Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

56/2016/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị tr...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi với Ủy ban nhân dân các...
  • Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
  • Kế hoạch các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố và Ủy ban...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Qu...
  • Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
  • Kế hoạch các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thñ tr­ëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH Về t rình tự, thủ tục soạn thảo,...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • Thñ tr­ëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2016. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và các Chi nhánh thuộc Trung tâm; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố; Chủ tịch UBN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở để ban hành văn bản QPPL 1. Chủ trương, chính sách của Đảng; 2. Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp; 3. Nhu cầu thực tiễn trong công tác quản lý Nhà nước ở địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ sở để ban hành văn bản QPPL
  • 1. Chủ trương, chính sách của Đảng;
  • 2. Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và các Chi nhánh thuộc Trung tâm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm pháp lý, nhiệm vụ và mối quan hệ phối hợp giải quyết công việc giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi (gọi tắt là Trung tâm) và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi (gọi tắt là các Chi nhánh thuộc Trung tâm) với Ủy b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh phải thực hiện...
  • Nghị định của Chính phủ và Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm pháp lý, nhiệm vụ và mối quan hệ phối hợp giải quyết công việc giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi (gọi tắt là Trung tâm) và các...
  • Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
  • Kế hoạch các huyện, thành phố (gọi tắt là Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Trung tâm và các Chi nhánh thuộc Trung tâm, UBND cấp huyện; Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện; UBND cấp xã trong việc phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm và các Chi nhánh trực thuộc Trung tâm.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục do pháp luật quy định, trong đó có quy tắc xử sự chung (quy phạm pháp luật) , được á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật
  • 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình t...
  • 2. Các văn bản do HĐND, UBND ban hành, nhưng không có đầy đủ các yếu tố của văn bản QPPL theo quy định tại khoản 1 Điều này thì không phải là văn bản QPPL và không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với Trung tâm và các Chi nhánh thuộc Trung tâm, UBND cấp huyện
  • Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích Quy chế này nhằm nâng cao trách nhiệm, hiệu quả công tác phối hợp giữa Trung tâm và các Chi nhánh thuộc Trung tâm với UBND cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, UBND cấp xã trong việc thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư; thực hiện nhiệm vụ đầu tư xây dựng để...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo. 2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì UBND quyÕt ®Þnh giao cho mét ngµnh chủ trì việc soạn thảo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cơ quan chủ trì soạn thảo
  • 1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo.
  • 2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì UBND quyÕt ®Þnh giao cho mét ngµnh chủ trì việc soạn thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích
  • Quy chế này nhằm nâng cao trách nhiệm, hiệu quả công tác phối hợp giữa Trung tâm và các Chi nhánh thuộc Trung tâm với UBND cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
  • Kế hoạch cấp huyện, UBND cấp xã trong việc thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm chung trong quản lý, chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý, chỉ đạo toàn diện Trung tâm trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ và các công tác phối hợp để thực hiện có hiệu quả các nhiệm vụ được giao; UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND cấp xã trong việc ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản QPPL Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc (tªn gäi theo thÈm quyÒn ban hµnh) cña v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®­îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản QPPL
  • Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc (tªn gäi theo thÈm quyÒn ban hµnh) cña v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®­îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân...
  • Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm chung trong quản lý, chỉ đạo
  • Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý, chỉ đạo toàn diện Trung tâm trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ và các công tác phối hợp để thực hiện có hiệu quả các nhiệm vụ được giao
  • UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Nguyên tắc phối hợp Công tác phối hợp giữa các cơ quan phải được tiến hành theo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phối hợp phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, cấp chính quyền địa phương. 2. Đảm bảo tính khách quan, yêu cầu chuyên môn, chất lượng và thời gian phối hợp. 3. Đảm bảo thực hiện đồng bộ,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. X ¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè, l­u tr÷ hå s¬ ban hµnh văn bản QPPL c ña H§ND vµ UBND ViÖc x¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè vµ l­u tr÷ hå s¬ ban hµnh v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®­îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. X ¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè, l­u tr÷ hå s¬ ban hµnh văn bản QPPL c ña H§ND vµ UBND
  • ViÖc x¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè vµ l­u tr÷ hå s¬ ban hµnh v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®­îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Nguyên tắc phối hợp
  • Công tác phối hợp giữa các cơ quan phải được tiến hành theo các nguyên tắc sau:
  • 1. Nội dung phối hợp phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, cấp chính quyền địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung, yêu cầu công việc cần phối hợp mà các cơ quan, đơn vị quyết định áp dụng một trong các phương thức phối hợp sau đây: 1. Phát hành văn bản hoặc gửi hồ sơ đề nghị cơ quan phối hợp tham gia giải quyết; cơ quan phối hợp có trách nhiệm nghiên cứu trả lời bằng văn bản chậm nhất không...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cÊp tØnh, cÊp huyÖn 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực HĐND. 2. Cơ quan trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo. 3. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo. a) Khảo sát, đánh giá th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cÊp tØnh, cÊp huyÖn
  • 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực HĐND.
  • 2. Cơ quan trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương thức phối hợp
  • Tùy theo tính chất, nội dung, yêu cầu công việc cần phối hợp mà các cơ quan, đơn vị quyết định áp dụng một trong các phương thức phối hợp sau đây:
  • 1. Phát hành văn bản hoặc gửi hồ sơ đề nghị cơ quan phối hợp tham gia giải quyết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và lĩnh vực phối hợp quản lý: 1. Trung tâm phối hợp với UBND cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, UBND cấp xã để thực hiện chức năng, nhiệm vụ chủ yếu các lĩnh vực sau: a) Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư. b) Công tác đầu tư xây dựng kết cấu hạ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết 1. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo, quyết định việc đưa ra lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND trình. 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo lựa chọn, quyết định phương thức lấy ý kiến, nội dung vấn đề cần lấy ý kiến (nÕu cÇn thiÕt th× x©y dùng s½n ®Ò c­¬ng lÊy ý kiÕn) ; có trách n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết
  • 1. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo, quyết định việc đưa ra lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND trình.
  • 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo lựa chọn, quyết định phương thức lấy ý kiến, nội dung vấn đề cần lấy ý kiến (nÕu cÇn thiÕt th× x©y dùng s½n ®Ò c­¬ng lÊy ý kiÕn)
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung và lĩnh vực phối hợp quản lý:
  • 1. Trung tâm phối hợp với UBND cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, UBND cấp xã để thực hiện chức năng, nhiệm vụ chủ yếu các lĩnh vực sau:
  • a) Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH, HĐND, UBND CẤP HUYỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH, HĐND, UBND CẤP HUYỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư 1. Trách nhiệm của Trung tâm: a) Phối hợp với UBND cấp huyện và UBND cấp xã và các cơ quan chức năng có liên quan thực hiện tuyên truyền chủ trương thu hồi đất, thông báo thu hồi đất, vận động các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi trong phạm vi dự án...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định dự thảo Nghị quyết 1. Cơ quan thẩm định dự thảo Nghị quyết. a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với dự thảo nghị quyết do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình. b) Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Tư pháp thành lập để thẩm định Nghị quyết do cơ quan tư pháp chủ trì soạn thảo. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày trước ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm định dự thảo Nghị quyết
  • 1. Cơ quan thẩm định dự thảo Nghị quyết.
  • a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với dự thảo nghị quyết do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư
  • 1. Trách nhiệm của Trung tâm:
  • a) Phối hợp với UBND cấp huyện và UBND cấp xã và các cơ quan chức năng có liên quan thực hiện tuyên truyền chủ trương thu hồi đất, thông báo thu hồi đất, vận động các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Công tác t ạo lập, phát triển, quản lý, khai thác quỹ đất 1. Trách nhiệm của Trung tâm Trong quá trình thực hiện chức năng nhiệm vụ về quản lý, phát triển và khai thác quỹ đất; Trung tâm có trách nhiệm thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về quản lý, phát triển và khai thác quỹ đất; đồng thời chủ trì, phối hợp với các cơ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Uỷ ban nhân dân. 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo nghị quyết; b) Báo cáo thẩm định; c) Các tài liệu có liên quan. 2. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến UBND để chuyển đến các thành viên UBND chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày UBND họp. UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Uỷ ban nhân dân.
  • 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết bao gồm:
  • a) Tờ trình và dự thảo nghị quyết;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Công tác t ạo lập, phát triển, quản lý, khai thác quỹ đất
  • 1. Trách nhiệm của Trung tâm
  • Trong quá trình thực hiện chức năng nhiệm vụ về quản lý, phát triển và khai thác quỹ đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công tác tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trách nhiệm của Trung tâm Đối với các dự án phát triển quỹ đất hoặc các quỹ đất do UBND cấp huyện là cơ quan quyết định đầu tư giao cho Trung tâm tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất, Trung tâm có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện thực hiện...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết. 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND phải được Ban chuyªn tr¸ch của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày (đối với cấp tỉnh), mười (10) ngày (đối với cấp huyện) trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết.
  • 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND phải được Ban chuyªn tr¸ch của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND.
  • Chậm nhất là mười lăm (15) ngày (đối với cấp tỉnh), mười (10) ngày (đối với cấp huyện) trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban chuyªn...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công tác tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Trách nhiệm của Trung tâm
  • Đối với các dự án phát triển quỹ đất hoặc các quỹ đất do UBND cấp huyện là cơ quan quyết định đầu tư giao cho Trung tâm tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất, Trung tâm có trách nhiệm phối hợp với các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND CẤP XÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL
  • CỦA HĐND, UBND CẤP XÃ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Kế hoạch - Tài chính các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện Quy chế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết. 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện cơ quan trình dự thảo trình bày dự thảo nghị quyết; b) Đại diện Ban của HĐND được phân công thẩm tra trình bày báo cáo thẩm tra; c) HĐND thảo luận và biểu quyết thông qua dự t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết.
  • 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây:
  • a) Đại diện cơ quan trình dự thảo trình bày dự thảo nghị quyết;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi và các Chi nhánh thuộc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trao đổi thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan, trình UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh 1. Hàng năm, UBND tỉnh quyết định chương trình ban hành văn bản QPPL của cấp mình. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu xây dựng chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại Khoản 2 củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh
  • 1. Hàng năm, UBND tỉnh quyết định chương trình ban hành văn bản QPPL của cấp mình.
  • Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu xây dựng chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại Khoản 2 của Điều nà...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trao đổi thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan, trình UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ)...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 Soạn thảo, ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh, HĐND cấp huyện
Mục 2 Mục 2 Soạn thảo, ban hành văn bản QPPL của UBND tỉnh, UBND cấp huyện
Điều 14. Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm a) Tập hợp, hệ thống, nghiên cứu chủ trương, chính sách của cấp uỷ Đảng, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của HĐND cùng cấp và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo; b) Khảo sát, đánh giá phân tích thực trạng quan hệ xã...
Điều 15. Điều 15. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản QPPL 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo, bản thuyết minh dự thảo và các tài liệu có liên quan tới cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan để lấy ý kiến về dự thảo. Trong thời hạn năm (5) ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan soạn thảo, cơ...
Điều 16. Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Cơ quan thẩm định văn bản QPPL. a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành; b) Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND cấp huyện ban hành; c) Hội đồng thẩm định do Thủ trưởng cơ quan tư pháp thành lập để thẩm định các dự thảo văn bản QPPL do c...
Điều 17. Điều 17. Hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị trình UBND 1. Cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL đến UBND cùng cấp chậm nhất là năm (05) ngày trước ngày UBND họp. Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gồm: a) Tờ trình và dự thảo văn bản QPPL; b) Báo cáo thẩm định; c) Bản tổng hợp ý kiến về dự thảo văn bản QPPL; d) Các tài liệu có li...
Điều 18. Điều 18. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND do Chñ tÞch UBND quyÕt ®Þnh, cã thÓ ®­îc thùc hiÖn theo mét trong hai h×nh thøc sau: + H×nh thøc lÊy ý kiÕn b»ng v¨n b¶n cña thµnh viªn Uû ban nh©n d©n. + H×nh thøc th«ng qua héi nghÞ Uû ban nh©n d©n. 2. Việc xem xét, thôn...
Mục 1 Mục 1 Soạn thảo, ban hành Nghị quyết của HĐND cấp xã