Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
56/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
725/2007QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị tr...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi với Ủy ban nhân dân các...
- Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
- Kế hoạch các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố và Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Qu...
- Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
- Kế hoạch các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thñ trëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH Về t rình tự, thủ tục soạn thảo,...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Thñ trëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2016. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và các Chi nhánh thuộc Trung tâm; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố; Chủ tịch UBN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở để ban hành văn bản QPPL 1. Chủ trương, chính sách của Đảng; 2. Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp; 3. Nhu cầu thực tiễn trong công tác quản lý Nhà nước ở địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ sở để ban hành văn bản QPPL
- 1. Chủ trương, chính sách của Đảng;
- 2. Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và các Chi nhánh thuộc Trung tâm
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm pháp lý, nhiệm vụ và mối quan hệ phối hợp giải quyết công việc giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi (gọi tắt là Trung tâm) và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi (gọi tắt là các Chi nhánh thuộc Trung tâm) với Ủy b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh phải thực hiện...
- Nghị định của Chính phủ và Quy định này.
- Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm pháp lý, nhiệm vụ và mối quan hệ phối hợp giải quyết công việc giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi (gọi tắt là Trung tâm) và các...
- Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
- Kế hoạch các huyện, thành phố (gọi tắt là Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Trung tâm và các Chi nhánh thuộc Trung tâm, UBND cấp huyện; Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện; UBND cấp xã trong việc phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm và các Chi nhánh trực thuộc Trung tâm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục do pháp luật quy định, trong đó có quy tắc xử sự chung (quy phạm pháp luật) , được á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật
- 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình t...
- 2. Các văn bản do HĐND, UBND ban hành, nhưng không có đầy đủ các yếu tố của văn bản QPPL theo quy định tại khoản 1 Điều này thì không phải là văn bản QPPL và không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với Trung tâm và các Chi nhánh thuộc Trung tâm, UBND cấp huyện
- Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích Quy chế này nhằm nâng cao trách nhiệm, hiệu quả công tác phối hợp giữa Trung tâm và các Chi nhánh thuộc Trung tâm với UBND cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, UBND cấp xã trong việc thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư; thực hiện nhiệm vụ đầu tư xây dựng để...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo. 2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì UBND quyÕt ®Þnh giao cho mét ngµnh chủ trì việc soạn thảo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cơ quan chủ trì soạn thảo
- 1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo.
- 2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì UBND quyÕt ®Þnh giao cho mét ngµnh chủ trì việc soạn thảo.
- Điều 3. Mục đích
- Quy chế này nhằm nâng cao trách nhiệm, hiệu quả công tác phối hợp giữa Trung tâm và các Chi nhánh thuộc Trung tâm với UBND cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
- Kế hoạch cấp huyện, UBND cấp xã trong việc thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm chung trong quản lý, chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý, chỉ đạo toàn diện Trung tâm trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ và các công tác phối hợp để thực hiện có hiệu quả các nhiệm vụ được giao; UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND cấp xã trong việc ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản QPPL Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc (tªn gäi theo thÈm quyÒn ban hµnh) cña v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản QPPL
- Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc (tªn gäi theo thÈm quyÒn ban hµnh) cña v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân...
- Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
- Điều 4. Trách nhiệm chung trong quản lý, chỉ đạo
- Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý, chỉ đạo toàn diện Trung tâm trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ và các công tác phối hợp để thực hiện có hiệu quả các nhiệm vụ được giao
- UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
Left
Điều 5
Điều 5 . Nguyên tắc phối hợp Công tác phối hợp giữa các cơ quan phải được tiến hành theo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phối hợp phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, cấp chính quyền địa phương. 2. Đảm bảo tính khách quan, yêu cầu chuyên môn, chất lượng và thời gian phối hợp. 3. Đảm bảo thực hiện đồng bộ,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. X ¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè, lu tr÷ hå s¬ ban hµnh văn bản QPPL c ña H§ND vµ UBND ViÖc x¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè vµ lu tr÷ hå s¬ ban hµnh v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. X ¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè, lu tr÷ hå s¬ ban hµnh văn bản QPPL c ña H§ND vµ UBND
- ViÖc x¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè vµ lu tr÷ hå s¬ ban hµnh v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân...
- Điều 5 . Nguyên tắc phối hợp
- Công tác phối hợp giữa các cơ quan phải được tiến hành theo các nguyên tắc sau:
- 1. Nội dung phối hợp phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, cấp chính quyền địa phương.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung, yêu cầu công việc cần phối hợp mà các cơ quan, đơn vị quyết định áp dụng một trong các phương thức phối hợp sau đây: 1. Phát hành văn bản hoặc gửi hồ sơ đề nghị cơ quan phối hợp tham gia giải quyết; cơ quan phối hợp có trách nhiệm nghiên cứu trả lời bằng văn bản chậm nhất không...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cÊp tØnh, cÊp huyÖn 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực HĐND. 2. Cơ quan trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo. 3. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo. a) Khảo sát, đánh giá th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cÊp tØnh, cÊp huyÖn
- 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực HĐND.
- 2. Cơ quan trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo.
- Điều 6. Phương thức phối hợp
- Tùy theo tính chất, nội dung, yêu cầu công việc cần phối hợp mà các cơ quan, đơn vị quyết định áp dụng một trong các phương thức phối hợp sau đây:
- 1. Phát hành văn bản hoặc gửi hồ sơ đề nghị cơ quan phối hợp tham gia giải quyết
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và lĩnh vực phối hợp quản lý: 1. Trung tâm phối hợp với UBND cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, UBND cấp xã để thực hiện chức năng, nhiệm vụ chủ yếu các lĩnh vực sau: a) Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư. b) Công tác đầu tư xây dựng kết cấu hạ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết 1. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo, quyết định việc đưa ra lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND trình. 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo lựa chọn, quyết định phương thức lấy ý kiến, nội dung vấn đề cần lấy ý kiến (nÕu cÇn thiÕt th× x©y dùng s½n ®Ò c¬ng lÊy ý kiÕn) ; có trách n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết
- 1. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo, quyết định việc đưa ra lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND trình.
- 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo lựa chọn, quyết định phương thức lấy ý kiến, nội dung vấn đề cần lấy ý kiến (nÕu cÇn thiÕt th× x©y dùng s½n ®Ò c¬ng lÊy ý kiÕn)
- Điều 7. Nội dung và lĩnh vực phối hợp quản lý:
- 1. Trung tâm phối hợp với UBND cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, UBND cấp xã để thực hiện chức năng, nhiệm vụ chủ yếu các lĩnh vực sau:
- a) Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH, HĐND, UBND CẤP HUYỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH, HĐND, UBND CẤP HUYỆN
- TRÁCH NHIỆM CỤ THỂ
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư 1. Trách nhiệm của Trung tâm: a) Phối hợp với UBND cấp huyện và UBND cấp xã và các cơ quan chức năng có liên quan thực hiện tuyên truyền chủ trương thu hồi đất, thông báo thu hồi đất, vận động các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi trong phạm vi dự án...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định dự thảo Nghị quyết 1. Cơ quan thẩm định dự thảo Nghị quyết. a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với dự thảo nghị quyết do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình. b) Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Tư pháp thành lập để thẩm định Nghị quyết do cơ quan tư pháp chủ trì soạn thảo. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày trước ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm định dự thảo Nghị quyết
- 1. Cơ quan thẩm định dự thảo Nghị quyết.
- a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với dự thảo nghị quyết do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình.
- Điều 8. Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư
- 1. Trách nhiệm của Trung tâm:
- a) Phối hợp với UBND cấp huyện và UBND cấp xã và các cơ quan chức năng có liên quan thực hiện tuyên truyền chủ trương thu hồi đất, thông báo thu hồi đất, vận động các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân...
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác t ạo lập, phát triển, quản lý, khai thác quỹ đất 1. Trách nhiệm của Trung tâm Trong quá trình thực hiện chức năng nhiệm vụ về quản lý, phát triển và khai thác quỹ đất; Trung tâm có trách nhiệm thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về quản lý, phát triển và khai thác quỹ đất; đồng thời chủ trì, phối hợp với các cơ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Uỷ ban nhân dân. 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo nghị quyết; b) Báo cáo thẩm định; c) Các tài liệu có liên quan. 2. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến UBND để chuyển đến các thành viên UBND chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày UBND họp. UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Uỷ ban nhân dân.
- 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết bao gồm:
- a) Tờ trình và dự thảo nghị quyết;
- Điều 9. Công tác t ạo lập, phát triển, quản lý, khai thác quỹ đất
- 1. Trách nhiệm của Trung tâm
- Trong quá trình thực hiện chức năng nhiệm vụ về quản lý, phát triển và khai thác quỹ đất
Left
Điều 10.
Điều 10. Công tác tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trách nhiệm của Trung tâm Đối với các dự án phát triển quỹ đất hoặc các quỹ đất do UBND cấp huyện là cơ quan quyết định đầu tư giao cho Trung tâm tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất, Trung tâm có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện thực hiện...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết. 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND phải được Ban chuyªn tr¸ch của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày (đối với cấp tỉnh), mười (10) ngày (đối với cấp huyện) trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết.
- 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND phải được Ban chuyªn tr¸ch của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND.
- Chậm nhất là mười lăm (15) ngày (đối với cấp tỉnh), mười (10) ngày (đối với cấp huyện) trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban chuyªn...
- Điều 10. Công tác tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Trách nhiệm của Trung tâm
- Đối với các dự án phát triển quỹ đất hoặc các quỹ đất do UBND cấp huyện là cơ quan quyết định đầu tư giao cho Trung tâm tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất, Trung tâm có trách nhiệm phối hợp với các...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND CẤP XÃ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL
- CỦA HĐND, UBND CẤP XÃ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Kế hoạch - Tài chính các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện Quy chế...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết. 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện cơ quan trình dự thảo trình bày dự thảo nghị quyết; b) Đại diện Ban của HĐND được phân công thẩm tra trình bày báo cáo thẩm tra; c) HĐND thảo luận và biểu quyết thông qua dự t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết.
- 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây:
- a) Đại diện cơ quan trình dự thảo trình bày dự thảo nghị quyết;
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trao đổi thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan, trình UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lập chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh 1. Hàng năm, UBND tỉnh quyết định chương trình ban hành văn bản QPPL của cấp mình. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu xây dựng chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại Khoản 2 củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Lập chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh
- 1. Hàng năm, UBND tỉnh quyết định chương trình ban hành văn bản QPPL của cấp mình.
- Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu xây dựng chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại Khoản 2 của Điều nà...
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trao đổi thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan, trình UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ)...
Unmatched right-side sections