Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả làm căn cứ bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả làm căn cứ bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp 100% vốn nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả làm cơ sở bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp 100% vốn nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước của Ủy ban nhân dân thà... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả làm cơ sở bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại, tổng hợp kết quả giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quyết định thành lập. Giao Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 30/01/2011 và Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 20/3/2012 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 30/01/2011 và Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 20/3/2012 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Tài chính giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại, tổng hợp kết quả giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp nhà nước do Ủy b...
  • Giao Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Người đại diện phần vốn nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc, Giám đốc tại doanh nghiệp 100% vốn nhà nước...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ
  • Người đại diện phần vốn nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc, Giám đốc tại doanh nghiệp 100% vốn nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà n...
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động, xếp loại doanh nghiệp 100% vốn nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc, các loại mồ mả và các loại tài sản khác gắn liền với đất làm căn cứ để bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy định này quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc, các loại mồ mả và các loại tài sản khác gắn liền với đất làm căn cứ để bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Th...
  • 2. Đối tượng áp dụng:
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động, xếp loại doanh nghiệp 100% vốn nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng làm chủ sở hữu là các Công ty TNHH MTV do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quyết định thành lập và nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước). 2. Người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại Công ty Cổ phần, Công ty TNHH hai thành vi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này 1. Đối với tài sản không đủ điều kiện bồi thường theo quy định của pháp luật thì tùy theo từng trường hợp cụ thể mà Tổ chức thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng (gọi chung là Tổ chức bồi thường) trình cấp có thẩm quyền xem xét hỗ trợ theo quy định. 2. Xử lý giá bồi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trường hợp không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này
  • Đối với tài sản không đủ điều kiện bồi thường theo quy định của pháp luật thì tùy theo từng trường hợp cụ thể mà Tổ chức thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng (gọi chung là Tổ chức bồi thường) t...
  • 2. Xử lý giá bồi thường, hỗ trợ đối với các loại nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả không có trong danh mục của Quy định này:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng làm chủ sở hữu là các Công ty TNHH MTV do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quyết định thành lập và nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là do...
  • 2. Người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại Công ty Cổ phần, Công ty TNHH hai thành viên trở lên có vốn góp của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

MỤC 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

MỤC 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ thể giám sát 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng thực hiện giám sát tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập. 2. Sở Tài chính Hải Phòng giúp Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng thực hiện giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại, tổng hợp kết quả giám sát...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá bồi thường nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả đặc thù 1. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với các loại nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả có đặc điểm cá biệt, chuyên dụng: Đối với những công trình kiến trúc đặc thù như: đình, chùa, miếu, nhà rường … có những điêu khắc, hoa văn, chạm, trổ phức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn giá bồi thường nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả đặc thù
  • 1. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với các loại nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả có đặc điểm cá biệt, chuyên dụng:
  • Đối với những công trình kiến trúc đặc thù như:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ thể giám sát
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng thực hiện giám sát tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập.
  • Sở Tài chính Hải Phòng giúp Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng thực hiện giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại, tổng hợp kết quả giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung giám sát 1. Doanh nghiệp lập báo cáo phân tích, đánh giá thực trạng và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp (gọi tắt là báo cáo đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp) theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và Điều 5 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với những dự án, hạng mục công trình đã hoàn thành việc chi trả tiền, đang chi trả hoặc đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt không áp dụng điều chỉnh theo Quyết định này. 2. Trường hợp đặc biệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với những dự án, hạng mục công trình đã hoàn thành việc chi trả tiền, đang chi trả hoặc đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì...
  • 2. Trường hợp đặc biệt khác, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung giám sát
  • Doanh nghiệp lập báo cáo phân tích, đánh giá thực trạng và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp (gọi tắt là báo cáo đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp) theo quy định tại Điều 9, Nghị định số...
  • 2. Căn cứ Báo cáo đánh giá của doanh nghiệp nêu tại Khoản 1 Điều này và các tài liệu khác có liên quan, Sở Tài chính lập Báo cáo Giám sát tài chính của từng doanh nghiệp theo các nội dung quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính Thực hiện theo các căn cứ giám sát tài chính đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ tình hình biến động giá cả của địa phương và chỉ số giá xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế, trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả làm căn cứ bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ tình hình biến động giá cả của địa phương và chỉ số giá xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế, trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh đơn giá...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết./.
  • BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo các căn cứ giám sát tài chính đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương thức giám sát tài chính Thực hiện theo các phương thức giám sát tài chính đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện nhiệm vụ giám sát tài chính doanh nghiệp 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: a) Đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có) đối với từng doanh nghiệp trong từng thời kỳ phù hợp với hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

MỤC 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp Trường hợp doanh nghiệp có một hoặc một số dấu hiệu cảnh báo khả năng thuộc tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 24 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ, Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thống nhất, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Việc giám sát tài chính đặc biệt được thực hiện theo các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 87/2015/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình xử lý đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: a) Phối hợp với doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp. b) Yêu cầu doanh nghiệp xây dựng phương án khắc phục các khó khăn tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt. 1. Thực hiện nhiệm vụ theo quy định về trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp Khoản 1 và Khoản 2 tại Điều 27 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

MỤC 3. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các tiêu chí và căn cứ đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp Việc đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp căn cứ vào các chỉ tiêu theo quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Căn cứ đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp Thực hiện theo các căn đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan thực hiện và phương pháp đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp 1. Sở Tài chính là cơ quan được Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ thực hiện việc đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính. 2. Phương pháp đánh giá hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp 1. Đối với doanh nghiệp: a) Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và các chỉ tiêu do Ủy ban nhân dân thành phố giao tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, lập và gửi Báo cáo đánh giá và xếp loại hằng năm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chủ thể giám sát Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng giám sát thông qua Người đại diện đối với công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước. Sở Tài chính là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp báo cáo giám sát đối với các doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung giám sát tài chính: 1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nội dung giám sát được quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 200/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính. 2. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ, nội d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức giám sát đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ 1. Trách nhiệm của Người đại diện: Định kỳ sáu (06) tháng và hằng năm, hoặc theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân thành phố, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức giám sát đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ 1. Trách nhiệm của Người đại diện: Định kỳ hằng năm, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 33 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 9 Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Các doanh nghiệp căn cứ Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ, Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính, Quy chế này và các quy định hiện hành xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Ngọc Thọ Phan Ngọc Thọ QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC VÀ CÁC LOẠI MỒ MẢ LÀM CĂN CỨ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần trụ Phần trụ 1.1 Trụ xây gạch, bờ lô; phần thô có tô trát đồng/m 3 2.067.000 1.2 Trụ đổ bê tông; phần thô có tô trát đồng/m 3 2.500.000 2
Phần quét vôi, ốp gạch, đá Phần quét vôi, ốp gạch, đá 2.1 Quét vôi đồng/m 2 5.000 2.2 Sơn silicat đồng/m 2 52.000 2.3 Ốp gạch men các loại đồng/m 2 300.000 2.4 Ốp đá granit đồng/m 2 350.000 2.5 Ốp đá Cẩm Thạch đồng/m 2 550.000 3
Phần cửa Phần cửa 3.1 Cửa gỗ loại tốt đồng/m 2 2.000.000 3.2 Cửa cuốn đồng/m 2 650.000 3.3 Cửa sắt hộp đồng/m 2 600.000 3.4 Cửa sắt ống đồng/m 2 650.000 3.5 Cửa sắt hỗn hợp đồng/m 2 500.000 3.6 Cửa khác đồng/m 2 350.000 4 Mái che 4.1 Khung gạch + gỗ; mái tôn, fibrôximăng đồng/m 2 976.000 4.2 Khung bê tông + gỗ; mái tôn, fibrôximăng đồng/m 2 1.1...
Phần hàng rào xây thô + móng + trụ nếu có quét vôi, sơn silicat hoặc ốp gạch men thì căn cứ vào Khoản 2, Mục XIII (Cổng nhà) để bổ sung thêm giá trị. Các loại hàng rào xây nói trên nếu được căng dây kẽm gai, khi tính bồi thường chỉ được tính phần xây, còn phần kẽm gai tự tháo dỡ để sử dụng lại. Phần hàng rào xây thô + móng + trụ nếu có quét vôi, sơn silicat hoặc ốp gạch men thì căn cứ vào Khoản 2, Mục XIII (Cổng nhà) để bổ sung thêm giá trị. Các loại hàng rào xây nói trên nếu được căng dây kẽm gai, khi tính bồi thường chỉ được tính phần xây, còn phần kẽm gai tự tháo dỡ để sử dụng lại. XV BỂ CHỨA NƯỚC 1 Bể chứa nước xây gạch,...