Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
03/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định về hồ sơ địa chính
24/2014/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hồ sơ địa chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về hồ sơ địa chính
- Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh T...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thành phần hồ sơ địa chính; hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; nội dung hồ sơ địa chính; việc lập hồ sơ địa chính và lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về thành phần hồ sơ địa chính
- nội dung hồ sơ địa chính
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với... Right: hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 29/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp; Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là công chức địa chính cấp xã). 2. Người sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp
- Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là công chức địa chí...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 29/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hồ sơ địa chính là tập hợp tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai và nhu cầu thông tin của các tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hồ sơ địa chính là tập hợp tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất để phục vụ yêu cầu quản lý nhà n...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư
- Cục thuế tỉnh
- Left: cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở Right: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thành phần hồ sơ, trình tự, thủ tục và trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin khi giải quyết hồ sơ về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho người...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng gồm có: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK; b) Bản gốc Giấy chứng nhận đã c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận
- 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về thành phần hồ sơ, trình tự, thủ tục và trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin khi giải quyết hồ sơ về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện) ; Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện); Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 1. Mẫu sổ sử dụng trong đăng ký gồm có: a) Sổ địa chính (điện tử): Mẫu số 01/ĐK; b) Sổ tiếp nhận và trả kết quả đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- 1. Mẫu sổ sử dụng trong đăng ký gồm có:
- a) Sổ địa chính (điện tử): Mẫu số 01/ĐK;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các Sở, ngành tỉnh có liên quan
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện)
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận Nguyên tắc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi tắt là đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất) thực hiện theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai năm 2013. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất Nhóm dữ liệu về thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu số hiệu thửa đất gồm có: a) Số tờ bản đồ là số thứ tự của tờ bản đồ địa chính hoặc bản trích đo địa chính trong phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã; b) Số thửa đất là số thứ tự của thửa đất t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất
- Nhóm dữ liệu về thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
- 1. Dữ liệu số hiệu thửa đất gồm có:
- Điều 3. Nguyên tắc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận
- Nguyên tắc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi tắt là đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất) thực hiện theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai năm 2013.
- Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại Điều 98 Luật Đất đai năm 2013.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mẫu Giấy chứng nhận và thể hiện nội dung trên Giấy chứng nhận; mẫu văn bản, giấy tờ áp dụng trong thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (lần đầu) và thực hiện thủ tục đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Theo quy định tại các Điều: 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 Thông tư s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính 1. Địa phương xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu địa chính, hồ sơ địa chính được lập d ướ i dạng số và lưu trong cơ sở dữ liệu đất đai, gồm có các tài liệu sau đây: a) Tài liệu điều tra đo đạc địa chính gồm bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai; b) Sổ địa chính; c) Bản lưu Giấy chứng nhận. 2. Địa phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính
- 1. Địa phương xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu địa chính, hồ sơ địa chính được lập d ướ i dạng số và lưu trong cơ sở dữ liệu đất đai, gồm có các tài liệu sau đây:
- a) Tài liệu điều tra đo đạc địa chính gồm bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai;
- Điều 4. Mẫu Giấy chứng nhận và thể hiện nội dung trên Giấy chứng nhận
- mẫu văn bản, giấy tờ áp dụng trong thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (lần đầu) và thực hiện thủ tục đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Theo quy định tại các Điều:
Left
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận Thực hiện theo quy định tại các Điều: 100, 101, 102 và 104 Luật Đất đai năm 2013 và các Điều: 20, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 76 và 77 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 19/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (gọi tắt l...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính được lập theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn. 2. Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính phải theo đúng trình tự, thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật đất đai. 3. Nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính phải bảo đảm thống nhất với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- 1. Hồ sơ địa chính được lập theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn.
- 2. Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính phải theo đúng trình tự, thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật đất đai.
- Điều 5. Các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận
- Thực hiện theo quy định tại các Điều:
- 100, 101, 102 và 104 Luật Đất đai năm 2013 và các Điều:
Left
Chương II
Chương II HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, Right: HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
Left
Mục 1
Mục 1 TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản là tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Tài nguy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai; b) Chỉ đạo thực hiện chỉnh lý, cập nhật biến động bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai; lập, cập nhật và chỉnh lý biến động thườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
- a) Tổ chức thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai;
- Điều 6. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản là tổ chức, cơ sở tôn giáo
- người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp thêm các loại giấy tờ khác ngoài các giấy tờ phải nộp theo quy định này. 2. Khi nộp các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất để làm t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính làm cơ sở để xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác định quyền và nghĩa vụ của người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy, dạng số đều có giá trị pháp lý như nhau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính
- Hồ sơ địa chính làm cơ sở để xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác định quyền và nghĩa vụ của người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định...
- 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy, dạng số đều có giá trị pháp lý như nhau.
- 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp thêm các loại giấy tờ khác ngoài các giấy tờ phải nộp theo quy định này.
- 2. Khi nộp các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất để làm thủ tục đăng ký lần đầu hoặc đăng ký biến động theo quy định này thì người nộp hồ sơ được lựa chọn một tron...
- a) Nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực.
- Left: Điều 7. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Right: trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp không thể hiện thông tin thì xác định theo sổ địa chính và hồ sơ thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
Left
Điều 8
Điều 8 . Thời gian giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận 1. Thời gian giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quy định tại Điều 9 đến Điều 30 của Quy định này được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (ho...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có: a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có:
- a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo Mẫu số 04/ĐK;
- Điều 8 . Thời gian giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
- Thời gian giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quy định tại Điều 9 đến Điều 30 của Quy định này được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận ti...
- 2. Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp hồ sơ tại UBND cấp xã thì thời gian giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận được cộng thêm 03 ngày.
Left
Mục 2
Mục 2 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký; cấp Giấy chứng nhận lần đầu 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Gửi hồ sơ đến Chi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” được nộp chung cho các hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi đất nông nghiệp gồm có: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” được nộp chung cho các hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi đất nông nghiệp gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK của từng hộ gia đình, cá nhân;
- b) Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp hoặc bản sao hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất đối với trường hợp đất đang thế chấp tại tổ chức tín dụng;
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 8 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
- Nội dung thực hiện
- Left: Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký; cấp Giấy chứng nhận lần đầu Right: Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai mà người sử dụng đất chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và nay có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 0...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp thêm các giấy tờ khác ngoài các giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp thêm các giấy tờ khác ngoài các giấy tờ phải nộp...
- Khi nộp các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai, các Điều 18, 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (nếu có) để...
- Điều 10. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai mà người sử dụng đất chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và nay có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 8 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5)...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu tên gọi đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất được xác định và thể hiện theo tên thường gọi ở địa phương (nếu có)....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
- Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
- 1. Dữ liệu tên gọi đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất được xác định và thể hiện theo tên thường gọi ở địa phương (nếu có). Ví dụ: “Kênh Ba bò”, "Sông Sét" .
- Điều 11. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 8 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nhận, ki...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu mã đối tượng sử dụng đất, đối tượng sở hữu tài sản gắn liền với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
- Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
- Dữ liệu mã đối tượng sử dụng đất, đối tượng sở hữu tài sản gắn liền với đất, đối tượng được Nhà nước giao quản lý đất được thể hiện trên sổ mục kê đất đai theo quy định về thống kê, kiểm kê đất đai...
- Điều 12. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 8 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận v...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện như sau: 1. Dữ liệu hình thức sử dụng đất riêng, chung được thể hiện theo quy định như sau: a) Hình thức sử dụng đất riêng thể hiện đối với trường hợp thửa đất thuộc quyền sử dụng của một ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất
- Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện như sau:
- 1. Dữ liệu hình thức sử dụng đất riêng, chung được thể hiện theo quy định như sau:
- Điều 13. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 14
Điều 14 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 5, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi c...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện bao gồm: 1. Loại tài sản, được thể hiện như sau: a) Trường hợp nhà ở thì thể hiện loại nhà: Nhà ở riêng lẻ, Nhà chung cư, …; b) Trường hợp công trình xây dựng thì thể hiện tên công trình theo dự án đầu tư hoặc quy hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
- Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện bao gồm:
- 1. Loại tài sản, được thể hiện như sau:
- Điều 14 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 5, Điều 8 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 15
Điều 15 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện “dồn điền đổi thửa” 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nh...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện, bao gồm: 1. Dữ liệu về tình hình đăng ký thể hiện các thông tin như sau: a) Thờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện, bao gồm:
- 1. Dữ liệu về tình hình đăng ký thể hiện các thông tin như sau:
- Điều 15 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện “dồn điền đổi thửa”
- 2. Trình tự thực hiện:
- Nội dung thực hiện
- Left: 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Thông tư số 24 Right: c) Số thứ tự của hồ sơ thủ tục đăng ký theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 30 của Thông tư này.
Left
Điều 16
Điều 16 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không thuộc trường hợp “dồn điền đổi thửa”; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc c...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu thời điểm đăng ký biến động thể hiện: Ngày tháng năm cập nhật,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
- 1. Dữ liệu thời điểm đăng ký biến động thể hiện: Ngày tháng năm cập nhật, chỉnh lý biến động vào sổ địa chính.
- 2. Dữ liệu nội dung biến động thể hiện đối với từng trường hợp như sau:
- Điều 16 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không thuộc trường hợp “dồn điền đổi thửa”
- chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư số 24.
- Left: chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Right: Điều 19. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất
Left
Điều 17
Điều 17 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi thực hiện thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 9 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Lập Sổ địa chính 1. Sổ địa chính được lập để ghi nhận kết quả đăng ký, làm cơ sở để xác định tình trạng pháp lý và giám sát, bảo hộ các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Nội dung sổ địa chính bao gồm các dữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Lập Sổ địa chính
- Sổ địa chính được lập để ghi nhận kết quả đăng ký, làm cơ sở để xác định tình trạng pháp lý và giám sát, bảo hộ các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, ngư...
- 2. Nội dung sổ địa chính bao gồm các dữ liệu sau:
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 9 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
- Nội dung thực hiện
- Left: Điều 17 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi thực hiện thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Right: đ) Dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền quản lý đất;
Left
Điều 18
Điều 18 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 9 Th...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Kiểm tra việc lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm: a) Kiểm tra sau khi xây dựng ban đầu trước khi đưa vào sử dụng; b) Kiểm tra trong quá trình cập nhật, chỉnh lý biến động. 2. Nội dung kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm: a) Kiểm tra hình thức trình bày tài liệu hồ sơ địa chính; b) Kiểm tra tính thốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Kiểm tra việc lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- 1. Kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm:
- a) Kiểm tra sau khi xây dựng ban đầu trước khi đưa vào sử dụng;
- Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên...
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 9 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Phân cấp quản lý hồ sơ địa chính 1. Quản lý hồ sơ địa chính dạng số: a) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý hồ sơ địa chính dạng số của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Đối với huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính mà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Phân cấp quản lý hồ sơ địa chính
- 1. Quản lý hồ sơ địa chính dạng số:
- a) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý hồ sơ địa chính dạng số của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Điều 19. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
- xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn
- kê biên đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án
Left
Điều 20
Điều 20 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai 1. Bản đồ địa chính là thành phần của hồ sơ địa chính; thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích các thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất; được lập để đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận và các nội dung khác của quản lý nhà nước về đất đai. 2. Sổ mục kê đất đai là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai
- 1. Bản đồ địa chính là thành phần của hồ sơ địa chính
- thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích các thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
- Điều 20 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân...
- giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
- thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất
Left
Điều 21
Điều 21 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 7, Điều 9 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Bản lưu Giấy chứng nhận 1. Bản lưu Giấy chứng nhận dạng số được quét từ bản gốc Giấy chứng nhận trước khi trao cho người sử dụng đất để lưu trong cơ sở dữ liệu địa chính. 2. Địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì lập hệ thống bản lưu Giấy chứng nhận ở dạng giấy, bao gồm: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Bản lưu Giấy chứng nhận
- 1. Bản lưu Giấy chứng nhận dạng số được quét từ bản gốc Giấy chứng nhận trước khi trao cho người sử dụng đất để lưu trong cơ sở dữ liệu địa chính.
- 2. Địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì lập hệ thống bản lưu Giấy chứng nhận ở dạng giấy, bao gồm:
- Hồ sơ và trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đấ...
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 7, Điều 9 Thông tư số 24.
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 22
Điều 22 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 8, Điều 9 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian t...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ thủ tục đăng ký được tập hợp để lưu trữ và tra cứu khi cần thiết bao gồm: a) Các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp khi đăng ký lần đầu và đăng ký biến động; b) Các giấy tờ do các cơ quan có thẩm quyền lập trong quá trình thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ thủ tục đăng ký được tập hợp để lưu trữ và tra cứu khi cần thiết bao gồm:
- a) Các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp khi đăng ký lần đầu và đăng ký biến động;
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 8, Điều 9 Thông tư số 24.
- 2. Trình tự thực hiện:
- Nội dung thực hiện
- Left: Điều 22 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liề... Right: Trường hợp đăng ký chung cho nhiều thửa đất mà không cấp Giấy chứng nhận thì lập một hồ sơ thủ tục đăng ký chung cho các thửa đất đó.
Left
Điều 23
Điều 23 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 9, Điều 9 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết q...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Lộ trình xây dựng, chuyển đổi hồ sơ địa chính sang dạng số 1. Đối với địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì hoàn thiện hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này xong trước năm 2016. 2. Lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính dạng giấy sang hồ sơ địa chính dạng số thực hiện theo quy định về lộ trình xây dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Lộ trình xây dựng, chuyển đổi hồ sơ địa chính sang dạng số
- 1. Đối với địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì hoàn thiện hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này xong trước năm 2016.
- 2. Lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính dạng giấy sang hồ sơ địa chính dạng số thực hiện theo quy định về lộ trình xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 23 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 9, Điều 9 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 24
Điều 24 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 10, Điều 9 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý Các tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý trong các trường hợp biến động được thực hiện theo quy định như sau: STT Trường hợp cập nhật, chỉnh lý Tài liệu phải cập nhật, chỉnh lý Căn cứ để cậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý
- Các tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý trong các trường hợp biến động được thực hiện theo quy định như sau:
- Trường hợp cập nhật, chỉnh lý
- Điều 24 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 10, Điều 9 Thông tư số 24.
- 2. Trình tự thực hiện:
- Left: Cơ quan thực hiện Right: - Sổ địa chính
Left
Điều 25
Điều 25 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 11, Điều 9 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐ...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trình tự, thời gian cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính 1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên, kể cả đăng ký lần đầu và đăng ký biến động, được cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính như sau: a) Nơi đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính số gắn với quá trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Trình tự, thời gian cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính
- 1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên, kể cả đăng ký lần đầu và đăng ký biến động, được cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính như sau:
- a) Nơi đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính số gắn với quá trình thực hiện thủ tục đăng ký theo trình tự:
- Điều 25 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 11, Điều 9 Thông tư số 24.
- 2. Trình tự thực hiện:
- Left: - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả Right: - Cập nhật kết quả kiểm tra hồ sơ sau khi hoàn thành kiểm tra theo thẩm quyền;
Left
Điều 26
Điều 26 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; đăng ký thế chấp, xóa đăng ký thế chấp thực hiện theo quy định về đăng ký giao dịch đảm bảo 1. Hồ sơ: theo khoản 2, 3 và khoản 12 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Đồng bộ hóa dữ liệu hồ sơ địa chính ở các cấp 1. Địa phương lập hồ sơ địa chính dạng số thì việc đồng bộ hóa dữ liệu của hồ sơ địa chính ở các cấp được thực hiện gắn với đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. Sau khi cập nhật đồng bộ cơ sở dữ liệu đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Đồng bộ hóa dữ liệu hồ sơ địa chính ở các cấp
- Địa phương lập hồ sơ địa chính dạng số thì việc đồng bộ hóa dữ liệu của hồ sơ địa chính ở các cấp được thực hiện gắn với đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi t...
- Sau khi cập nhật đồng bộ cơ sở dữ liệu địa chính đã tiếp nhận, cơ quan đăng ký đất đai phải thực hiện việc chiết xuất vào hồ sơ địa chính dạng số các dữ liệu đăng ký lần đầu bổ sung
- Điều 26 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; đăng ký thế chấp, xóa đăng ký thế chấp thực hiện theo quy định về đăng ký...
- 1. Hồ sơ: theo khoản 2, 3 và khoản 12 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 27
Điều 27 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 10 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 -...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Bàn giao hồ sơ địa chính 1. Việc bàn giao hồ sơ địa chính giữa các đơn vị, giữa các cấp để sử dụng phải được thể hiện bằng biên bản. 2. Hồ sơ địa chính đã xây dựng được bàn giao sau khi kiểm tra, nghiệm thu theo quy định. Trường hợp bàn giao sản phẩm theo từng công đoạn hoặc theo tiến độ thực hiện dự án thì thực hiện theo thỏa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Bàn giao hồ sơ địa chính
- 1. Việc bàn giao hồ sơ địa chính giữa các đơn vị, giữa các cấp để sử dụng phải được thể hiện bằng biên bản.
- 2. Hồ sơ địa chính đã xây dựng được bàn giao sau khi kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.
- Điều 27 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 10 Thông tư số 24.
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 28
Điều 28 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 10 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Bảo quản hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính dạng số được quản lý, bảo đảm an toàn cùng với việc quản lý bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy được bảo quản theo quy định như sau: a) Hồ sơ địa chính được phân nhóm tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Bảo quản hồ sơ địa chính
- 1. Hồ sơ địa chính dạng số được quản lý, bảo đảm an toàn cùng với việc quản lý bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
- 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy được bảo quản theo quy định như sau:
- Điều 28 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 10 Thông tư số 24.
- 2. Trình tự thực hiện:
- Left: Thông báo mất Giấy chứng nhận Right: - Bản lưu Giấy chứng nhận;
Left
Điều 29.
Điều 29. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 10 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5)...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Bảo mật hồ sơ địa chính 1. Dữ liệu địa chính cần bảo mật gồm: - Thông tin về người sử dụng đất và thông tin thuộc tính thửa đất của các đơn vị quốc phòng, an ninh; - Thông tin về cá nhân của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người đó có yêu cầu bảo mật phù hợp với quy định của pháp luật; - Các thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Bảo mật hồ sơ địa chính
- 1. Dữ liệu địa chính cần bảo mật gồm:
- - Thông tin về người sử dụng đất và thông tin thuộc tính thửa đất của các đơn vị quốc phòng, an ninh;
- Điều 29. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 10 Thông tư số 24.
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 30
Điều 30 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai (trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 87 Nghị định 43/2014/NĐ-CP) 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 10 Thông tư số 24. 2. Trình t...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Thực hiện chuyển tiếp 1. Địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì tiếp tục sử dụng và có kế hoạch, thực hiện việc chuẩn hóa nội dung dữ liệu, bổ sung hoặc chuyển đổi tài liệu của hồ sơ địa chính dạng số thống nhất theo quy định tại Thông tư này. 2. Địa phương đang triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai mà chưa đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Thực hiện chuyển tiếp
- Địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì tiếp tục sử dụng và có kế hoạch, thực hiện việc chuẩn hóa nội dung dữ liệu, bổ sung hoặc chuyển đổi tài liệu của hồ sơ địa chính dạng số thống nhấ...
- 2. Địa phương đang triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai mà chưa được Chủ đầu tư nghiệm thu thì phải xây dựng hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này.
- Hồ sơ và trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai (trừ trường...
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 10 Thông tư số 24.
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Open sectionRight
Chương III
Chương III NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
- TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Left
Điều 31
Điều 31 . Trách nhiệm phối hợp 1. UBND cấp xã a) Thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ - Hồ sơ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản chọn hình thức nộp tại UBND cấp xã theo quy định. - Hồ sơ do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai gửi đến để lấy ý kiến và xác nhận kết quả. - Hồ sơ tiếp nhận tại UBND cấp xã bao gồm các loại theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2014.
- 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.
- 1. UBND cấp xã
- a) Thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ
- - Hồ sơ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản chọn hình thức nộp tại UBND cấp xã theo quy định.
- Left: Điều 31 . Trách nhiệm phối hợp Right: Điều 34. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 32
Điều 32 . Phối hợp cung cấp thông tin 1. Việc cung cấp thông tin được thực hiện như sau: a) Trường hợp cần xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo Quy định này, Văn phòng đăng ký đất đai gửi phiếu lấy ý kiến đến cơ quan quản lý tài sản gắn liền với đất. Trong thời gian không quá năm (0...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo và bố trí kinh phí để thực hiện Thông tư này tại địa phương. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Tổ chức thực hiện
- 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo và bố trí kinh phí để thực hiện Thông tư này tại địa phương.
- Điều 32 . Phối hợp cung cấp thông tin
- 1. Việc cung cấp thông tin được thực hiện như sau:
- a) Trường hợp cần xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo Quy định này, Văn phòng đăng ký đất đai gửi phiếu lấy ý kiến đến cơ quan quản lý tài sản...
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 33
Điều 33 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan; UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm triển khai, thực hiện Quy định này. 2. Các nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật liên quan về đất đai. 3. Trong qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections