Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
10/2022/TT-BTTTT
Right document
Quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
108/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
- sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép v...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng 1. Sửa đổi Điều 6 như sau: “Cục An toàn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Điều kiện, quy trình, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng; b) Sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng; c) Sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép. 2. Nghị định này không điều chỉnh hoạt động kinh doanh sản phẩm, dị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về:
- a) Điều kiện, quy trình, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng;
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo g...
- 1. Sửa đổi Điều 6 như sau:
- “Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các Giấy phép nhập khẩu đã được cấp trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư này vẫn được sử dụng cho đến hết thời hạn được ghi trên giấy phép. 2. Mã HS 8517.62.43 tại Phụ lục I của Thông tư này áp dụng từ ngày 01/12/2022.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng và cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng và cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng...
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- 1. Các Giấy phép nhập khẩu đã được cấp trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư này vẫn được sử dụng cho đến hết thời hạn được ghi trên giấy phép.
- 2. Mã HS 8517.62.43 tại Phụ lục I của Thông tư này áp dụng từ ngày 01/12/2022.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư có hiệu lực từ ngày tháng năm 2022. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết. 3. Trường hợp có sự khác biệt trong việc xác định mã HS sản phẩm, hàng hóa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Sản phẩm an toàn thông tin mạng gồm: a) Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng là các thiết bị phần cứng, phần mềm có các chức năng cơ bản sau: Rà quét, kiểm tra, phân tích cấu hình, hiện trạng, dữ liệu nhật ký của hệ thống thông tin; phát hiện lỗ hổng, điểm yếu; đưa ra đá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
- 1. Sản phẩm an toàn thông tin mạng gồm:
- a) Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng là các thiết bị phần cứng, phần mềm có các chức năng cơ bản sau: Rà quét, kiểm tra, phân tích cấu hình, hiện trạng, dữ liệu nhật ký của hệ thốn...
- Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Thông tư có hiệu lực từ ngày tháng năm 2022.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết.
Left
Phần 1. Thông tin chung
Phần 1. Thông tin chung 1. Tên doanh nghiệp: .................................................................................................... 2. Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................................... 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …………. .. do...
Open sectionRight
Phần 1. Thông tin chung
Phần 1. Thông tin chung 1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………. 2. Tên giao dịch của doanh nghiệp bằng tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài (nếu có): …… 3. Tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………. 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... tại........... 5. Địa chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Tên giao dịch của doanh nghiệp bằng tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài (nếu có): ……
- 8. Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………
- cấp ngày … tháng … năm … tại ....................................................................................................
- 7. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng số ....................................................................................................
- do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày … tháng … năm ....................................................................................................
- Left: 2. Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................................... Right: 3. Tên người đại diện theo pháp luật: ………………………………………………………….
- Left: 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …………. .. do .................................................................................................... Right: 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... tại...........
- Left: 5. Điện thoại: ………………………….. 6. Thư điện tử: .................................................................................................... Right: 6. Điện thoại: ………………………………7. Số Fax: ………………………………………….
Left
Phần 2. Sản phẩm nhập khẩu
Phần 2. Sản phẩm nhập khẩu 1. Tên sản phẩm: .................................................................................................... 2. Ký hiệu: .................................................................................................... 3. Tính năng về an toàn thông tin: ...............................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3. Hồ sơ kèm theo
Phần 3. Hồ sơ kèm theo 1. .................................................................................................... 2. .................................................................................................... 3. .......................................................................................................
Open sectionRight
Phần 3. Cam kết
Phần 3. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung trong Báo cáo và các tài liệu kèm theo. Nơi nhận: - Như trên; - ………… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (K ý , ghi r õ họ tên, chức danh và đ ó ng dấu)
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- (Tên doanh nghiệp) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung trong Báo cáo và các tài liệu kèm theo.
- NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
- (K ý , ghi r õ họ tên, chức danh và đ ó ng dấu)
- Left: Phần 3. Hồ sơ kèm theo Right: Phần 3. Cam kết
Left
Phần 4. Cam kết
Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông về nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng./. Nơi nhận: - Như trên; - ………… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu hoặc ký số của doanh nghiệp) Mẫu số 02 ( T...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Phần 4. Cam kết
- (Tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông về nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng./.
- NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
- Left: ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU SẢN PHẨM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG Right: Quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
Left
Điều 1.
Điều 1. Cho phép (tên doanh nghiệp), Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp ngày … tháng … năm … tại …, Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng số … do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày … tháng … năm …, được nhập khẩu (các) sản phẩm an toàn thông tin mạng sau đây: 1. Tên sản phẩm: ......
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cho phép …………………………….(1) được kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Thông tin doanh nghiệp a) Tên giao dịch của doanh nghiệp bằng tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài (nếu có): …… b) Tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………. c) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .... do .... cấp ngày ... thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Cho phép …………………………….(1) được kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
- 1. Thông tin doanh nghiệp
- a) Tên giao dịch của doanh nghiệp bằng tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài (nếu có): ……
- cấp ngày … tháng … năm … tại …, Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng số … do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày … tháng … năm …, được nhập khẩu (các) sản phẩm...
- 1. Tên sản phẩm: ....................................................................................................
- 3. Tính năng về an toàn thông tin: ....................................................................................................
- Left: Cho phép (tên doanh nghiệp), Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... Right: c) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... tại.............
Left
Điều 2.
Điều 2. (Tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng; Thông tư số /20...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . ……………………………….(1) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số …………./2016/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Thông tư số /2022/TT-BTTTT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 quy định Danh mục s...
- Left: Điều 2. (Tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn... Right: ……………………………….(1) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số …………./2016/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông ti...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày… tháng ... năm … ./. Nơi nhận: - Như Điều 1; - Bộ trưởng (để b/c); - Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính; - ... CỤC TRƯỞNG
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày …… tháng .... năm……; (4) thay thế cho Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng ……/GP-BTTTT ngày ... tháng ... năm……/. BỘ TRƯỞNG Ch ú thích: (1) Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép. (2) Thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- (4) thay thế cho Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng ……/GP-BTTTT ngày ... tháng ... năm……/.
- (1) Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.
- (2) Thủ trưởng đơn vị trình cấp Giấy phép.
- - Bộ trưởng (để b/c);
- - Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Left: Điều 3. Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày… tháng ... năm … ./. Right: Điều 3. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày …… tháng .... năm……
Unmatched right-side sections