Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh, bổ sung một số Điều của Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất đối với hoạt động khai thác khoáng sản và dự án kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Bình Định
55/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
25/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh, bổ sung một số Điều của Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất đối với hoạt động khai thác khoáng sản và dự án kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều chỉnh, bổ sung một số Điều của Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND
- ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định
- tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất đối với hoạt động khai thác khoáng sản
- Về việc ban hành Quy định tỷ lệ % để tính
- Điều chỉnh, bổ sung một số Điều của Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND
- ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định
- tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất đối với hoạt động khai thác khoáng sản
- Left: và dự án kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Bình Định Right: đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
Về việc ban hành Quy định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định đối với hoạt động khai thác khoáng sản và dự án kinh doanh chợ tại Điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Hoạt động khai thác khoáng sản a. Vàng, titan: 2% b....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất 1. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau: TT Mục đích sử dụng đất Tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 1 Khu, Cụm, Điểm công nghiệp 0,5 0,6 0,7 2 Sản xuất nông nghiệp 0,5 0,5 0,5 3 Sản xuất phi nông nghiệp nằm ngoài Khu, Cụm, Điểm công nghiệp: a Dự án thuộc lĩnh vực ư...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều chỉnh, bổ sung Quy định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định đối với hoạt động khai thác khoáng sản và dự án kinh doanh chợ tại Điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Qu...
- 1. Hoạt động khai thác khoáng sản
- a. Vàng, titan: 2%
- Điều 3. Tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất
- 1. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau:
- Mục đích sử dụng đất
- Điều chỉnh, bổ sung Quy định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định đối với hoạt động khai thác khoáng sản và dự án kinh doanh chợ tại Điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Qu...
- a. Vàng, titan: 2%
- b. Đá granite: 1,5%
Điều 3. Tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất 1. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau: TT Mục đích sử dụng đất Tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 1 Khu, Cụm, Điểm công nghiệp 0,5 0,6 0,7 2 Sả...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2016 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định Nhóm địa bàn và Lĩnh vực ngành nghề sản xuất, kinh doanh: a. Nhóm địa bàn: gồm 03 nhóm - Nhóm 1: Các huyện Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão, Hoài Ân và xã Nhơn Châu của thành phố Quy Nhơn. - Nhóm 2: Các huyện Tây Sơn, Phù Cát, Phù Mỹ. - Nhóm 3: thành phố Quy Nhơn (trừ xã Nhơn Châu), huyện Tuy Phước...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2016 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tỷ lệ % để...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định Nhóm địa bàn và Lĩnh vực ngành nghề sản xuất, kinh doanh:
- a. Nhóm địa bàn: gồm 03 nhóm
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2016 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tỷ lệ % để...
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định Nhóm địa bàn và Lĩnh vực ngành nghề sản xuất, kinh doanh: a. Nhóm địa bàn: gồm 03 nhóm - Nhóm 1: Các huyện Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão, Hoài Ân và xã Nhơn Châu của thành phố...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections