Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định khung giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
215/2002/QĐ-UB
Right document
V/v: Phê duyệt dự toán gieo tạo cây giống lâm nghiệp 02 năm tuổi phục vụ trồng rừng năm 2010 của Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
03/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định khung giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Phê duyệt dự toán gieo tạo cây giống lâm nghiệp 02 năm tuổi phục vụ trồng rừng năm 2010 của Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v: Phê duyệt dự toán gieo tạo cây giống lâm nghiệp 02 năm tuổi phục vụ trồng rừng năm 2010 của Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Về việc quy định khung giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định khung giá để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, đối với tất cả các xã, phường, thị trấn trong tỉnh 1.500đ -2000đ/kg.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt dự toán gieo tạo cây giống lâm nghiệp 2 năm tuổi năm 2008 của Ban quản lý rừng phòng hộ để phục vụ trồng rừng phòng hộ năm 2010 gồm nội dung sau: I- Chỉ tiêu năm 2008: 1- Số lượng gieo tạo cây 2 năm tuồi: 100.000 cây, trong đó: - Sao đen : 5.000 cây - Dầu rái : 10.000 cây - Gõ đỏ : 40.000 cây - Bằng lăng : 14.000 cây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt dự toán gieo tạo cây giống lâm nghiệp 2 năm tuổi năm 2008 của Ban quản lý rừng phòng hộ để phục vụ trồng rừng phòng hộ năm 2010 gồm nội dung sau:
- I- Chỉ tiêu năm 2008:
- 1- Số lượng gieo tạo cây 2 năm tuồi: 100.000 cây, trong đó:
- Điều 1. Nay quy định khung giá để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, đối với tất cả các xã, phường, thị trấn trong tỉnh 1.500đ -2000đ/kg.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào khung giá quy định trên giao cho chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ vào tình hình giá cả thực tế trên địa bàn để quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp cho từng xã, phường, thị trấn nhung phải đảm bảo giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các xã, phường, thị trấn nằm trong khung giá do tỉnh quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ là chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện gieo tạo giống trồng rừng trong năm 2008 theo đúng nội dung được phê duyệt tại Điều 1; Tổ chức nghiệm thu, thanh quyết toán nguồn vốn theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ là chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện gieo tạo giống trồng rừng trong năm 2008 theo đúng nội dung được phê duyệt tại Điều 1
- Tổ chức nghiệm thu, thanh quyết toán nguồn vốn theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Căn cứ vào khung giá quy định trên giao cho chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ vào tình hình giá cả thực tế trên địa bàn để quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp cho từng xã, phường, th...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2002.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2002.
- Left: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Right: Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.