Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
03/2016/QĐ-UBND
Right document
Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
23/2014/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh T... Right: Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận).
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với... Right: Thông tư này quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 29/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, nhà ở và công trình xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài chính các cấp và các cơ quan khác có liên quan; công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn. 2. Người sử dụng đất; chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước
- cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, nhà ở và công trình xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài chính các cấp và các cơ quan khác có liên quan
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 29/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mẫu Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành theo một mẫu thống nhất và được áp dụng trong phạm vi cả nước đối với mọi loại đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Giấy chứng nhận gồm một tờ có 04 trang, in nền hoa văn trống đồng màu hồng cánh sen (được gọi là phôi Giấy chứng nhận) và Tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mẫu Giấy chứng nhận
- 1. Giấy chứng nhận do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành theo một mẫu thống nhất và được áp dụng trong phạm vi cả nước đối với mọi loại đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Giấy chứng nh...
- mỗi trang có kích thước 190mm x 265mm
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư
- Cục thuế tỉnh
- Left: cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở Right: a) Trang 1 gồm Quốc hiệu, Quốc huy và dòng chữ "Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất" in màu đỏ
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thành phần hồ sơ, trình tự, thủ tục và trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin khi giải quyết hồ sơ về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho người...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng vào một mục đích nằm trên nhiều đơn vị hành chính 1. Trường hợp khu đất thuộc phạm vi nhiều đơn vị hành chính cấp xã thì từng phần diện tích thuộc phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã được xác định là một thửa đất để ghi vào Giấy chứng nhận. 2. Trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng vào một mục đích nằm trên nhiều đơn vị hành chính
- 1. Trường hợp khu đất thuộc phạm vi nhiều đơn vị hành chính cấp xã thì từng phần diện tích thuộc phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã được xác định là một thửa đất để ghi vào Giấy chứng nhận.
- 2. Trường hợp khu đất thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận của một cơ quan thì cấp một Giấy chứng nhận thể hiện tất cả các thửa đất quy định tại Khoản 1 Điều này như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về thành phần hồ sơ, trình tự, thủ tục và trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin khi giải quyết hồ sơ về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện) ; Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện); Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận 1. Sơ đồ thửa đất được thể hiện theo quy định như sau: a) Sơ đồ thửa đất thể hiện các thông tin gồm: - Hình thể thửa đất, chiều dài các cạnh thửa; - Số hiệu thửa hoặc tên công trình giáp ranh, chỉ dẫn hướng Bắc - Nam; - Chỉ giới, mốc giới quy hoạch sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận
- 1. Sơ đồ thửa đất được thể hiện theo quy định như sau:
- a) Sơ đồ thửa đất thể hiện các thông tin gồm:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các Sở, ngành tỉnh có liên quan
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện)
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận Nguyên tắc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi tắt là đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất) thực hiện theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai năm 2013. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thể hiện nội dung ghi nợ, miễn, giảm nghĩa vụ tài chính 1. Việc ghi nợ, được miễn, được giảm nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại điểm Ghi chú trên trang 2 của Giấy chứng nhận; việc chứng nhận xóa nợ nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại mục "IV. Những thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận" của Giấy chứng nhận. Trường hợp việc g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thể hiện nội dung ghi nợ, miễn, giảm nghĩa vụ tài chính
- 1. Việc ghi nợ, được miễn, được giảm nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại điểm Ghi chú trên trang 2 của Giấy chứng nhận
- việc chứng nhận xóa nợ nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại mục "IV. Những thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận" của Giấy chứng nhận.
- Điều 3. Nguyên tắc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận
- Nguyên tắc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi tắt là đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất) thực hiện theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai năm 2013.
- Left: Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại Điều 98 Luật Đất đai năm 2013. Right: a) Trường hợp ghi nợ nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận mà đã xác định số tiền nợ theo quy định của pháp luật thì ghi "Nợ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Mẫu Giấy chứng nhận và thể hiện nội dung trên Giấy chứng nhận; mẫu văn bản, giấy tờ áp dụng trong thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (lần đầu) và thực hiện thủ tục đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Theo quy định tại các Điều: 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 Thông tư s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. In ấn, phát hành và quản lý việc sử dụng phôi Giấy chứng nhận 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm: a) Tổ chức việc in ấn, phát hành phôi Giấy chứng nhận cho Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp sử dụng; b) Lập và quản lý sổ theo dõi phát hành phôi Giấy chứng nhận; c) Kiểm tra, hướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. In ấn, phát hành và quản lý việc sử dụng phôi Giấy chứng nhận
- 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm:
- a) Tổ chức việc in ấn, phát hành phôi Giấy chứng nhận cho Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp sử dụng;
- Điều 4. Mẫu Giấy chứng nhận và thể hiện nội dung trên Giấy chứng nhận
- mẫu văn bản, giấy tờ áp dụng trong thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (lần đầu) và thực hiện thủ tục đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Theo quy định tại các Điều:
Left
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận Thực hiện theo quy định tại các Điều: 100, 101, 102 và 104 Luật Đất đai năm 2013 và các Điều: 20, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 76 và 77 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 19/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (gọi tắt l...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thể hiện thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất tại trang 1 của Giấy chứng nhận 1. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận theo quy định sau: a) Cá nhân trong nước thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ tên, năm sinh, tên và số giấy tờ nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thể hiện thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất tại trang 1 của Giấy chứng nhận
- 1. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận theo quy định sau:
- a) Cá nhân trong nước thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ tên, năm sinh, tên và số giấy tờ nhân thân (nếu có), địa chỉ thường trú. Giấy tờ nhân thân là Giấy chứng minh nhân dân thì ghi "CMND s...
- Điều 5. Các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận
- Thực hiện theo quy định tại các Điều:
- 100, 101, 102 và 104 Luật Đất đai năm 2013 và các Điều:
Left
Chương II
Chương II HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương II
Chương II MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ IN ẤN, PHÁT HÀNH QUẢN LÝ PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ IN ẤN, PHÁT HÀNH QUẢN LÝ PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN
- HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
- TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Mục 1
Mục 1 TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản là tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Tài nguy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thể hiện thông tin về thửa đất tại trang 2 của Giấy chứng nhận Thông tin về thửa đất được thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với tất cả các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận theo quy định như sau: 1. Thửa đất số: ghi số hiệu của thửa đất trên bản đồ địa chính theo quy định về thành lập bản đồ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thể hiện thông tin về thửa đất tại trang 2 của Giấy chứng nhận
- Thông tin về thửa đất được thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với tất cả các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận theo quy định như sau:
- 1. Thửa đất số: ghi số hiệu của thửa đất trên bản đồ địa chính theo quy định về thành lập bản đồ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 6. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản là tổ chức, cơ sở tôn giáo
- người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp thêm các loại giấy tờ khác ngoài các giấy tờ phải nộp theo quy định này. 2. Khi nộp các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất để làm t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thể hiện thông tin về nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại trang 2 của Giấy chứng nhận 1. Tài sản gắn liền với đất thể hiện trên Giấy chứng nhận là tài sản đã hình thành trên thực tế tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận và thuộc quyền sở hữu của người đề nghị được cấp Giấy chứng nhận, trừ trường hợp quy định tại Điều 35 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thể hiện thông tin về nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại trang 2 của Giấy chứng nhận
- Tài sản gắn liền với đất thể hiện trên Giấy chứng nhận là tài sản đã hình thành trên thực tế tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận và thuộc quyền sở hữu của người đề nghị được cấp Giấy chứng nhận, trừ...
- 2. Trường hợp tài sản là nhà ở riêng lẻ thì thể hiện các nội dung theo quy định như sau:
- 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp thêm các loại giấy tờ khác ngoài các giấy tờ phải nộp theo quy định này.
- 2. Khi nộp các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất để làm thủ tục đăng ký lần đầu hoặc đăng ký biến động theo quy định này thì người nộp hồ sơ được lựa chọn một tron...
- b) Nộp bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu và xác nhận vào bản sao.
- Left: Điều 7. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Right: Đối với nhà ở một tầng thì ghi diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó.
- Left: a) Nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Right: a) Loại nhà ở: ghi loại nhà ở cụ thể theo quy định của pháp luật về nhà ở. Ví dụ: "Nhà ở riêng lẻ"; "Nhà biệt thự";
- Left: c) Nộp bản chính (đối với trường hợp có 2 bản chính). Right: ghi "Sở hữu chung" đối với trường hợp nhà ở thuộc sở hữu chung của nhiều chủ
Left
Điều 8
Điều 8 . Thời gian giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận 1. Thời gian giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quy định tại Điều 9 đến Điều 30 của Quy định này được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (ho...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thể hiện nội dung Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất có phần diện tích đất, tài sản gắn liền với đất của chung nhiều người và có phần diện tích đất, tài sản gắn liền với đất của riêng từng người mà không tách thành thửa đất riêng 1. Trường hợp người có quyền sử dụng riêng đối với một phần diện tích thửa đất, sở hữu riêng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thể hiện nội dung Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất có phần diện tích đất, tài sản gắn liền với đất của chung nhiều người và có phần diện tích đất, tài sản gắn liền với đất của riêng từng n...
- Trường hợp người có quyền sử dụng riêng đối với một phần diện tích thửa đất, sở hữu riêng một phần tài sản gắn liền với đất và có quyền sử dụng chung đối với một phần diện tích khác của thửa đất, s...
- a) Thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận được ghi trên trang 1 của Giấy chứng nhận theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Thông tư này;
- Điều 8 . Thời gian giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
- 2. Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp hồ sơ tại UBND cấp xã thì thời gian giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận được cộng thêm 03 ngày.
- 3. Thời gian giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận không kể thời gian công khai kết quả thẩm tra, thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Left: Thời gian giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quy định tại Điều 9 đến Điều 30 của Quy định này được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận ti... Right: b) Thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất được ghi trên trang 2 của Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 6 và các Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 7 của Thông tư này, trong đó:
Left
Mục 2
Mục 2 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký; cấp Giấy chứng nhận lần đầu 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Gửi hồ sơ đến Chi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thể hiện nội dung Giấy chứng nhận trong trường hợp tài sản gắn liền với đất nằm chung trên nhiều thửa đất của nhiều người sử dụng 1. Trường hợp tài sản gắn liền với đất nằm chung trên nhiều thửa đất thuộc quyền sử dụng đất của nhiều người mà những người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu chung đối với tài sản gắn liền với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thể hiện nội dung Giấy chứng nhận trong trường hợp tài sản gắn liền với đất nằm chung trên nhiều thửa đất của nhiều người sử dụng
- Trường hợp tài sản gắn liền với đất nằm chung trên nhiều thửa đất thuộc quyền sử dụng đất của nhiều người mà những người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu chung đối với tài sản gắn liền với các t...
- b) Thông tin về thửa đất của người được cấp Giấy chứng nhận được ghi theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này;
- Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký; cấp Giấy chứng nhận lần đầu
- 2. Trình tự thực hiện:
- Nội dung thực hiện
- Left: 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 8 Thông tư số 24 Right: a) Thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận được ghi theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Thông tư này;
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai mà người sử dụng đất chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và nay có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 0...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thể hiện nội dung tại điểm Ghi chú trên Giấy chứng nhận 1. Trường hợp trong quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, hợp đồng hoặc văn bản nhận chuyển quyền sử dụng đất và các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thể hiện nội dung tại điểm Ghi chú trên Giấy chứng nhận
- 1. Trường hợp trong quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, hợp đồng hoặc văn bản nhận chuyển quyền sử dụng đất và các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất...
- giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại các điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP có nội dung hạn chế về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấ...
- Điều 10. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai mà người sử dụng đất chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và nay có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 8 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5)...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phần ký Giấy chứng nhận và ghi số vào sổ cấp Giấy chứng nhận 1. Thể hiện nội dung phần ký Giấy chứng nhận như sau: a) Ghi địa danh nơi cấp Giấy chứng nhận và ngày tháng năm ký Giấy chứng nhận; b) Trường hợp cơ quan cấp Giấy chứng nhận là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện thì ghi như sau: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN... (ghi tên đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phần ký Giấy chứng nhận và ghi số vào sổ cấp Giấy chứng nhận
- 1. Thể hiện nội dung phần ký Giấy chứng nhận như sau:
- a) Ghi địa danh nơi cấp Giấy chứng nhận và ngày tháng năm ký Giấy chứng nhận;
- Điều 11. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 8 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nhận, ki...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Mã vạch của Giấy chứng nhận 1. Mã vạch được in tại cuối trang 4 khi cấp Giấy chứng nhận. 2. Mã vạch được dùng để quản lý, tra cứu thông tin về Giấy chứng nhận và hồ sơ cấp Giấy chứng nhận; nội dung mã vạch thể hiện dãy số nguyên dương, có cấu trúc dưới dạng MV = MX.MN.ST, trong đó: a) MX là mã đơn vị hành chính cấp xã nơi có t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Mã vạch của Giấy chứng nhận
- 1. Mã vạch được in tại cuối trang 4 khi cấp Giấy chứng nhận.
- 2. Mã vạch được dùng để quản lý, tra cứu thông tin về Giấy chứng nhận và hồ sơ cấp Giấy chứng nhận; nội dung mã vạch thể hiện dãy số nguyên dương, có cấu trúc dưới dạng MV = MX.MN.ST, trong đó:
- Điều 12. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 8 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận v...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Mẫu và cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận 1. Kiểu, cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận thực hiện như sau: a) Số hiệu, tên các mục và điểm được in theo kiểu chữ 'Times New Roman, Bold', cỡ chữ '13'; riêng các điểm được in kiểu chữ và số nghiêng; b) Nội dung thông tin của các mục I, II, III, IV trên Giấy chứng nhận in theo ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Mẫu và cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận
- 1. Kiểu, cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận thực hiện như sau:
- a) Số hiệu, tên các mục và điểm được in theo kiểu chữ 'Times New Roman, Bold', cỡ chữ '13'; riêng các điểm được in kiểu chữ và số nghiêng;
- Điều 13. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 14
Điều 14 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 5, Điều 8 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi c...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Các trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp khi đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Các trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp để trao cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất bao gồm: a) Nhận quyền sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Các trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp khi đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
- 1. Các trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp để trao cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất bao gồm:
- a) Nhận quyền sử dụng toàn bộ diện tích đất, quyền sở hữu toàn bộ tài sản gắn liền với đất đã cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn
- Điều 14 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 5, Điều 8 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 15
Điều 15 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện “dồn điền đổi thửa” 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nh...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nội dung xác nhận thay đổi vào cấp Giấy chứng nhận đã cấp Nội dung xác nhận thay đổi được ghi vào cột "Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý" trên Giấy chứng nhận trong các trường hợp như sau: 1. Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được ghi theo quy định như sau: a) Trường hợp chuyển quyền s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nội dung xác nhận thay đổi vào cấp Giấy chứng nhận đã cấp
- Nội dung xác nhận thay đổi được ghi vào cột "Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý" trên Giấy chứng nhận trong các trường hợp như sau:
- 1. Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được ghi theo quy định như sau:
- Điều 15 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện “dồn điền đổi thửa”
- 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Thông tư số 24
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 16
Điều 16 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không thuộc trường hợp “dồn điền đổi thửa”; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi thực hiện thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 9 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 9 Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 7, Điều 9 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 8, Điều 9 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 9, Điều 9 Thông tư số 24 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 10, Điều 9 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 11, Điều 9 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; đăng ký thế chấp, xóa đăng ký thế chấp thực hiện theo quy định về đăng ký giao dịch đảm bảo 1. Hồ sơ: theo khoản 2, 3 và khoản 12 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 10 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) 01 -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 10 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 10 Thông tư số 24. 2. Trình tự thực hiện: STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai (trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 87 Nghị định 43/2014/NĐ-CP) 1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 10 Thông tư số 24. 2. Trình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỂ HIỆN NỘI DUNG TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỂ HIỆN NỘI DUNG TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN
- TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Left
Điều 31
Điều 31 . Trách nhiệm phối hợp 1. UBND cấp xã a) Thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ - Hồ sơ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản chọn hình thức nộp tại UBND cấp xã theo quy định. - Hồ sơ do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai gửi đến để lấy ý kiến và xác nhận kết quả. - Hồ sơ tiếp nhận tại UBND cấp xã bao gồm các loại theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 . Phối hợp cung cấp thông tin 1. Việc cung cấp thông tin được thực hiện như sau: a) Trường hợp cần xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo Quy định này, Văn phòng đăng ký đất đai gửi phiếu lấy ý kiến đến cơ quan quản lý tài sản gắn liền với đất. Trong thời gian không quá năm (0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV XÁC NHẬN THAY ĐỔI VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ SAO, QUÉT GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC NHẬN THAY ĐỔI VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ SAO, QUÉT GIẤY CHỨNG NHẬN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 33
Điều 33 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan; UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm triển khai, thực hiện Quy định này. 2. Các nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật liên quan về đất đai. 3. Trong qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.