Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định thu các loại phí
06/2005/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
883/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định thu các loại phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
- Về việc ban hành quy định thu các loại phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định thu 06 loại phí trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có qui định đính kèm) gồm: 1. Phí chợ; 2. Phí phòng, chống thiên tai; 3. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; 4. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước; 5. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt; 6. Phí đấu thầu, đấu giá.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau ; Hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của Tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức: - Khu vực thành thị: từ 400.000đồng/người/tháng (4.800.000đ/người/năm) trở xuống. - Khu vực nông thôn: từ 300.000đồng/người/tháng(3.600.000đ/người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau ;
- Hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của Tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức:
- - Khu vực thành thị: từ 400.000đồng/người/tháng (4.800.000đ/người/năm) trở xuống.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định thu 06 loại phí trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có qui định đính kèm) gồm:
- 2. Phí phòng, chống thiên tai;
- 3. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô;
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2005.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động-thương binh xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh căn cứ vào kết quả điều tra hộ nghèo đã được phê duyệt xây dựng đề án giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 để triển khai thực hiện các chính sách và dự án hỗ trợ cho người nghèo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Lao động-thương binh xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh căn cứ vào kết quả điều tra hộ nghèo đã được phê duyệt xây dựng đề án giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 để tri...
- Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2005.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa XV kỳ họp thứ 4 thông qua. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Viết Xuân QUY ĐỊNH Về việc thu các loại phí trên địa bàn tỉnh: phí chợ; phí phòng chống thiên tai; phí trông giữ xe đạp, x...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình...
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa XV kỳ họp thứ 4 thông qua.
- Nguyễn Viết Xuân
Unmatched right-side sections