Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh về việc quy địnhmức trợ giúp xã hội đối vớiđối tượng bảo trợ xã hộitrên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
42/2016/QĐ-UBND
Right document
V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
06/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh về việc quy địnhmức trợ giúp xã hội đối vớiđối tượng bảo trợ xã hộitrên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh về việc quy địnhmức trợ giúp xã hội đối vớiđối tượng bảo trợ xã hộitrên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh về việc quy địnhmức trợ giúp xã hội đối vớiđối tượng bảo trợ xã hộitrên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2015/QĐ-UBNDngày 13/02/2015 của UBND tỉnh, như sau: 1. Điểm b,Khoản 1,Điều 2 đượcsửa đổi, bổ sung: - Bổ sung “hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 18, Nghị định số 136/2013/NĐ-CP được hỗ trợ kinh phí ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4; điểm a và điểm c khoản 5; đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hộ nghèo quy định tại điểm b khoản 5 và khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP, mức chuẩn trợ gi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2015/QĐ-UBNDngày 13/02/2015 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Điểm b,Khoản 1,Điều 2 đượcsửa đổi, bổ sung:
- - Bổ sung “hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 18, Nghị định số 136/2013/NĐ-CP được hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng...
- Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất
- 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng
- a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2015/QĐ-UBNDngày 13/02/2015 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Điểm b,Khoản 1,Điều 2 đượcsửa đổi, bổ sung:
- 2. Khoản 3, Điều 2,được sửa đổi:
- Left: - Bổ sung “hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 18, Nghị định số 136/2013/NĐ-CP được hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng... Right: hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng quy định tại điểm a, c khoản 1 Điều 18 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP được hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàn...
- Left: - Điều chỉnh “mức chuẩn trợ giúp xã hội: 270.000 đồng”. Right: mức chuẩn trợ giúp là: 180.000 đồng
Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4; điểm a và điểm c khoản 5; đối tượng bảo tr...
Left
Điều 2
Điều 2 .Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. 2. Các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội được hưởng mức trợ giúp xã hội theo quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01tháng 01 năm 2016. 3. Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này thay thế Phụ lục kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBNDngày 13/0...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4; điểm a và điểm c khoản 5; đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hộ nghèo quy định tại điểm b khoản 5 và khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP, mức chuẩn trợ gi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2 .Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- 2. Các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội được hưởng mức trợ giúp xã hội theo quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01tháng 01 năm 2016.
- Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất
- 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng
- a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
- Điều 2 .Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- 2. Các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội được hưởng mức trợ giúp xã hội theo quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01tháng 01 năm 2016.
Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4; điểm a và điểm c khoản 5; đối tượng bảo tr...
Unmatched right-side sections