Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản trên địa bàn tỉnh
30/2016/NQ-HĐND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
12/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh (có phụ lục kèm theo).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Bãi bỏ quy định mức thu phí và các quy định khác có liên quan đến bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Khoản 3.2, Điểm 3 Điều 3 Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của HĐND tỉnh. 2 . HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 3. Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và Đại...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. M ứ c phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m 3 . 2. Khung mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản khác theo Biểu khung mức phí ban hành kèm theo...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Bãi bỏ quy định mức thu phí và các quy định khác có liên quan đến bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Khoản 3.2, Điểm 3 Điều 3 Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của H...
- 2 . HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35...
- 3. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Biểu khung mức phí ban hành kèm theo Nghị định này.
- Căn cứ mức phí quy định tại Biểu khung mức phí ban hành kèm theo Nghị định này, Hội đồng nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) quyết đ...
- 1. Bãi bỏ quy định mức thu phí và các quy định khác có liên quan đến bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Khoản 3.2, Điểm 3 Điều 3 Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của H...
- 2 . HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 3. Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện: Right: Điều 3. M ứ c phí
- Left: MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC Right: 2. Khung mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản khác theo Biểu khung mức phí ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 3. M ứ c phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đ...
Unmatched right-side sections