chung 1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………. 2. Tên giao dịch của doanh nghiệp bằng tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài (nếu có): …… 3. Tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………. 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... tại........... 5. Địa chỉ...
Open sectionRight
Phần 1. Thông tin chung
Phần 1. Thông tin chung 1. Tên doanh nghiệp: .................................................................................................... 2. Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................................... 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …………. .. do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- cấp ngày … tháng … năm … tại ....................................................................................................
- 7. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng số ....................................................................................................
- do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày … tháng … năm ....................................................................................................
- 2. Tên giao dịch của doanh nghiệp bằng tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài (nếu có): ……
- 8. Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………
- Left: 3. Tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………. Right: 2. Người đại diện theo pháp luật: ....................................................................................................
- Left: 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... tại........... Right: 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …………. .. do ....................................................................................................
- Left: 6. Điện thoại: ………………………………7. Số Fax: …………………………………………. Right: 5. Điện thoại: ………………………….. 6. Thư điện tử: ....................................................................................................
Left
Phần 2. Hồ sơ kèm theo (ghi rõ loại và số lượng hồ s ơ )
Phần 2. Hồ sơ kèm theo (ghi rõ loại và số lượng hồ s ơ ) 1. ……………………………………………………………………………………………………. 2. …………………………………………………………………………………………………… 3. ……………………………………………………………………………………………………
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3. Lý do cấp lại/sửa đổi, bổ sung (trong trường hợp cấp lại/ sửa đổi, bổ sung Giấy phép)
Phần 3. Lý do cấp lại/sửa đổi, bổ sung (trong trường hợp cấp lại/ sửa đổi, bổ sung Giấy phép)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 4. Cam kết
Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết: 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn/sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và các tài liệu kèm theo. 2. Nếu được cấp/cấp lại/gia hạn/sửa đổi, bổ sung giấy phép kin...
Open sectionRight
Phần 4. Cam kết
Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông về nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng./. Nơi nhận: - Như trên; - ………… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu hoặc ký số của doanh nghiệp) Mẫu số 02 ( T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- (Tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông về nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng./.
- ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU SẢN PHẨM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
- Kính gửi: Cục An toàn thông tin.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn/sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng...
- Nếu được cấp/cấp lại/gia hạn/sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh...
- PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
- Left: (Tên doanh nghiệp) xin cam kết: Right: ( TÊN DOANH NGHIỆP )
- Left: NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP Right: NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
- Left: (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh v à đóng dấu) Right: (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu hoặc ký số của doanh nghiệp)
Left
Phần 1. Tổng quan
Phần 1. Tổng quan 1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp. 2. Tóm tắt hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. 3. Thuyết minh hệ thống trang thiết bị, cơ sở vật chất của doanh nghiệp. 4. Mô tả nhân sự: Số lượng; kinh nghiệm kỹ thuật/kinh doanh trong lĩnh vực đề nghị cấp Giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2. Phạm vi, đối tượng kinh doanh sản phẩm, dịch vụ
Phần 2. Phạm vi, đối tượng kinh doanh sản phẩm, dịch vụ 1. Loại hình sản phẩm, dịch vụ dự kiến kinh doanh. 2. Quy mô hoạt động kinh doanh sản phẩm, dịch vụ. 3. Đối tượng dự kiến cung cấp sản phẩm, dịch vụ. 4. Kế hoạch triển khai hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ/sản xuất sản phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3. Phương án bảo đảm chất lượng sản phẩm, dịch vụ
Phần 3. Phương án bảo đảm chất lượng sản phẩm, dịch vụ 1. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ. 2. Quy chế bảo mật thông tin. 3. Phương án bảo mật thông tin khách hàng (trước, trong và sau khi cung cấp dịch vụ). 4. Các tiêu chuẩn bảo đảm chất lượng dịch vụ được áp dụng/Phương án chứng nhận và công bố hợp chuẩn, hợp quy đối với sản p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1. Thông tin chung
Phần 1. Thông tin chung 1. Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………… 2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………. 3. Điện thoại: ……………………………. 4. Số Fax: …………………………………………. 5. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng số .... cấp ngày ... tháng .... năm ……
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2. Tình hình triển khai thực hiện Giấy phép
Phần 2. Tình hình triển khai thực hiện Giấy phép 1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng của doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………. 2. Số lượng, loại sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu, sản xuất, tiêu thụ trong năm: ……………………………………………………………………………. 3. Số lượng khách hàng phân theo loại hình d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3. Cam kết
Phần 3. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung trong Báo cáo và các tài liệu kèm theo. Nơi nhận: - Như trên; - ………… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (K ý , ghi r õ họ tên, chức danh và đ ó ng dấu)
Open sectionRight
Phần 3. Hồ sơ kèm theo
Phần 3. Hồ sơ kèm theo 1. .................................................................................................... 2. .................................................................................................... 3. .......................................................................................................
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- (Tên doanh nghiệp) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung trong Báo cáo và các tài liệu kèm theo.
- NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
- (K ý , ghi r õ họ tên, chức danh và đ ó ng dấu)
- Left: Phần 3. Cam kết Right: Phần 3. Hồ sơ kèm theo
Unmatched right-side sections