Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017
03/2016/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
136/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên cho ngân sách các cấp tỉnh Cà Mau áp dụng cho năm ngân sách 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng
- trợ giúp xã hội đột xuất
- hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.
- Nghị quyết này quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên cho ngân sách các cấp tỉnh Cà Mau áp dụng cho năm ngân sách 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chính quyền địa phương các cấp. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng ngân sách. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình.
- 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
- 1. Chính quyền địa phương các cấp.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng ngân sách.
- 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà nước.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho ngân sách nhà nước các cấp tỉnh Cà Mau năm 2017 là căn cứ tạo nguồn để các cấp chính quyền và các cơ quan đơn vị hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh xây dựng dự toán và phân bổ dự toán cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thụ hưởng ngân sách. 2. Định mức phân bổ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng.
- 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
- Điều 3. Nguyên tắc chung
- Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho ngân sách nhà nước các cấp tỉnh Cà Mau năm 2017 là căn cứ tạo nguồn để các cấp chính quyền và các cơ quan đơn vị hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉn...
- 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên gắn với chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi cấp chính quyền để đảm bảo cho các cấp, các ngành chủ động trong điều hành và khai thác các nguồn lực p...
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân bổ chi sự nghiệp kinh tế 1. Ngân sách cấp tỉnh a) Phân bổ bằng 15% chi thường xuyên của cấp tỉnh theo các lĩnh vực chi trong Chương II, gồm các điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16; b) Định mức trên chưa bao gồm nguồn thủy lợi phí do Trung ương hỗ trợ và các nhiệm vụ khác do cơ quan có thẩm quyền giao. 2. Ngân sá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội...
- Điều 4. Phân bổ chi sự nghiệp kinh tế
- 1. Ngân sách cấp tỉnh
- a) Phân bổ bằng 15% chi thường xuyên của cấp tỉnh theo các lĩnh vực chi trong Chương II, gồm các điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16;
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân bổ chi sự nghiệp giáo dục 1. Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế), bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương. 2. Định mức phân bổ chi hoạt động theo tiêu chí học sinh khu vực đô thị a) Trung học phổ thông: 810.000 đồng/...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây:
- a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
- Điều 5. Phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
- 1. Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế), bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương.
- 2. Định mức phân bổ chi hoạt động theo tiêu chí học sinh khu vực đô thị
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân bổ chi sự nghiệp đào tạo, dạy nghề 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh theo tiêu chí dân số: 98.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 3.200.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 2.880.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 2.560.000.000 đồng/năm; d) Giáo dục c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây: a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng the...
- a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 tuổi;
- Điều 6. Phân bổ chi sự nghiệp đào tạo, dạy nghề
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh theo tiêu chí dân số: 98.000 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân bổ chi sự nghiệp y tế 1. Định mức phân bổ cho phòng bệnh theo tiêu chí dân số a) Cấp tỉnh: 22.000 đồng/người dân/năm; b) Cấp huyện: 26.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ cho khám, chữa bệnh theo tiêu chí giường bệnh a) Bệnh viện tuyến tỉnh quản lý: 85.000.000 đồng/giường/năm (ngân sách đảm bảo 60%; đơn vị tự đảm b...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã). 3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em. 4. Giấy tờ xác nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
- 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã).
- Điều 7. Phân bổ chi sự nghiệp y tế
- 1. Định mức phân bổ cho phòng bệnh theo tiêu chí dân số
- a) Cấp tỉnh: 22.000 đồng/người dân/năm;
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân bổ chi sự nghiệp khoa học - công nghệ 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 15.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 700.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 658.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 616.000.000 đồng/năm.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Hội đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây:
- a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Điều 8. Phân bổ chi sự nghiệp khoa học - công nghệ
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 15.000 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân bổ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 26.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 2.040.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 1.870.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 1.700.000.000 đồng/năm. 3. Định mức...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng; d) Người từ đủ 80 tuổi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế
- 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm:
- a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này;
- Điều 9. Phân bổ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 26.000 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
Left
Điều 10.
Điều 10. Phân bổ chi sự nghiệp văn hóa 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 14.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.445.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 1.360.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 1.275.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân bổ t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
- Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục,...
- Điều 10. Phân bổ chi sự nghiệp văn hóa
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 14.000 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 8.500 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 935.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 850.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 765.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân b...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng
- 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
- a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
- Điều 11. Phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 8.500 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
Left
Điều 12.
Điều 12. Phân bổ chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 5.800 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.020.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 935.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 850.000.000 đồng/năm. 3. Định mứ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch. 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý do bất khả khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực
- 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch.
- 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý d...
- Điều 12. Phân bổ chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 5.800 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân bổ chi đảm bảo xã hội 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 34.000 đồng/người dân/năm. Ngoài ra, các đối tượng được hưởng theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/01/2013 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, bảo hiểm y tế cho người cao tuổi; mai táng phí Cựu chiến...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. Trình tự xem...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng
- 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn
- tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội...
- Điều 13. Phân bổ chi đảm bảo xã hội
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 34.000 đồng/người dân/năm.
- Ngoài ra, các đối tượng được hưởng theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/01/2013 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, bảo hiểm y tế cho người cao tuổi
Left
Điều 14.
Điều 14. Phân bổ chi quản lý hành chính 1. Chi quản lý hành chính cấp tỉnh a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế), bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương; b) Định mức phân bổ chi hoạt động của cơ quan hành chính theo biên chế đư...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. 2. Cơ quan, tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hỗ trợ ch i phí mai táng
- 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn
- tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1...
- Điều 14. Phân bổ chi quản lý hành chính
- 1. Chi quản lý hành chính cấp tỉnh
- a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế), bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương;
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân bổ chi quốc phòng 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 18.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.275.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 1.147.500.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 1.020.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân bổ tạo nguồ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr ợ chi phí làm nhà ở với mức tối đa không quá 20.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ phải di dời nhà ở khẩn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
- Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr...
- Hộ phải di dời nhà ở khẩn cấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền do nguy cơ sạt lở, lũ, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí di dời nhà ở với mứ...
- Điều 15. Phân bổ chi quốc phòng
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 18.000 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
Left
Điều 16.
Điều 16. Phân bổ chi an ninh 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 6.100 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 850.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 765.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 680.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này. 2. Thủ tục hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác
- 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị đ...
- 2. Thủ tục hỗ trợ trẻ em quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này.
- Điều 16. Phân bổ chi an ninh
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 6.100 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
Left
Điều 17.
Điều 17. Phân bổ chi khác ngân sách Chi khác ngân sách được phân bổ bằng 1% chi thường xuyên cho 3 cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã).
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát triển sản xuất theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất
- Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát triển sản xuất theo quy định.
- Điều 17. Phân bổ chi khác ngân sách
- Chi khác ngân sách được phân bổ bằng 1% chi thường xuyên cho 3 cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã).
Left
Điều 18.
Điều 18. Phân bổ dự phòng ngân sách Định mức phân bổ dự phòng bằng 2% tổng chi ngân sách cho 3 cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã).
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Đ ố i tượng thuộc diện được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng bao gồm: a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này; b) Đối tượng quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 5 Nghị định này; c) Trẻ em khu y ết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật đặc biệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
- 1. Đ ố i tượng thuộc diện được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng bao gồm:
- a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này;
- Điều 18. Phân bổ dự phòng ngân sách
- Định mức phân bổ dự phòng bằng 2% tổng chi ngân sách cho 3 cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã).
Left
Chương III
Chương III TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH ĐỊNH MỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN MỘT SỐ ĐỊNH MỨC
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
- TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH ĐỊNH MỨC
- VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN MỘT SỐ ĐỊNH MỨC
Left
Điều 19.
Điều 19. Tiêu chí xác định định mức phân bổ 1. Tiêu chí dân số sử dụng số liệu niên giám thống kê của đầu năm trước năm dự toán, bao gồm: a) Dân số đô thị là dân số của các phường và thị trấn; b) Dân số xã 135, xã ven biển, hải đảo theo Quyết định Thủ tướng Chính phủ và Quyết định của Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc; c) Dân số vùng nông thôn...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định này được hưởng các chế độ sau đây: a) Trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này; b) Cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 9 Nghị định này; c) Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định này được hưởng các chế độ sau đây:
- a) Trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này;
- Điều 19. Tiêu chí xác định định mức phân bổ
- 1. Tiêu chí dân số sử dụng số liệu niên giám thống kê của đầu năm trước năm dự toán, bao gồm:
- a) Dân số đô thị là dân số của các phường và thị trấn;
Left
Điều 20.
Điều 20. Phương pháp tính toán một số định mức cụ thể 1. Định mức chi quản lý hành chính Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế) tính đến thời điểm tháng 10 của năm trước năm dự toán. a) Trường hợp số lượng người trong bảng lương thấp hơn số lượng biên chế đ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng các chế độ sau đây: 1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng các chế độ sau đây:
- 1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây:
- Điều 20. Phương pháp tính toán một số định mức cụ thể
- 1. Định mức chi quản lý hành chính
- Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế) tính đến thời điểm tháng 10 của năm trước năm dự toán.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đ ố i tượng bảo tr ợ xã hội bao gồm: a) Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng có xác nhận đủ điều kiện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Bản sao sổ hộ khẩu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đ ố i tượng bảo tr ợ xã hội bao gồm:
- a) Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng có xác nhận đủ điều kiện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định;
- Điều 21. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Trư ởn g thôn lập danh sách đối tượng và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
- 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Trư ởn g thôn lập danh sách đối tượng và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thôn g ử i Hội đồng xét duyệt;
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Unmatched right-side sections