QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang có mức lương thấp, đời sống khó khăn;
Căn cứ Thông tư số 88/2008/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc hướng, dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang có mức lương thấp, đời sống khó khăn và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2008;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2864/STC-NS ngày 05 tháng 12 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn cho các đơn vị cấp tỉnh và hỗ trợ ngân sách cấp huyện là: 2.834,57tr.đ (hai tỷ, tám trăm ba mươi tư triệu, năm trăm bảy mươi ngàn đồng); chi tiết theo biểu số 01 và biểu số 02 đính kèm.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3
Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Minh Sanh
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT HỖ TRỢ KHÓ KHĂN ĐỐI VỚI CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CÓ MỨC LƯƠNG THẤP, ĐỜI SỐNG KHÓ KHĂN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 127/2008/QĐ-TTG
KHỐI CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2009
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Đơn vị tính: đồng
Stt
Đơn vị
Nhu cầu kinh phí
Tổng nguồn làm lương còn tồn theo QĐ 1942/QĐ-UBND ngày 11/6/2008
Trong đó
Ngân sách bổ sung
Ghi chú
Số lượng
Thành tiền
Tự đảm bảo kinh phí thực hiện QĐ 127/QĐ-TTg
Nguồn làm lương còn lại thực hiện cải cách tiền lương năm 2009
A
B
1
2
3
4
5=3-4
6=2-4
7
Tổng cộng
2.731
736.110.000
1.185.110.000
27.540.000
1.157.570.000
708.570.000
I
Các đơn vị quản lý nhà nước
2.624
707.220.000
1
Sở Giao thông vận tải
16
4.320.000
Văn phòng sở
16
4.320.000
2
Sở Giáo dục – Đào tạo
1.553
419.040.000
2.1
Văn phòng sở
6
1.620.000
1.620.000
2.2
Trường khiếm thị Hữu Nghị Thành
37
9.990.000
9.990.000
2.3
Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật Bà Rịa
42
11.340.000
11.340.000
2.4
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng
37
9.990.000
9.990.000
2.5
Trường chuyên Lê Quý Đôn
29
7.830.000
7.830.000
2.6
Trường THPT Vũng Tàu
57
15.390.000
15.390.000
2.7
Trường THPT Trần Nguyên hãn
60
16.200.000
16.200.000
2.8
Trường THPT Nguyễn Huệ
49
13.230.000
13.230.000
2.9
Trường THPT Châu Thành
47
12.690.000
12.690.000
2.10
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
61
16.470.000
16.470.000
2.11
Trường THPT Bà Rịa
30
8.100.000
8.100.000
2.12
Trường THPT Trần Hưng Đạo
79
21.330.000
21.330.000
2.13
Trường THPT Phú Mỹ
70
18.900.000
18.900.000
2.14
Trường THPT Hắc Dịch
71
19.170.000
19.170.000
2.15
Trường THPT BC Long Hải
61
16.470.000
16.470.000
2.16
Trường THPT Trần Quang Khải
59
15.930.000
15.930.000
2.17
Trường THPT Trần Văn Quan
48
12.960.000
12.960.000
2.18
Trường THPT Võ Thị Sáu
55
14.850.000
14.850.000
2.19
Trường THPT Dương Bạch Mai
38
10.260.000
10.260.000
2.20
Trường THPT Nguyễn Du
47
12.690.000
12.690.000
2.21
Trường PTDT nội trú
28
7.560.000
7.560.000
2.22
Trường THPT Nguyễn văn Cừ
61
16.200.000
16.200.000
01 gv được trợ cấp 01 tháng, 01 gv được trợ cấp 02 tháng
2.23
Trường THPT Ngô Quyền
61
16.470.000
16.470.000
2.24
Trường THPT BC Nguyễn Trãi
63
17.010.000
17.010.000
2.25
Trường THPT Trần Phú
64
17.280.000
17.280.000
2.26
Trường THPT Hoà Hội
47
12.690.000
12.690.000
2.27
Trường THPT Xuyên Mộc
57
15.390.000
15.390.000
2.28
Trường THPT BC Phước Bửu
59
15.930.000
15.930.000
2.29
Trường THPT Hoà Bình
63
17.010.000
17.010.000
2.30
TT GDTX-HN Vũng Tàu
12
3.240.000
3.240.000
2.31
TT GDTX Thị xã bà Rịa
10
2.700.000
2.700.000
2.32
TT GDTX Tân Thành
12
3.240.000
3.240.000
2.33
TT GDTX Long Điền
7
1.890.000
1.890.000
2.34
TT GDTX Đất Đỏ
9
2.430.000
2.430.000
2.35
TT GDTX Châu Đức
8
2.160.000
2.160.000
2.36
TT GDTX Xuyên Mộc
9
2.430.000
2.430.000
2
Sở Công thương
100
26.640.000
218.600.000
2.790.000
215.810.000
23.850.000
3.1
Văn phòng sở
32
8.460.000
8.460.000
02 người được trợ cấp 02 tháng
3.2
Chi cục Quản lý Thị trường
34
9.180.000
9.180.000
3.3
TT khuyến công và tư vấn PTCN
5
1.170.000
201.280.000
1.170.000
200.110.000
01 người được trợ cấp 01 tháng
3.4
TT thông tin và xúc tiến TM
6
1.620.000
17.320.000
1.620.000
15.700.000
3.5
BQL chợ Vũng Tàu
23
6.210.000
6.210.000
3
Sở Tài chính
27
7.020.000
7.020.000
01 người được trợ cấp 01 tháng, 01 người được trợ cấp 02 tháng
4
VP UBND tỉnh
36
9.720.000
9.720.000
4.1
VP UBND tỉnh
33
8.910.000
8.910.000
4.2
TT Công báo
3
810.000
810.000
5
Sở LĐ-TBXH
360
97.200.000
97.200.000
5.1
Văn phòng sở
32
8.640.000
8.640.000
5.2
Chi cục phòng chống tệ nạn XH
9
2.430.000
2.430.000
5.3
TT nuôi dưỡng người già neo đơn
19
5.130.000
5.130.000
5.4
TT nuôi dưỡng dạy nghề
6
1.620.000
1.620.000
5.5
TT xã hội
84
22.680.000
22.680.000
5.6
TT bảo trợ trẻ em VT
22
5.940.000
5.940.000
5.7
Trường trung cấp nghề
79
21.330.000
21.330.000
5.8
TT hướng nghiệp dạy nghề và GQVL
28
7.560.000
7.560.000
5.9
Nhà điều dưỡng người có công với CM
5
1.350.000
1.350.000
5.10
TT giáo dục lao động xã hội
57
15.390.000
15.390.000
5.11
TT giới thiệu việc làm
4
1.080.000
1.080.000
5.12
TT bảo trợ cô nhi khuyết tật
15
4.050.000
4.050.000
6
Sở Nông nghiệp – PTNT
69
18.630.000
18.630.000
Chi cục quản lý thuỷ nông
69
18.630.000
18.630.000
7
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
226
60.660.000
46.230.000
8.010.000
38.220.000
52.650.000
7.1
Văn phòng sở
36
9.720.000
9.720.000
7.2
Đoàn ca múa nhạc
31
8.370.000
8.370.000
7.3
Thư viện tỉnh
25
6.660.000
6.660.000
01 người được trợ cấp 02 tháng
7.4
Bảo tàng tổng hợp tỉnh
28
7.560.000
7.560.000
7.5
TT phát hành phim và chiếu bóng
10
2.700.000
25.530.000
2.700.000
22.830.000
7.5
Trung tâm thể dục thể thao
20
5.310.000
20.700.000
5.310.000
15.390.000
01 người được trợ cấp 02 tháng
7.6
Trung tâm xúc tiến du lịch
9
2.430.000
2.430.000
7.7
Trung tâm văn hoá thông tin
19
5.130.000
5.130.000
7.8
Ban quản lý di tích Côn Đảo
48
12.780.000
12.780.000
02 người được trợ cấp 02 tháng
11
Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh
5
1.350.000
1.350.000
12
Sở Kế hoạch - Đầu tư
31
8.370.000
22.450.000
1.080.000
21.370.000
7.290.000
Văn phòng sở
27
7.290.000
7.290.000
TT nghiên cứu phát triển và DV hỗ trợ doanh nghiệp
4
1.080.000
22.450.000
1.080.000
21.370.000
13
Thanh tra tỉnh
18
4.860.000
4.860.000
14
Sở Xây dựng
26
7.020.000
285.610.000
4.590.000
281.020.000
2.430.000
Văn phòng sở
17
4.590.000
285.610.000
4.590.000
281.020.000
Thanh tra xây dựng
9
2.430.000
2.430.000
15
BQL phát triển Côn Đảo
7
1.890.000
1.890.000
16
Trường Chính trị
20
5.400.000
5.400.000
17
Sở Nội vụ
48
12.960.000
25.770.000
2.430.000
23.340.000
10.530.000
17.1
Văn phòng sở
24
6.480.000
6.480.000
17.2
Ban Tôn giáo
7
1.890.000
1.890.000
17.3
Ban Thi đua
6
1.620.000
1.620.000
17.4
TT ĐTBDCBVC
9
2.430.000
25.770.000
2.430.000
23.340.000
17.5
Trung tâm Lưu trữ
2
540.000
540.000
18
Trường Cao đẳng sư phạm
82
22.140.000
22.140.000
II
Các đoàn thể được đảm bảo và hỗ trợ
107
28.890.000
434.490.000
4.320.000
430.170.000
24.570.000
1
Hội khoa học kỹ thuật tỉnh
2
540.000
540.000
2
Hội chữ thập đỏ tỉnh
6
1.620.000
1.620.000
3
Hội khoa học lịch sử tỉnh
7
1.890.000
1.890.000
4
Hội nông dân tỉnh
15
4.050.000
4.050.000
4.1
Văn phòng hội
8
2.160.000
2.160.000
4.2
Trung tâm hỗ trợ nông dân tỉnh
7
1.890.000
1.890.000
5
Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh
11
2.970.000
2.970.000
6
Liên minh hợp tá xã
8
2.160.000
2.160.000
7
Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh
10
2.700.000
2.700.000
8
Hội khuyến học tỉnh
2
540.000
540.000
9
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
5
1.350.000
1.350.000
10
Tỉnh đoàn
41
11.070.000
434.490.000
4.320.000
430.170.000
6.750.000
10.1
Văn phòng
23
6.210.000
6.210.000
10.2
Nhà văn hoá thanh niên
8
2.160.000
84.760.000
2.160.000
82.600.000
10.3
Lực lượng thanh niên xung phong
1
270.000
270.000
10.4
Nhà thiếu nhi
8
2.160.000
349.730.000
2.160.000
347.570.000
10.5
Trung tâm GTVL thanh niên
1
270.000
270.000
Biểu số: 02
SỐ KINH PHÍ HỖ TRỢ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ
Thực hiện Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg
KHỐI CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2009
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Đơn vị tính: triệu đồng.
Stt
Nội dung
Số kinh phí
Ghi chú
1
Thành phố Vũng Tàu
Tự cân đối từ nguồn cải cách tiền lương theo quy định
2
Thị xã Bà Rịa
278
3
Huyện Tân Thành
Tự cân đối từ nguồn cải cách tiền lương theo quy định
4
Huyện Long Điền
426
5
Huyện Đất Đỏ
288
6
Huyện Châu Đức
470
7
Huyện Xuyên Mộc
562
8
Huyện Côn Đảo
102
Cộng
2.126