Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở: 1. Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê. 2. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất. 3. Ghi cấp nhà, hạng nhà trong giấy chứng nhận quyền s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở:
  • 1. Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
  • 2. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí. Quyết định này thay thế Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 2518/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2006 về việc sửa đổi nội du...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hoá, dịch vụ (kể cả dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài) dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam , trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hoá, dịch vụ (kể cả dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài) dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam , trừ các đối tượng quy định tạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí. Quyết định này thay thế Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá n...
  • Vũng Tàu và Quyết định số 2518/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2006 về việc sửa đổi nội dung khoản 4, Điều 4 và bổ sung khoản 23, Điều 4 trong bảng qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật...
  • Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUI ĐỊNH Về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề, hình thức, tổ chức kinh doanh (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức, cá nhân khác có nhập khẩu hàng hoá, mua dịch vụ thuộc đối tượng chịu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề, hình thức, tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUI ĐỊNH CHUNG Right: Những quy định chung
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh. b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực. c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch. d) Mái bê tông cốt thép hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt. đ) Vật liệu hoàn thiện (trát,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các cơ sở kinh doanh phải thực hiện đầy đủ việc mua, bán hàng hoá, dịch vụ có hoá đơn, chứng từ theo đúng quy định của pháp luật. Hoá đơn mua, bán hàng hoá, dịch vụ quy định đối với các cơ sở kinh doanh như sau : 1. Các cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế phải sử dụng hoá đơn giá trị gia tă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ sở kinh doanh phải thực hiện đầy đủ việc mua, bán hàng hoá, dịch vụ có hoá đơn, chứng từ theo đúng quy định của pháp luật.
  • Hoá đơn mua, bán hàng hoá, dịch vụ quy định đối với các cơ sở kinh doanh như sau :
  • Các cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế phải sử dụng hoá đơn giá trị gia tăng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Khái niệm các loại nhà
  • a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh.
  • b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực.
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II MỨC GIÁ

Open section

Chương II

Chương II Căn cứ và phương pháp tính thuế

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Căn cứ và phương pháp tính thuế
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá nhà ở Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 3.236.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 3.639.000 Biệt thự song lập Hạng 3 4.044.000 Biệt thự riêng biệt Hạng 4 4.448.000 Biệt thự cao cấp Cấp I A1 3.108.000 Cấp I-A1: khung bê tông cốt thép, mái ngói, trần bê t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cơ sở kinh doanh và người nhập khẩu phải kê khai thuế giá trị gia tăng theo quy định như sau : 1. Cơ sở kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng phải kê khai thuế giá trị gia tăng từng tháng và nộp tờ kê khai thuế kèm theo bản kê khai hàng hoá, dịch vụ mua vào, bán ra làm căn cứ xác định số thuế phải nộp của thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cơ sở kinh doanh và người nhập khẩu phải kê khai thuế giá trị gia tăng theo quy định như sau :
  • Cơ sở kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng phải kê khai thuế giá trị gia tăng từng tháng và nộp tờ kê khai thuế kèm theo bản kê khai hàng hoá, dịch vụ mua vào, bán ra làm căn cứ...
  • Trong trường hợp không phát sinh doanh số bán hàng hoá, dịch vụ, thuế đầu vào, thuế đầu ra, cơ sở kinh doanh vẫn phải kê khai và nộp tờ khai cho cơ quan thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá nhà ở
  • Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng
  • Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá nhà xưởng Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Nhà xưởng Loại I 1.413.000 Kết cấu chính: khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc ngói Loại II 1.177.000 Kết cấu như nhà xưởng loại I, nhưng không có tường bao che Loại III 940.000 Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặc sắt gia công, c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nộp thuế giá trị gia tăng vào ngân sách nhà nước 1. Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm nộp thuế giá trị gia tăng đầy đủ, đúng thời hạn vào ngân sách nhà nước. a) Đối với cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế sau khi nộp tờ khai thuế giá trị gia tăng cho cơ quan Thuế phải nộp thuế giá trị gia tăng vào ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nộp thuế giá trị gia tăng vào ngân sách nhà nước
  • 1. Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm nộp thuế giá trị gia tăng đầy đủ, đúng thời hạn vào ngân sách nhà nước.
  • a) Đối với cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế sau khi nộp tờ khai thuế giá trị gia tăng cho cơ quan Thuế phải nộp thuế giá trị gia tăng vào ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá nhà xưởng
  • Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng
  • Kết cấu chính: khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc ngói
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giá vật kiến trúc Stt Danh mục Đơn vị tính Giá 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt đ/md 188.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt đ/md 235.000 1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt đ/md 267...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng, bao gồm : 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi; thuỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc mới qua sơ chế thông thường của tổ chức, cá nhân tự sản xuất, trực tiếp đánh bắt bán ra. Các sản phẩm mới qua sơ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng, bao gồm :
  • 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi
  • thuỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc mới qua sơ chế thông thường của tổ chức, cá nhân tự sản xuất, trực tiếp đánh bắt bán ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giá vật kiến trúc
  • Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt
  • Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lí các trường hợp cá biệt 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợp cụ thể. 2. Về các cụm từ sử dụng trong qui định: a) Khi nêu khu vệ sinh chất lượ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lí các trường hợp cá biệt
  • 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợ...
  • 2. Về các cụm từ sử dụng trong qui định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III Đăng ký, kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đăng ký, kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Đối với các phương án đền bù đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa chi trả tiền được xử lí như sau: a) Các trường hợp đền bù giá nhà trước đây đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí đền bù và được chủ dự án, Ủy ban nhân dân huyện thông báo chi trả tiền đền bù thì không áp dụng lại giá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giá tính thuế giá trị gia tăng được quy định như sau : 1. Đối với hàng hoá, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng. Đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là giá bán đã có thuế tiêu thụ đặc biệt nhưng chưa có thuế giá trị gia tăng. 2. Đối với hàng hoá nhập khẩu, dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giá tính thuế giá trị gia tăng được quy định như sau :
  • Đối với hàng hoá, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng.
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là giá bán đã có thuế tiêu thụ đặc biệt nhưng chưa có thuế giá trị gia tăng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Đối với các phương án đền bù đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa chi trả tiền được xử lí như sau:
  • a) Các trường hợp đền bù giá nhà trước đây đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí đền bù và được chủ dự án, Ủy ban nhân dân huyện thông báo chi trả tiền đền bù thì không áp dụng lại giá th...

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Thuế suất thuế giá trị gia tăng 1. Mức thuế suất 0% đối với : hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, kể cả hàng gia công xuất khẩu, hàng hóa, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng xuất khẩu. a) Dịch vụ xuất khẩu là dịch vụ đã được cung cấp trực tiếp cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài và tiêu dùng ngoài lãnh thổ Việt Nam. b)...
Điều 8. Điều 8. Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng 1. Phương pháp khấu trừ thuế : Số thuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ. a) Thuế giá trị gia tăng đầu ra bằng giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế...
Điều 9. Điều 9. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào : 1. Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau : a) Thuế giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng thì đư...
Điều 11. Điều 11. Các cơ sở kinh doanh đăng ký nộp thuế như sau : 1. Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 3 Nghị định này, kể cả các đơn vị, chi nhánh trực thuộc cơ sở kinh doanh chính đều phải đăng ký với cơ quan Thuế nơi cơ sở kinh doanh về địa điểm kinh doanh, ngành nghề kinh doanh, số lao động hiện có...
Điều 14. Điều 14. Cơ sở kinh doanh phải thực hiện quyết toán thuế hàng năm với cơ quan thuế. Năm quyết toán thuế được tính theo năm dương lịch. Trong thời hạn sáu mươi ngày, kể từ ngày kết thúc năm, cơ sở kinh doanh phải gửi báo cáo quyết toán thuế cho cơ quan Thuế và phải nộp đủ số thuế còn thiếu vào ngân sách nhà nước trong thời hạn mười ngày...
Điều 15. Điều 15. Việc hoàn thuế giá trị gia tăng đã nộp theo quy định tại Điều 16 Luật Thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau : 1. Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được xét hoàn thuế nếu sau thời gian 03 tháng liên tục trở lên có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết. Cơ sở kinh doanh được x...
Điều 16. Điều 16. Cơ quan Thuế có những nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây : 1. Hướng dẫn các cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh thực hiện chế độ đăng ký, kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo đúng quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng. Những cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng các quy định về đăng ký, kê khai nộp thuế thì cơ...
Điều 17. Điều 17. Cơ quan Thuế có quyền ấn định thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với các đối tượng nộp thuế trong các trường hợp sau : 1. Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ. Đối với những cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng chưa thực hiện hoặc...