Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La
23/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ
18/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ
- Về việc quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành “Quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La” , như sau: I. MỨC ĐÓNG GÓP, CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ VÀ CHẾ ĐỘ MIỄN ĐỐI VỚI NGƯỜI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN CHỮA TRỊ, CAI NGHIỆN TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN CÔNG LẬP: 1. Mức đóng góp: a) Tiền ăn: 560.000 đồ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
- giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 1. Ban hành “Quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La” , như sau:
- I. MỨC ĐÓNG GÓP, CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ VÀ CHẾ ĐỘ MIỄN ĐỐI VỚI NGƯỜI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN CHỮA TRỊ, CAI NGHIỆN TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN CÔNG LẬP:
- 1. Mức đóng góp:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí: Bố trí trong dự toán chi ngân sách địa phương hàng năm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng đối tượng và hiệu quả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng đối tượng và hiệu quả.
- Điều 2. Nguồn kinh phí: Bố trí trong dự toán chi ngân sách địa phương hàng năm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động...
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Mức chi phí đào tạo nghề: TT Nghề đào tạo Thời gian đào tạo (tháng) Quy mô lớp học (học viên/lớp) Mức chi phí (đồng/người/khoá) 1 Kỹ thuật Nề xây dựng 03 25 - 35...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Mức chi phí đào tạo nghề:
- Nghề đào tạo
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.