Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về việc đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
39/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định giá bồi thường, giải phóng mặt bằng tại Khu công nghiệp Trà Đa
04/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá bồi thường, giải phóng mặt bằng tại Khu công nghiệp Trà Đa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá bồi thường, giải phóng mặt bằng tại Khu công nghiệp Trà Đa
- Ban hành Quy định về việc đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giábồi thường, giải phóng mặt bằng tại Khu công nghiệp Trà Đa 1. Giábồi thường, giải phóng mặt bằng tại Khu công nghiệp Trà Đa mở rộng (theoQuyết định số 616/QĐ-UBND ngày 16/09/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng Khu công nghiệp Trà Đa, thành phố Pleiku) là 31.170...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giábồi thường, giải phóng mặt bằng tại Khu công nghiệp Trà Đa
- Giábồi thường, giải phóng mặt bằng tại Khu công nghiệp Trà Đa mở rộng (theoQuyết định số 616/QĐ-UBND ngày 16/09/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng m...
- 2. Giá này không áp dụng cho diện tích 2,99ha đấtquy hoạch văn hóa, thể thao và văn phòng tại Khu dịch vụ phụ trợ Khu công nghiệp Trà Đa.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Lai ban hành Quy định về việc tổ chức đào tạo, sát hạch lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/02/2017. Bãi bỏKhoản 2 Điều 1 Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 23/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí sử dụng hạ tầng kỹ thuật, mức thu tiền bồi thường giải phóng mặt bằng và giá cho thuê kết cấu hạ tầng Khu công nghiệpTrà Đa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/02/2017.
- Bãi bỏKhoản 2 Điều 1 Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 23/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí sử dụng hạ tầng kỹ thuật, mức thu tiền bồi thường giải phóng mặt bằng và giá cho thuê kết cấ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Lai ban hành Quy định về việc...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo lái xe, trung tâm sát hạch lái xe trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, địa phương; Tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, địa phương
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo lái xe,...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Võ Ngọc Thành
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định về đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi tắt là đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe hạng A1).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hạch lái xe; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe hạng A1 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Quy định này không áp dụng đối với công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, trình độ học vấn thấp được hiểu là người biết nói tiếng Việt, không biết đọc, không biết viết nhưng hiểu được tiếng Việt hoặc chưa hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học của hệ thống giáo dục quốc dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tổ chức đào tạo lái xe 1. Cơ sở đào tạo lái xe do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có chức năng đào tạo lái xe và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn theo quy định và được Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai cấp Giấy phép đào tạo lái xe, được tuyển sinh, đào tạo lái xe hạng A1. 2. Các lớp đào tạo lái...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện đối với người học lái xe 1. Là người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp, có nơi cư trú tại tỉnh Gia Lai, có nhu cầu học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe hạng A1. 2. Đủ tuổi (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), sức khỏe theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hình thức, phương pháp đào tạo lái xe 1. Người có nhu cầu cấp giấy phép lái xe hạng A1 phải được đào tạo; được tự học các môn lý thuyết, nhưng phải đăng ký tại các cơ sở đào tạo lái xe được phép đào tạo để được ôn luyện, kiểm tra. 2. Các khóa đào tạo được phân chia thành các lớp học, mỗi lớp học được tổ chức giảng dạy riêng, số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ của người học lái xe Người học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe lập 01 bộ hồ sơ, nộp trực tiếp tại cơ sở đào tạo. Hồ sơ bao gồm: 1. Giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND xã) nơi cư trú xác nhận là người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp, giấy có dấu giáp lai ảnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung, chương trình đào tạo lái xe 1. Thời gian đào tạo: 16 giờ (lý thuyết: 13 giờ, thực hành lái xe 03 giờ). 2. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học. STT Nội dung Tổng thời gian đào tạo 16 giờ Lý thuyết Thực hành 01 Pháp luật giao thông đường bộ - Những kiến thức cơ bản về Pháp luật giao thông đường bộ - Ý thức chấp hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ dự sát hạch lái xe 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu Cơ sở đào tạo lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Hồ sơ quy định tại Điều 7 của Quy định này; b) Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo lái xe có tên của người dự sát hạch. 2. Đối với người dự sát hạch lại d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung và phương án tổ chức sát hạch lái xe 1. Việc sát hạch để cấp giấy phép lái xe ở các đô thị từ loại 2 trở lên phải được thực hiện tại trung tâm sát hạch lái xe có đủ điều kiện hoạt động; các địa bàn khác thực hiện tại các trung tâm sát hạch hoặc sân sát hạch có đủ các hạng mục công trình cơ bản, phòng sát hạch lý thuyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn UBND các huyện, thị xã và thành phố (sau đây gọi tắt là UBND huyện), các cơ quan, ban ngành thực hiện và tổng hợp, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh tình hình, kết quả thực hiện Quy định này. 2. Chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức biên soạn, ban hành giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của UBND huyện 1. Tuyên truyền, vận động nhân dân trên địa bàn đăng ký đào tạo, sát hạch lái xe hạng A1; phối hợp với các cơ quan chức năng tạo điều kiện thuận lợi, bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình đào tạo, sát hạch lái xe hạng A1. 2. Phối hợp với các cơ quan ngành chức năng quản lý, giám sát các cơ sở đào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo lái xe 1. Phối hợp với UBND huyện, xã tổ chức tuyển sinh, đào tạo, sát hạch lái xe; bảo đảm điều kiện đối với người học lái xe hạng A1 theo đúng quy định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Duy trì, tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ giảng dạy, học tập và bổ sung, bồi dưỡng nâng cao trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các trung tâm sát hạch lái xe 1. Phối hợp và tạo mọi điều kiện cùng với UBND huyện, xã để các cơ sở đào tạo lái xe đưa học viên đến học, ôn luyện; phối hợp với Tổ sát hạch tổ chức kỳ sát hạch đúng kế hoạch, thuận tiện, chính xác, khách quan và an toàn. 2. Quản lý, duy trì, đảm bảo hoạt động của trung tâm theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của UBND xã 1. Thông báo lịch học, sát hạch lái xe đến từng tổ dân phố, thôn, bản thuộc phạm vi quản lý để người dân biết, đăng ký đào tạo, sát hạch lái xe hạng A1; phối hợp với các cơ quan ngành chức năng quản lý, giám sát các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hạch lái xe trên địa bàn thực hiện đúng quy định của nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành có liên quan Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân huyện, xã, các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hạch lái xe tổ chức tuyên truyền, phổ biến và thực hiện Quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.