Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động của kho bạc nhà nước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ
Added / right-side focus
  • Về việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động của kho bạc nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ
Target excerpt

Về việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động của kho bạc nhà nước

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn cho các đơn vị cấp tỉnh và hỗ trợ ngân sách cấp huyện là: 2.834,57tr.đ (hai tỷ, tám trăm ba mươi tư triệu, năm trăm bảy mươi ngàn đồng); chi tiết theo biểu số 01 và biểu số 02 đính kèm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT HỖ TRỢ K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động đối với Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính trong 3 năm, từ ngày 01 tháng 01 năm 2002 đến ngày 31 tháng 12 năm 2004.
Điều 2. Điều 2. Việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động của Kho bạc Nhà nước phải bảo đảm các mục đích, yêu cầu sau đây: 1. Đổi mới cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý lao động, quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động của Kho bạc Nhà nước nhằm nâng cao hiệu quả, chất lượng công tác trong hệ thống Kho bạc Nhà nước. 2. Thúc đẩy v...
Điều 3. Điều 3. Về giao khoán biên chế. 1.Bộ trưởng Bộ Tài chính giao khoán số biên chế cho Kho bạc Nhà nước phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định và trên cơ sở chủ động tổ chức, sắp xếp bộ máy quản lý và sử dụng lao động theo đúng chủ trương tinh giản biên chế của Nhà nước. Số biên chế giao khoán cho Kho bạc Nhà nước được xá...
Điều 4. Điều 4. Nguồn tài chính của Kho bạc Nhà nước. 1. Ngân sách Nhà nước cấp. 2. Nguồn kinh phí từ khoản chênh lệch thu, chi phát sinh trong quá trình hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước. 3. Nguồn kinh phí tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước cho các đơn vị thuộc Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều 5. Mức khoán kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp là 210 tỷ đồng/năm. Kho bạc Nhà nước được sử dụng nguồn kinh phí quy định tại các khoản 2, 3 Điều 4 Quyết định này để bổ sung kinh phí hoạt động theo quy định của Bộ Tài chính.
Điều 6. Điều 6. Nội dung khoán kinh phí hoạt động bao gồm: 1. Chi thường xuyên, gồm: chi cho con người; chi quản lý hành chính; chi hoạt động nghiệp vụ; chi đoàn ra, đoàn vào. 2. Chi ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo chương trình, kế hoạch của cơ quan. 3. Chi sửa chữa cơ sở vật chất, mua sắm tài sản phục vụ nhiệm vụ chuyên môn đư...
Điều 7. Điều 7. Không thực hiện khoán kinh phí hoạt động đối với các khoản chi sau đây: 1. Chi xây dựng cơ bản tập trung theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng. 2. Chi hiện đại hoá tin học theo chương trình của Chính phủ. 3. Chi thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ, chương trình mục tiêu quốc gia. 4. Chi...
Điều 8. Điều 8. Kho bạc Nhà nước được sử dụng kinh phí do tăng thu, tiết kiệm chi cho các nội dung sau: 1. Bổ sung cho các khoản chi tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị, ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin, chi đào tạo để nâng cao chất lượng phục vụ, mở rộng và nâng cao năng lực hoạt động của ngành. 2. Điều chỉnh tăng mức tiền lươ...