Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 47

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Phê duyệt đề án phát triển quỹ nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn năm 2009 - 2015

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt đề án phát triển quỹ nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn năm 2009 - 2015 (kèm theo đề án chi tiết).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch – Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I SỰ CẦN THIẾT PHẢI XÂY DỰNG ĐỀ ÁN Nhà ở là một trong những sản phẩm chủ yếu của hoạt động xây dựng, ở đó vừa là không gian cư trú, là môi trường sống, nơi tái tạo sức lao động, nơi xây dựng môi trường văn hóa giáo dục, là tổ ấm hạnh phúc của mọi gia đình và là thước đo sự phồn vinh và tiến bộ xã hội. Đối với mỗi quốc gia, nhà ở k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II NHỮNG CHỦ TRƯƠNG, CHÍNH SÁCH THỰC HIỆN ĐỀ ÁN I. Các chủ trương, văn bản pháp lý của Trung ương, Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ: 1. Luật Nhà ở đã được Quốc hội khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005 (hiệu lực từ ngày 01/7/2006). 2. Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU CỦA ĐỀ ÁN I. QUAN ĐIỂM: 1. Nhà ở là tài sản có giá trị của quốc gia và của mỗi hộ gia đình, cá nhân, là môi trường sống thể hiện sự văn minh, tiến bộ xã hội, nhà ở còn là nhân tố quan trọng để đảm bảo sự ổn định xã hội. Vì vậy phát triển nhà ở xã hội phải trên nguyên tắc xóa bao cấp, có sự quản lý và điều t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.14 targeted reference

Phần IV

Phần IV THỰC TRẠNG VỀ NHU CẦU NHÀ Ở XÃ HỘI I. Tình hình chung: Tính đến cuối năm 2007, nước ta có khoảng 85 triệu người, mật độ dân số lên tới 258 người/km2. Trên thế giới, chỉ có 4 nước, gồm Ấn Độ, Nhật Bản, Bangladesh, Philippine là có mật độ dân số cao hơn nước ta. Trung Quốc là nước có tổng số dân lớn nhất thế giới (khoảng 1,3 tỷ n...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • THỰC TRẠNG VỀ NHU CẦU NHÀ Ở XÃ HỘI
  • I. Tình hình chung:
  • Tính đến cuối năm 2007, nước ta có khoảng 85 triệu người, mật độ dân số lên tới 258 người/km2.
Added / right-side focus
  • Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng
  • 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng:
  • a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng;
Removed / left-side focus
  • THỰC TRẠNG VỀ NHU CẦU NHÀ Ở XÃ HỘI
  • I. Tình hình chung:
  • Tính đến cuối năm 2007, nước ta có khoảng 85 triệu người, mật độ dân số lên tới 258 người/km2.
Target excerpt

Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi...

left-only unmatched

Phần V

Phần V PHẠM VI CỦA ĐỀ ÁN VÀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG I. Phạm vi của đề án: Trên cơ sở số liệu điều tra khảo sát thực trạng về nhu cầu nhà ở xã hội đã nêu tại phần III với trên 8.900 đối tượng cán bộ, công chức, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp. . . chưa có nhà ở riêng và có nhu cầu thuê, thuê mua 01 căn nhà ở xã hội. Phạm vi của đề án:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24, Nghị định 90/2006/NĐ-CP quy định về đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội như sau: 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức. 2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuê lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước. 3. Công nhân làm việc tại các khu kinh tế, khu công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25, Nghị định 90/2006/NĐ-CP quy định về điều kiện được thuê, thuê mua nhà ở xã hội như sau: Người được thuê, thuê mua nhà ở xã hội phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị định này. 2. Chưa có sở hữu nhà ở và chưa được thuê hoặc thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; có nhà ở thuộc sở hữu của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.18 amending instruction

Phần VI

Phần VI CÁC GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN QUỸ NHÀ Ở XÃ HỘI 1. Giải pháp về nguồn vốn: Ngày 11 tháng 9 năm 2008, Ủy ban nhân dân tỉnh có Quyết định số 61/2008/QĐ-UBND về việc thành lập Quỹ phát triển nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với nguồn vốn ban đầu hình thành quỹ là 100 tỷ đồng. Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Quỹ phát triển nhà ở của tỉ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • CÁC GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN QUỸ NHÀ Ở XÃ HỘI
  • 1. Giải pháp về nguồn vốn:
  • Ngày 11 tháng 9 năm 2008, Ủy ban nhân dân tỉnh có Quyết định số 61/2008/QĐ-UBND về việc thành lập Quỹ phát triển nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với nguồn vốn ban đầu hình thành quỹ là 100 tỷ đ...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng
  • 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • CÁC GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN QUỸ NHÀ Ở XÃ HỘI
  • 1. Giải pháp về nguồn vốn:
  • Ngày 11 tháng 9 năm 2008, Ủy ban nhân dân tỉnh có Quyết định số 61/2008/QĐ-UBND về việc thành lập Quỹ phát triển nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với nguồn vốn ban đầu hình thành quỹ là 100 tỷ đ...
Target excerpt

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số b...

left-only unmatched

Phần VII

Phần VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Giao Sở Xây dựng: - Tham mưu cho tỉnh trong việc thực hiện chức năng quản lý về lĩnh vực nhà ở nói chung và nhà ở thuộc nhóm đối tượng nhà ở xã hội trên phạm vi địa bàn; - Phối hợp với các sở, ngành, địa phương tham mưu, đề xuất tỉnh trong việc lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Điều 3. Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Điều 4. Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Chương III Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng