Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về giá các loại đất tại tỉnh Bình Thuận
01/2010/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn việc áp dụng Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA) trong quản lý thuế
201/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về giá các loại đất tại tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc áp dụng Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA) trong quản lý thuế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc áp dụng Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA) trong quản lý thuế
- Ban hành quy định về giá các loại đất tại tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về việc áp dụng Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (sau đây được gọi tắt là APA) trong quản lý thuế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn về việc áp dụng Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (sau đây được gọi tắt là APA) trong quản lý thuế.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực áp dụng 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2009 tại tỉnh Bình Thuận. 2. Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được áp d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (sau đây gọi chung là người nộp thuế) là đối tượng nộp thuế của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và thực hiện khai thuế theo phương pháp được quy định tại Khoản 1 Điều 11 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 (số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (sau đây gọi chung là người nộp thuế) là đối tượng nộp thuế của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và thực hiện khai thuế theo phương pháp được quy định...
- Người nộp thuế là đối tượng áp dụng APA thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
- 2. Cơ quan thuế bao gồm: Tổng cục Thuế, Cục Thuế các tỉnh, thành phố.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy đ...
- 2. Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
- Left: Điều 2. Hiệu lực áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Thuận; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA) 1. APA là thỏa thuận bằng văn bản giữa cơ quan thuế với người nộp thuế hoặc giữa cơ quan thuế với người nộp thuế và cơ quan thuế các nước, vùng lãnh thổ mà Việt Nam đã ký Hiệp định thuế cho một thời hạn nhất định, trong đó xác định cụ thể các căn cứ tính thuế,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)
- APA là thỏa thuận bằng văn bản giữa cơ quan thuế với người nộp thuế hoặc giữa cơ quan thuế với người nộp thuế và cơ quan thuế các nước, vùng lãnh thổ mà Việt Nam đã ký Hiệp định thuế cho một...
- APA được xác lập trước khi người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế...
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc xác định giá từng loại đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng APA 1. Thời gian để Tổng cục Thuế thực hiện thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng APA tối đa là 90 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức của người nộp thuế theo quy định. Trường hợp việc thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng APA kéo dài quá 90 ngày, Tổng cục Thuế thông báo bằng văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng APA
- 1. Thời gian để Tổng cục Thuế thực hiện thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng APA tối đa là 90 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức của người nộp thuế theo quy định.
- Trường hợp việc thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng APA kéo dài quá 90 ngày, Tổng cục Thuế thông báo bằng văn bản cho người nộp thuế về việc kéo dài thời gian thẩm định. Thời gian kéo dài không quá 60...
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
- Quy định này quy định về nguyên tắc xác định giá từng loại đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại quy định này là căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Ký kết và lưu hành APA 1. Dự thảo APA sau khi đã được cơ quan thuế và người nộp thuế hoặc được các cơ quan thuế có liên quan thống nhất toàn bộ nội dung được gọi là dự thảo cuối cùng và sẽ được tiến hành ký kết để lưu hành. 2. Bản dự thảo APA cuối cùng phải bao gồm ít nhất các nội dung sau: a) Tên, địa chỉ của các bên liên kết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Ký kết và lưu hành APA
- 1. Dự thảo APA sau khi đã được cơ quan thuế và người nộp thuế hoặc được các cơ quan thuế có liên quan thống nhất toàn bộ nội dung được gọi là dự thảo cuối cùng và sẽ được tiến hành ký kết để lưu hành.
- 2. Bản dự thảo APA cuối cùng phải bao gồm ít nhất các nội dung sau:
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất tại quy định này là căn cứ để:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại đất Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lựa chọn hình thức APA 1. Người nộp thuế tự xác định và đề nghị hình thức APA là đơn phương, song phương hay đa phương tại thời điểm nộp hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức. 2. Trong quá trình giải quyết hồ sơ APA, cơ quan thuế và người nộp thuế có thể điều chỉnh APA song phương, APA đa phương thành APA đơn phương hoặc ngược...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lựa chọn hình thức APA
- 1. Người nộp thuế tự xác định và đề nghị hình thức APA là đơn phương, song phương hay đa phương tại thời điểm nộp hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức.
- 2. Trong quá trình giải quyết hồ sơ APA, cơ quan thuế và người nộp thuế có thể điều chỉnh APA song phương, APA đa phương thành APA đơn phương hoặc ngược lại. Các trường hợp được điều chỉnh hình thứ...
- Điều 3. Phân loại đất
- Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh 1. Đất giáp ranh ven đô thị. a) Nguyên tắc xác định: Khu vực giáp ranh ven đô thị là phần tiếp giáp của các xã nằm giáp ranh với các phường, thị trấn khác. Bao gồm cả đất nông nghiệp tại các thị trấn nhưng không được xác định là đất nông nghiệp trong đô thị và được xác định cho từng loại đất n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Các khái niệm "Giá thị trường”, "Sản phẩm", “Các bên có quan hệ liên kết”, “Biên độ giá thị trường chuẩn” thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện việc xác định giá thị trường trong giao dịch kinh doanh giữa các bên có quan hệ liên kết. 2. “Hiệp định thuế” là thuật ngữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Các khái niệm "Giá thị trường”, "Sản phẩm", “Các bên có quan hệ liên kết”, “Biên độ giá thị trường chuẩn” thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện việc xác địn...
- 2. “Hiệp định thuế” là thuật ngữ rút gọn của Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với thuế thu nhập hiện có hiệu lực thi hành tại Việt Nam
- Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh
- 1. Đất giáp ranh ven đô thị.
- a) Nguyên tắc xác định:
Left
Chương 2.
Chương 2. GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng; gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này. 2. Phần vị trí đất. a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 5 vị trí: - Vị trí 1: gồm các thửa đấ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng APA 1. APA được áp dụng trên nguyên tắc cơ quan thuế và người nộp thuế (là đối tượng áp dụng của APA) hoặc cơ quan thuế Việt Nam và cơ quan thuế là đối tác ký kết Hiệp định thuế và người nộp thuế cùng hợp tác trao đổi, đàm phán về việc áp dụng các quy định pháp luật về thực hiện nghĩa vụ thuế thu nhập doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc áp dụng APA
- APA được áp dụng trên nguyên tắc cơ quan thuế và người nộp thuế (là đối tượng áp dụng của APA) hoặc cơ quan thuế Việt Nam và cơ quan thuế là đối tác ký kết Hiệp định thuế và người nộp thuế cùng hợp...
- Việc áp dụng APA nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý thuế, giảm chi phí tuân thủ pháp luật thuế, xác định giá thị trường trong giao dịch liên kết phù hợp với bản chất hoạt động kinh doanh làm p...
- Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp
- 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng; gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.
- 2. Phần vị trí đất.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp 1. Giá đất ở tại nông thôn a) Phân nhóm xã: đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này. b) Phân khu vực đất: đất ở tại nông thôn được phân thành 3 khu vực: - Khu vực 1: đất khu dân cư nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền giải quyết hồ sơ APA 1. Bộ Tài chính phê duyệt phương án đàm phán, ký kết, sửa đổi, gia hạn, thu hồi, hủy bỏ APA. 2. Tổng cục Thuế là đơn vị tổ chức tiếp nhận hồ sơ, tiến hành đàm phán, ký kết, sửa đổi, gia hạn, thu hồi, hủy bỏ APA và tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện APA. 3. Cục Thuế các tỉnh, thà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền giải quyết hồ sơ APA
- 1. Bộ Tài chính phê duyệt phương án đàm phán, ký kết, sửa đổi, gia hạn, thu hồi, hủy bỏ APA.
- 2. Tổng cục Thuế là đơn vị tổ chức tiếp nhận hồ sơ, tiến hành đàm phán, ký kết, sửa đổi, gia hạn, thu hồi, hủy bỏ APA và tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện APA.
- Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp
- 1. Giá đất ở tại nông thôn
- a) Phân nhóm xã: đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá nhóm đất chưa sử dụng 1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng, bao gồm: đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, giá đất được xác định theo giá loại đất liền kề. Trường hợp các loại đất trên chỉ liền kề đất ở thì căn cứ giá đất ở; chỉ liền kề đất sản xuất kinh doanh phi nông...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng APA Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng APA bao gồm các giai đoạn sau: a) Tham vấn trước khi nộp hồ sơ chính thức; b) Nộp hồ sơ chính thức; c) Thẩm định hồ sơ APA; d) Trao đổi, đàm phán các nội dung APA; đ) Ký kết và lưu hành APA.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng APA
- Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng APA bao gồm các giai đoạn sau:
- a) Tham vấn trước khi nộp hồ sơ chính thức;
- Điều 7. Giá nhóm đất chưa sử dụng
- 1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng, bao gồm: đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, giá đất được xác định theo giá loại đất liền kề. Trường h...
- chỉ liền kề đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG APA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG APA
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Giao trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Căn cứ nguyên tắc xác định và bảng giá đất quy định tại Quyết định này, tổ chức xác định cụ thể giá các loại đất theo từng khu vực, vị trí đất trên địa bàn cấp xã. 2. Trường hợp khi xác định tiền sử dụng đất do chuyển mục đích sử dụng đất từ đất sản xuất nông nghi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tham vấn trước khi nộp hồ sơ chính thức 1. Việc tham vấn trước khi nộp hồ sơ chính thức được thực hiện trên cơ sở đề nghị của người nộp thuế để trao đổi và xác định sự phù hợp của đề nghị áp dụng APA. 2. Các trường hợp tham vấn trước khi nộp hồ sơ chính thức bao gồm: a) Người nộp thuế có kế hoạch áp dụng APA (không phân biệt vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tham vấn trước khi nộp hồ sơ chính thức
- 1. Việc tham vấn trước khi nộp hồ sơ chính thức được thực hiện trên cơ sở đề nghị của người nộp thuế để trao đổi và xác định sự phù hợp của đề nghị áp dụng APA.
- 2. Các trường hợp tham vấn trước khi nộp hồ sơ chính thức bao gồm:
- Điều 8. Giao trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- 1. Căn cứ nguyên tắc xác định và bảng giá đất quy định tại Quyết định này, tổ chức xác định cụ thể giá các loại đất theo từng khu vực, vị trí đất trên địa bàn cấp xã.
- Trường hợp khi xác định tiền sử dụng đất do chuyển mục đích sử dụng đất từ đất sản xuất nông nghiệp, đất vườn, ao sang đất ở mà giá đất sản xuất nông nghiệp cao hơn giá đất ở của cùng thửa đất hoặc...
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường tình hình giá đất chuyển nhượng thực tế trên thị trường theo định kỳ (6 tháng/01 lần). 2. Trong trường hợp phải điều chỉnh giá đất thuộc thẩm quyền tại một số vị trí, khu vực, loại đất trong năm, Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nộp hồ sơ chính thức 1. Hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức phải được gửi về Tổng cục Thuế trong thời hạn 120 ngày kể từ ngày người nộp thuế nhận được văn bản chấp thuận của Tổng cục Thuế về việc nộp hồ sơ APA chính thức. Trong trường hợp người nộp thuế không có khả năng nộp hồ sơ đúng hạn do những lý do khách quan hợp lý thì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nộp hồ sơ chính thức
- 1. Hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức phải được gửi về Tổng cục Thuế trong thời hạn 120 ngày kể từ ngày người nộp thuế nhận được văn bản chấp thuận của Tổng cục Thuế về việc nộp hồ sơ APA chính t...
- Trong trường hợp người nộp thuế không có khả năng nộp hồ sơ đúng hạn do những lý do khách quan hợp lý thì phải có văn bản đề nghị và được Tổng cục Thuế gia hạn nộp hồ sơ.
- Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
- 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường tình hình giá đất chuyển nhượng thực tế trên thị trường theo định kỳ (6 tháng/01 lần).
- Trong trường hợp phải điều chỉnh giá đất thuộc thẩm quyền tại một số vị trí, khu vực, loại đất trong năm, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các sở, ngành liên quan xây dựng phương án điều ch...
Left
Phan Dũng
Phan Dũng Nhóm 8 70.000 42.000 35.000 28.000 21.000 - Giá đất khu vực 2 bằng 70% giá đất khu vực 1; - Giá đất khu vực 3 bằng 40% giá đất khu vực 1; 2. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 Số TT Địa bàn Đoạn đường Giá đất Từ Đến Quốc lộ 1A 1 Xã Hòa Minh Ngã ba Cầu Nam Cây xăng Lê Sinh 700 Giáp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cả con đường 550 48
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Cả con đường 450 49 Quốc lộ 1A Nguyễn Thị Minh Khai Hết thị trấn 800 50 Quốc lộ 1A Nguyễn Thị Minh Khai Cua Long Tỉnh 600 51 Thủ Khoa Huân Cả con đường 600 52 Trần Phú Đài Truyền hình Lý Thường Kiệt 800 53 Trần Bình Trọng Lê Duẩn Ngô Quyền 800 54 Trần Bình Trọng Đoạn còn lại 500 55 Trần Hưng Đạo Đường 17/4 Nguyễn Tri Phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cuối đường 500 8 Đề Thám Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Trường Tộ 750 9 Đề Thám Đoạn còn lại 500 10 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo Bạch Đằng 900 11 Đường ra biển Lý Thường Kiệt Nguyễn Bỉnh Khiêm 350 12 Hai Bà Trưng Lê Lai Thống Nhất 1.700 13 Hải Thượng Lãn Ông Cả con đường 550 14 Hàm Nghi Nguyễn Trường Tộ Cuối đường 750 15 Huỳnh T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cuối đường 500 27 Nguyễn Đình Chiểu Cả con đường 450 28 Nguyễn Du Lý Thường Kiệt Quang Trung 500 29 Nguyễn Thái Học Bà Triệu Hai Bà Trưng 1.700 30 Nguyễn Thái Học Nguyễn Văn Trỗi Bà Triệu 1.300 31 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Quang Trung 1.300 32 Nguyễn Thị Minh Khai Cả con đường 700 33 Nguyễn Trường Tộ Đề Thám Bạch Đằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cả con đường // 500 40
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Cả con đường // 500 41 Phan Đình Phùng Cả con đường // 500 42 Quang Trung Trần Hưng Đạo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 1.700 43 Quang Trung Ngô Gia Tự Cuối đường 1.750 44 Quang Trung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Ngô Gia Tự 1.300 45 Thành Thái Lê Lợi Nguyễn Trường Tộ 900 46 Thống Nhất Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung 1.700 47 Thống Nhất Cầu Nam Nguyễn Thị Minh Khai 1.300 48 Thống Nhất Quang Trung Cuối đường 950 49 Trần Hưng Đạo Bà Triệu Lê Lợi 1.700 50 Trần Hưng Đạo Cầu Nam Bà Triệu 950 51 Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại 650 52 Trần Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Rí Cửa, Chí Công, Hòa Phú, Vĩnh Tân, Hòa Minh
Phan Rí Cửa, Chí Công, Hòa Phú, Vĩnh Tân, Hòa Minh 237 02 Xã Bình Thạnh 460 II Vị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất vị trí 1 B Nhóm đất du lịch ven các hồ chứa nước 01 Hồ Sông Lòng Sông 66 02 Hồ Đá Bạc 39 PHỤ LỤC SỐ 4 BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2010 HUYỆN BẮC BÌNH (Kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 55.000 36.000 24.000 15.000 7.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 34.000 25.200 16.800 10.500 4.900
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 27.000 18.000 12.000 7.500 3.500 2. Giá đất trồng cây lâu năm Đơn vị: đồng/m 2 Vị trí đất 1 2 3 4 5 Tên xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 55.000 40.000 25.000 15.000 7.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 38.000 28.000 17.500 10.500 4.900
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 27.000 20.000 12.500 7.500 3.500 B. Đất lâm nghiệp 1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch a) Đất rừng sản xuất Đơn vị: đồng/m 2 Vị trí 1 2 3 Tên xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 25.000 12.500 3.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 17.500 8.500 2.100
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 12.500 6.300 1.500 b) Đất rừng phòng hộ Đơn vị: đồng/m 2 Vị trí 1 2 3 Tên xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 14.000 7.000 1.700 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 10.000 5.000 1.200
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 7.000 3.500 850 2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (Quy định chung cho các loại rừng) - Vị trí 1: 40.000 đồng/m 2 - Vị trí 2: 20.000 đồng/m 2 . II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP A. Giá đất ở 1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1 Đơn vị: đồng/m 2 T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trung
Phan Trung Lê Hồng Phong Hà Huy Tập 640 49
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trung
Phan Trung Nhà bà Huệ Nhà ông Phúc 280 50 Thái Khang Đặng Văn Lãnh Lý Thường Kiệt 200 51 Thuận Thành Nguyễn Tất Thành Nguyễn Hữu Cảnh 200 52 Tô Thị Quỳnh Nguyễn Hữu Cảnh Cao Hành 480 53 Tôn Đản Cả con đường 280 54 Trần Hưng Đạo Cả con đường 800 55 Trần Khánh Dư Trần Phú (nhà ô.Sự) Nhà ô.Bình (bà Phượng) 280 56 Trần Khánh Dư Nhà ô.Bình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 2.400 11 Cống Quỳnh Cả con đường 2.400 12 Cường Đế Cả con đường 2.400 13 Dã Tượng Cả con đường 1.600 14 Đặng Thị Nhu Cả con đường 2.400 15 Đặng Trần Côn Cả con đường 2.400 16 Đặng Văn Lãnh Nguyễn Hội Trường Chinh 2.400 17 Đặng Văn Ngữ Cả con đường 2.400 18 Đào Duy Anh Cả con đường 2.000 19 Đào Duy Từ Cả con đường 2.400 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 4.000 24 Đoàn Thị Điểm Đoạn trải nhựa 2.400 25 Đội Cung Cả con đường 2.400 26 Đường 19/4 Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng 4.800 27 Đường 19/4 Vòng xoay phía Bắc Cầu Bến Lội 4.000 28 Dương Đình Nghệ Cả con đường 2.400 29 Hà Huy Tập Đoạn đã trải nhựa Phường Đức Thắng 1.500 30 Hải Thượng Lãn Ông Trần Hưng Đạo Hết sân vận động 4.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 6.400 59 Lý Tự Trọng Cả con đường 8.000 60 Mậu Thân Trần Hưng Đạo Tuyên Quang 4.000 61 Mậu Thân Tuyên Quang Tôn Đức Thắng 6.400 62 Ngô Quyền Đoạn trải nhựa 4.000 63 Ngô Sỹ Liên Lý Thường Kiệt Nguyễn Tri Phương 10.400 64 Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt 6.400 65 Ngô Sỹ Liên Nguyễn Tri Phương Trần Phú 6.400 66 Ngô Sỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 3.200 91 Nguyễn Văn Cừ Cả con đường 4.000 92 Nguyễn Văn Linh (nối dài) Đoạn trải nhựa 2.400 93 Nguyễn Văn Tố Cả con đường 1.500 94 Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo Trần Quốc Toản 7.200 95 Nguyễn Văn Trỗi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 4.000 96 Nguễn Viết Xuân Cả con đường Thuộc phường Phú Tài 1.500 97 Pasteur Cả con đường 1.600 98 Phạm Ngọc Thạch Cả con đường 4.800 99 Phạm Văn Đồng Cả con đường 5.600 100
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cả con đường 3.200 101
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Cả con đường 4.000 102 Phan Đình Phùng Cả con đường 4.000 103
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Cả con đường 3.200 104
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trung
Phan Trung Cả con đường 2.400 105 Phó Đức Chính Cả con đường 4.000 106 Phùng Hưng Cả con đường 1.200 107 Tăng Bạt Hổ Cả con đường 2.400 108 Thái Phiên Vòng xoay ngã 7 + 150 m 1.200 109 Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong Tôn Đức Thắng 9.600 110 Thủ Khoa Huân Tôn Đức Thắng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trung
Phan Trung 7.200 111 Thủ Khoa Huân
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trung
Phan Trung Nguyễn Thông 4.800 112 Tô Hiến Thành Cả con đường 1.600 113 Tô Vĩnh Diện Cả con đường Thuộc phường Phú Tài 1.500 114 Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành Thủ Khoa Huân 12.800 115 Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành Phạm Văn Đồng 6.400 116 Trần Anh Tôn Cả con đường 2.400 117 Trần Cao Vân Cả con đường 1.500 118 Trần Hưng Đạo Trần Phú Lê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại (đường đất) 2.400 128 Trần Quang Diệu Cả con đường 2.400 129 Trần Quang Khải Cả con đường 1.200 130 Trần Quốc Toản Cả con đường 12.800 131 Trần Quý Cáp Cổng Chữ Y Hết phường Đức Long 4.000 132 Triệu Quang Phục Cả con đường 4.000 133 Trưng Nhị Cầu treo Lê Hồng Phong Trần Phú 8.800 134 Trưng Nhị Trần Phú Nguyễn Trường Tộ 4.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 2.400 136 Trưng Trắc Trần Hưng Đạo Trần Quốc Toản 16.000 137 Trưng Trắc Trần Hưng Đạo Ngư Ông 8.800 138 Trưng Trắc nối dài Ngư Ông Cảng cá 4.000 139 Trường Chinh Vòng xoay Bến Lội Nguyễn Hội 1.600 140 Trường Chinh Nguyễn Hội Cầu Cà - Ty 1.600 141 Trương Công Định Cả con đường 2.400 142 Trương Gia Mô Cả con đường 2.400 143...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại (Khu TĐC Đông Xuân An)
Phần còn lại (Khu TĐC Đông Xuân An) 2.000 149 Tú Xương Cả con đường 1.500 150 Tuyên Quang Nguyễn Tất Thành Thủ Khoa Huân 8.800 151 Tuyên Quang Thủ Khoa Huân Lê Quý Đôn 4.800 152 Vạn Thủy Tú Cả con đường 1.600 153 Võ Hữu Cả con đường 2.400 154 Võ Liêm Sơn Cả con đường 1.500 155 Võ Thị Sáu Cả con đường 4.000 156 Võ Văn Tần Cả con đường 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cuối chợ Lagi 5.600 14 Hai Bà Trưng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Gác Chuông Nhà Thờ 3.500 15 Hồ Xuân Hương Cả con đường 1.050 16 Hòa Bình Cả con đường 2.000 17 Hoàng Diệu Cả con đường 910 18 Hoàng Hoa Thám Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám Lê Lợi 5.600 19 Hoàng Hoa Thám Lê Lợi Cô Giang 3.600 20 Hoàng Hoa Thám Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám Bến Đò 3.500 21 Hoàng Hoa Thám Cô Giang Hết KDC Hoàng Hoa Thám B 1....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cả con đường 2.800 63 Phan Đăng Lưu Cả con đường 440 64 Phan Đình Phùng Cả con đường 2.000 65 Quốc lộ 55 Ngã tư Tân Thiện Ngã ba Ngô Quyền 2.450 66 Quốc lộ 55 Ngã ba Ngô Quyền Giáp xã Tân Phước 700 67 Quốc lộ 55 (Tân An) Đài tưởng niệm thị xã Cầu Suối Đó 640 68 Quỳnh Lưu Cả con đường 2.800 69 Thống Nhất Chùa Quảng Đức Hết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 240 19 Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 800 20 Hoàng Hoa Thám Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 560 21 Hoàng Văn Thụ Trần Hưng Đạo Bùi Thị Xuân 640 22 Hoàng Văn Thụ Bùi Thị Xuân Nguyễn Văn Linh 480 23 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Văn Linh Điện Biên Phủ 300 24 Lê Duẩn Đường 3/2 Hết Ngân hàng NNPTNN 1.200 25 Lê Hồng Phong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 240 40 Ngô Quyền Trụ sở khu phố 6 Lý Thường Kiệt 300 41 Nguyễn Chí Thanh Trần Hưng Đạo Bùi Thị Xuân 640 42 Nguyễn Chí Thanh Bùi Thị Xuân Nguyễn Văn Linh 480 43 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Văn Linh Điện Biên Phủ 300 44 Nguyễn Huệ Đường 3/2 Nguyễn Trãi 800 45 Nguyễn Huệ Nguyễn Trãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 350 46 Nguyễn Huệ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 300 47 Nguyễn Thị M.Khai Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ 700 48 Nguyễn Thiết Hoàng Đường 3/2 Lê Hồng Phong 1.440 49 Nguyễn Trãi Đường 30/4 Nguyễn Huệ 400 50 Nguyễn Trãi Nguyễn Huệ Ngô Quyền 300 51 Nguyễn Trung Trực Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 800 52 Nguyễn Trung Trực Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 560 53 Nguyễn Văn Trỗi Đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 560 64 Trần Phú Trần Hưng Đạo Nguyễn Viết Xuân 2.000 65 Trần Phú Nguyễn Viết Xuân Đường 30/4 1.500 66 Trần Quang Diệu Đường 3/2 Chu Văn An 960 67 Trương Định Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 800 68 Trương Định Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 560 69 Võ Thị Sáu Lý Thái Tổ đường 23/3 400 70 Các tuyến còn lại trong vành đai tru...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 200 3 Đường 25/12 Đầu đường 25/12 Giáp Cầu K0 + 900 640 4 Đường 25/12 Cầu K0 + 900 Giáp ngã ba đường Thác Bà 480 5 Đường 25/12 Ngã ba đường Thác Bà Giáp ranh giới xã Đức Thuận 320 6 Đường phía Đông B/viện Giáp ngã ba Bệnh viện Giáp ranh giới xã Đức Thuận 200 7 Đường phía Tây B/viện Giáp ngã ba Bệnh viện Giáp ranh giới xã Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Còn lại
Phần Còn lại 216 19 Trường Chinh Trần Hưng Đạo Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) 960 20 Các con đường còn lại rộng ≥ 4m 120 4. Giá đất du lịch Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 Stt Khu vực Giá đất 70 năm 01 Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi 66 PHỤ LỤC 12 BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2010 HUYỆN PHÚ QUÝ (Kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04 thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections