Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định thu các loại phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định thu các loại phí
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau ; Hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của Tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức: - Khu vực thành thị: từ 400.000đồng/người/tháng (4.800.000đ/người/năm) trở xuống. - Khu vực nông thôn: từ 300.000đồng/người/tháng(3.600.000đ/người...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định thu 06 loại phí trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có qui định đính kèm) gồm: 1. Phí chợ; 2. Phí phòng, chống thiên tai; 3. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; 4. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước; 5. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt; 6. Phí đấu thầu, đấu giá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định thu 06 loại phí trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có qui định đính kèm) gồm:
  • 2. Phí phòng, chống thiên tai;
  • 3. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau ;
  • Hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của Tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức:
  • - Khu vực thành thị: từ 400.000đồng/người/tháng (4.800.000đ/người/năm) trở xuống.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động-thương binh xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh căn cứ vào kết quả điều tra hộ nghèo đã được phê duyệt xây dựng đề án giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 để triển khai thực hiện các chính sách và dự án hỗ trợ cho người nghèo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2005.
Removed / left-side focus
  • Sở Lao động-thương binh xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh căn cứ vào kết quả điều tra hộ nghèo đã được phê duyệt xây dựng đề án giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 để tri...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình quản lý.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa XV kỳ họp thứ 4 thông qua. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Viết Xuân QUY ĐỊNH Về việc thu các loại phí trên địa bàn tỉnh: phí chợ; phí phòng chống thiên tai; phí trông giữ xe đạp, x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa XV kỳ họp thứ 4 thông qua.
  • Nguyễn Viết Xuân
Removed / left-side focus
  • Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Trưởng Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh; Giám đốc sở Lao động-thương binh xã hội, Cục trưởng Cục Thống kê Tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các thành viên Ban chỉ đạo Xóa đói giám nghèo Tỉnh chịu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.