Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Mục lục Ngân sách Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Mục lục Ngân sách Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Mục lục Ngân sách Nhà nước Right: Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Mục lục Ngân sách Nhà nước
left-only unmatched

Chương 35 "Bộ Công nghiệp nặng"

Chương 35 "Bộ Công nghiệp nặng" Loại 01 "Ngành công nghiệp" Khoản 02 "Công nghiệp nhiên liệu" Hạng 02 "Dầu mỏ và khí đốt"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 02 "Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài".

Mục 02 "Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài". V- MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý 1- Khoản trợ cấp lương (15%, 20%...) cho cán bộ công nhân viên chức theo các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng, thực chất là khoản trợ cấp khó khăn cho cán bộ công nhân viên chức; vì vậy tạm thời vẫn tiếp tục ghi chép hạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục này thay cho mục 11 và 30 cũ để ghi số tiền các khoản thu khác về thuế đã thu của các xí nghiệp kinh tế quốc doanh và ngoài quốc doanh như thu tiền phạt về thuế, tiền bán hàng tịch thu, tiền phải đền bù do mất mát biên lai, tiền tham ô thuế bị phát hiện và các khoản thu khác về thuế, kể cả thu khác của cơ quan Hải quan trong lĩnh vực thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu hàng mậu dịch và phi mậu dịch. Mục này thay cho mục 11 và 30 cũ để ghi số tiền các khoản thu khác về thuế đã thu của các xí nghiệp kinh tế quốc doanh và ngoài quốc doanh như thu tiền phạt về thuế, tiền bán hàng tịch thu, tiền phải đền bù do mất mát biên lai, tiền tham ô thuế bị phát hiện và các khoản thu khác về thuế, kể cả thu khác của cơ quan Hải quan trong lĩnh v...
Mục 04 cũ "thuế xuất nhập khẩu mậu dịch, phát sinh từ 1-1-1990 đến 30-12-1990 đã nộp ngân sách Nhà nước chuyển sang mục 05 mới: "thuế nhập khẩu mậu dịch". Số phát sinh từ 1-10-1990 ghi thu theo mục mới (mục 04 mới "thuế xuất khẩu mậu dịch" mục 05 mới "thuế nhập khẩu mậu dịch"). Mục 04 cũ "thuế xuất nhập khẩu mậu dịch, phát sinh từ 1-1-1990 đến 30-12-1990 đã nộp ngân sách Nhà nước chuyển sang mục 05 mới: "thuế nhập khẩu mậu dịch". Số phát sinh từ 1-10-1990 ghi thu theo mục mới (mục 04 mới "thuế xuất khẩu mậu dịch" mục 05 mới "thuế nhập khẩu mậu dịch"). Cả năm 1990 quyết toán theo mục mới.
Mục 38 cũ "thu xổ số kiến thiết" phát sinh từ 1-1-1990 đến 30-9-1990 hạch toán chuyển sang hạng mới, mục mới sau đây: Mục 38 cũ "thu xổ số kiến thiết" phát sinh từ 1-1-1990 đến 30-9-1990 hạch toán chuyển sang hạng mới, mục mới sau đây: Chuyển chương 15 loại 14 khoản 01 hạng 1 mục 38 (cũ). Sang chương 15 loại 14 khoản 01 hạng 8 mục 19 (mới). Số phát sinh từ 1-10-1990 sẽ ghi vào hạng mới mục tương ứng.
Mục 11 cũ "thu khác xí nghiệp kinh tế quốc doanh" chuyển vào mục 30 mới "thu khác về thuế". Mục 11 cũ "thu khác xí nghiệp kinh tế quốc doanh" chuyển vào mục 30 mới "thu khác về thuế".
Mục 15 cũ "thu sự nghiệp rừng kinh tế quốc doanh" chuyển vào mục 15 mới "tiền nuôi rừng". Mục 15 cũ "thu sự nghiệp rừng kinh tế quốc doanh" chuyển vào mục 15 mới "tiền nuôi rừng". 2- Khu vực tập thể, cá thể. Các luật thuế mới ban hành được áp dụng trong khu vực tập thể, cá thể từ ngày 1-10-1990 số thu sẽ được hạch toán và quyết toán như sau: a) Số thu thuế doanh nghiệp, thuế lợi tức doanh nghiệp, thuế hàng hoá kể cả thuế mu...
Mục 18 cũ "thuế doanh nghiệp" và mục 21 cũ thuế buôn chuyến "chuyển sang mục 18 mới "thuế doanh thu". Mục 18 cũ "thuế doanh nghiệp" và mục 21 cũ thuế buôn chuyến "chuyển sang mục 18 mới "thuế doanh thu".
Mục 19 cũ "thuế lợi tức doanh nghiệp" và mục 20 cũ "trích lãi HTX mua bán và HTX tín dụng" chuyển sang mục 19 mới "thuế lợi tức". Mục 19 cũ "thuế lợi tức doanh nghiệp" và mục 20 cũ "trích lãi HTX mua bán và HTX tín dụng" chuyển sang mục 19 mới "thuế lợi tức".
Mục 17 cũ "thuế hàng hoá gồm cả thuế muối" chuyển sang mục 17 mới "thuế tiêu thụ đặc biệt". Mục 17 cũ "thuế hàng hoá gồm cả thuế muối" chuyển sang mục 17 mới "thuế tiêu thụ đặc biệt".