Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: Phê duyệt dự toán gieo tạo cây giống lâm nghiệp 02 năm tuổi phục vụ trồng rừng năm 2010 của Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định khung giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định khung giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • V/v: Phê duyệt dự toán gieo tạo cây giống lâm nghiệp 02 năm tuổi phục vụ trồng rừng năm 2010 của Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt dự toán gieo tạo cây giống lâm nghiệp 2 năm tuổi năm 2008 của Ban quản lý rừng phòng hộ để phục vụ trồng rừng phòng hộ năm 2010 gồm nội dung sau: I- Chỉ tiêu năm 2008: 1- Số lượng gieo tạo cây 2 năm tuồi: 100.000 cây, trong đó: - Sao đen : 5.000 cây - Dầu rái : 10.000 cây - Gõ đỏ : 40.000 cây - Bằng lăng : 14.000 cây...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định khung giá để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, đối với tất cả các xã, phường, thị trấn trong tỉnh 1.500đ -2000đ/kg.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định khung giá để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, đối với tất cả các xã, phường, thị trấn trong tỉnh 1.500đ -2000đ/kg.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt dự toán gieo tạo cây giống lâm nghiệp 2 năm tuổi năm 2008 của Ban quản lý rừng phòng hộ để phục vụ trồng rừng phòng hộ năm 2010 gồm nội dung sau:
  • I- Chỉ tiêu năm 2008:
  • 1- Số lượng gieo tạo cây 2 năm tuồi: 100.000 cây, trong đó:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ là chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện gieo tạo giống trồng rừng trong năm 2008 theo đúng nội dung được phê duyệt tại Điều 1; Tổ chức nghiệm thu, thanh quyết toán nguồn vốn theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào khung giá quy định trên giao cho chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ vào tình hình giá cả thực tế trên địa bàn để quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp cho từng xã, phường, thị trấn nhung phải đảm bảo giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các xã, phường, thị trấn nằm trong khung giá do tỉnh quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào khung giá quy định trên giao cho chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ vào tình hình giá cả thực tế trên địa bàn để quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp cho từng xã, phường, th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ là chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện gieo tạo giống trồng rừng trong năm 2008 theo đúng nội dung được phê duyệt tại Điều 1
  • Tổ chức nghiệm thu, thanh quyết toán nguồn vốn theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2002.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2002.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.