Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An Right: Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
explicit-citation Similarity 0.33 reduced

Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An

Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia; Căn cứ Thông tư...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
  • ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
  • Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Rewritten clauses
  • Left: Căn cứ Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia; Right: Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/10/2016 đồng thời thay thế Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 24/8/2011 và bãi bỏ Quyết định số 2394/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh về việ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp k...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/10/2016 đồng thời thay thế Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 24/8/2011 và bãi bỏ Quyết định số 2394/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
  • a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm;
  • b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Right: 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau:
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng a) Các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình; b) Các đơn vị tham gia thực hiện Chương t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý v...
  • quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia theo Thông tư này
  • các quy định của luật pháp hiện hành về xúc tiến thương mại
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là Chương trình). Right: Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của chương trình

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu
  • 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình theo quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu của chương trình
left-only unmatched

Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Long An là chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, thương mại biên giới phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh theo từng thời kỳ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nhằm:

Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Long An là chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, thương mại biên giới phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh theo từng thời kỳ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nhằm: 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình 1. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình: Trung tâm Xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Long An; các cơ quan, đơn vị trong tỉnh có thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại có chương trình, đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, điều kiện quy định tại quy chế này (đã đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
  • 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
  • a) Chi phí mua tư liệu;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình: Trung tâm Xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Long An
  • các cơ quan, đơn vị trong tỉnh có thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại có chương trình, đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, điều kiện quy định tại quy chế này (đã được UBND tỉnh phê...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình Đơn vị tham gia thực hiện chương trình là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình được hỗ trợ nguồn kinh phí thực hiện theo quy đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước
  • Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến ngư...
  • Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình
  • Đơn vị tham gia thực hiện chương trình là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện...
  • Đơn vị tham gia thực hiện chương trình được hỗ trợ nguồn kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại mà đơn vị tham gia.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình 1. Sở Công Thương là cơ quan được UBND tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An phổ biến định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: - Chi phí vận chuyển; - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo
  • 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
  • - Chi phí vận chuyển;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình
  • 1. Sở Công Thương là cơ quan được UBND tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An phổ biến định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, thương mại biên giới theo chiến lược,...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau a) Ngân sách địa phương do UBND tỉnh giao hàng năm (Quỹ xúc tiến thương mại); b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp kh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau: 1. Lập và phân bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
  • Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau
  • a) Ngân sách địa phương do UBND tỉnh giao hàng năm (Quỹ xúc tiến thương mại);
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thuơng mại của tỉnh và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Sở Công Thương gửi Sở Tài Chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Sau khi được ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt kế hoạch và dự...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát
  • Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục...
  • Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, Bộ Công Thương có trách nhiệm yêu cầu Đơn vị chủ trì hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh
  • 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thuơng mại của tỉnh và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Sở Công Thương gửi Sở Tài Chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉn...
  • Sau khi được ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt kế hoạch và dự toán chi ngân sách cho Chương trình, Giám đốc Sở Công thương phê duyệt Chương trình cụ thể và chuyển giao kinh phí cho Trung tâ...
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu; c) Chi phí...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ
  • 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí
  • a) Chi phí mua tư liệu;
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước và mức hỗ trợ 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại biên giới và mức hỗ trợ 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến biên giới”: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: - Chi phí vận chuyển; - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng, điện nước, an ninh, vệ sinh; - Chi phí tuyên truyền, quảng bá giới thiệu chương trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng đề án xúc tiến thương mại của tỉnh 1. Các đơn vị chủ trì xây dựng đề án xúc tiến thương mại hàng năm của tỉnh. 2. Các đề án xúc tiến thương mại của tỉnh phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp; b) Phù hợp với định hướng xuất khẩu những mặt hàng chủ yếu của tỉnh; c) Phù hợp với quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt kế hoạch, chương trình 1. Đơn vị chủ trì gửi kế hoạch, đề án xúc tiến thương mại đến Hội đồng thẩm định trước ngày 15 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch. 2. Hội đồng thẩm định căn cứ vào mục tiêu, yêu cầu, nội dung quy định tại Quy chế này và tiêu chí lựa chọn đánh giá, thẩm định nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Hội đồng thẩm định. 2. Trường hợp xét thấy cần thay đổi nội dung đề án cho phù hợp với yêu cầu và tì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Công Thương 1. Chủ trì hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, bảo đảm chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và quy định của pháp luật. 3. Chịu trách nhiệm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan chức năng liên quan Các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị chủ trì trong việc tổ chức thực hiện có hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại của tỉnh nhằm tăng cường hợp tác kinh tế, thương mại, đầu tư và du lịch trong nước và nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì 1. Tổ chức thực hiện các đề án được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán trong hợp đồng đã ký; đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả và chịu trách nhiệm về nội dung chi theo đúng chế độ tài chính hiện hành. 2. Đối với đề án có nhiều đơn vị tham gia chương trình, đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh thì được xem xét, khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy chế này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.