Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
136/2013/NĐ-CP
Right document
Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017
03/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên cho ngân sách các cấp tỉnh Cà Mau áp dụng cho năm ngân sách 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên cho ngân sách các cấp tỉnh Cà Mau áp dụng cho năm ngân sách 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020.
- Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng
- trợ giúp xã hội đột xuất
- hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chính quyền địa phương các cấp. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng ngân sách. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chính quyền địa phương các cấp.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng ngân sách.
- 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà nước.
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình.
- 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho ngân sách nhà nước các cấp tỉnh Cà Mau năm 2017 là căn cứ tạo nguồn để các cấp chính quyền và các cơ quan đơn vị hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh xây dựng dự toán và phân bổ dự toán cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thụ hưởng ngân sách. 2. Định mức phân bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc chung
- Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho ngân sách nhà nước các cấp tỉnh Cà Mau năm 2017 là căn cứ tạo nguồn để các cấp chính quyền và các cơ quan đơn vị hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉn...
- 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên gắn với chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi cấp chính quyền để đảm bảo cho các cấp, các ngành chủ động trong điều hành và khai thác các nguồn lực p...
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng.
- 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
Left
Điều 4.
Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân bổ chi sự nghiệp kinh tế 1. Ngân sách cấp tỉnh a) Phân bổ bằng 15% chi thường xuyên của cấp tỉnh theo các lĩnh vực chi trong Chương II, gồm các điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16; b) Định mức trên chưa bao gồm nguồn thủy lợi phí do Trung ương hỗ trợ và các nhiệm vụ khác do cơ quan có thẩm quyền giao. 2. Ngân sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân bổ chi sự nghiệp kinh tế
- 1. Ngân sách cấp tỉnh
- a) Phân bổ bằng 15% chi thường xuyên của cấp tỉnh theo các lĩnh vực chi trong Chương II, gồm các điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16;
- Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội...
Left
Chương II
Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH
- TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân bổ chi sự nghiệp giáo dục 1. Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế), bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương. 2. Định mức phân bổ chi hoạt động theo tiêu chí học sinh khu vực đô thị a) Trung học phổ thông: 810.000 đồng/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
- 1. Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế), bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương.
- 2. Định mức phân bổ chi hoạt động theo tiêu chí học sinh khu vực đô thị
- Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây:
- a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây: a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân bổ chi sự nghiệp đào tạo, dạy nghề 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh theo tiêu chí dân số: 98.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 3.200.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 2.880.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 2.560.000.000 đồng/năm; d) Giáo dục c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân bổ chi sự nghiệp đào tạo, dạy nghề
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh theo tiêu chí dân số: 98.000 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
- Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng the...
- a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 tuổi;
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã). 3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em. 4. Giấy tờ xác nhận...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân bổ chi sự nghiệp y tế 1. Định mức phân bổ cho phòng bệnh theo tiêu chí dân số a) Cấp tỉnh: 22.000 đồng/người dân/năm; b) Cấp huyện: 26.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ cho khám, chữa bệnh theo tiêu chí giường bệnh a) Bệnh viện tuyến tỉnh quản lý: 85.000.000 đồng/giường/năm (ngân sách đảm bảo 60%; đơn vị tự đảm b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân bổ chi sự nghiệp y tế
- 1. Định mức phân bổ cho phòng bệnh theo tiêu chí dân số
- a) Cấp tỉnh: 22.000 đồng/người dân/năm;
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
- 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã).
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Hội đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân bổ chi sự nghiệp khoa học - công nghệ 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 15.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 700.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 658.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 616.000.000 đồng/năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phân bổ chi sự nghiệp khoa học - công nghệ
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 15.000 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
- Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây:
- a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng; d) Người từ đủ 80 tuổi t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phân bổ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 26.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 2.040.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 1.870.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 1.700.000.000 đồng/năm. 3. Định mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phân bổ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 26.000 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
- Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế
- 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm:
- a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này;
Left
Điều 10.
Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phân bổ chi sự nghiệp văn hóa 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 14.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.445.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 1.360.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 1.275.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân bổ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phân bổ chi sự nghiệp văn hóa
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 14.000 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
- Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
- Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục,...
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 8.500 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 935.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 850.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 765.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 8.500 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
- Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng
- 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
- a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
Left
Chương III
Chương III TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH ĐỊNH MỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN MỘT SỐ ĐỊNH MỨC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH ĐỊNH MỨC
- VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN MỘT SỐ ĐỊNH MỨC
- TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch. 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý do bất khả khá...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phân bổ chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 5.800 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.020.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 935.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 850.000.000 đồng/năm. 3. Định mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Phân bổ chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 5.800 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
- Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực
- 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch.
- 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý d...
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. Trình tự xem...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phân bổ chi đảm bảo xã hội 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 34.000 đồng/người dân/năm. Ngoài ra, các đối tượng được hưởng theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/01/2013 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, bảo hiểm y tế cho người cao tuổi; mai táng phí Cựu chiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Phân bổ chi đảm bảo xã hội
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 34.000 đồng/người dân/năm.
- Ngoài ra, các đối tượng được hưởng theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/01/2013 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, bảo hiểm y tế cho người cao tuổi
- Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng
- 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn
- tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội...
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. 2. Cơ quan, tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phân bổ chi quản lý hành chính 1. Chi quản lý hành chính cấp tỉnh a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế), bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương; b) Định mức phân bổ chi hoạt động của cơ quan hành chính theo biên chế đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phân bổ chi quản lý hành chính
- 1. Chi quản lý hành chính cấp tỉnh
- a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế), bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương;
- Điều 14. Hỗ trợ ch i phí mai táng
- 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn
- tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1...
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr ợ chi phí làm nhà ở với mức tối đa không quá 20.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ phải di dời nhà ở khẩn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phân bổ chi quốc phòng 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 18.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.275.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 1.147.500.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 1.020.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân bổ tạo nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Phân bổ chi quốc phòng
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 18.000 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
- Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
- Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr...
- Hộ phải di dời nhà ở khẩn cấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền do nguy cơ sạt lở, lũ, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí di dời nhà ở với mứ...
Left
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này. 2. Thủ tục hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phân bổ chi an ninh 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 6.100 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 850.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 765.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 680.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Phân bổ chi an ninh
- 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 6.100 đồng/người dân/năm.
- 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện
- Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác
- 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị đ...
- 2. Thủ tục hỗ trợ trẻ em quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này.
Left
Điều 17.
Điều 17. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát triển sản xuất theo quy định.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Phân bổ chi khác ngân sách Chi khác ngân sách được phân bổ bằng 1% chi thường xuyên cho 3 cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Phân bổ chi khác ngân sách
- Chi khác ngân sách được phân bổ bằng 1% chi thường xuyên cho 3 cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã).
- Điều 17. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất
- Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát triển sản xuất theo quy định.
Left
Chương IV
Chương IV CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
Left
Điều 18.
Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Đ ố i tượng thuộc diện được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng bao gồm: a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này; b) Đối tượng quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 5 Nghị định này; c) Trẻ em khu y ết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật đặc biệt...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Phân bổ dự phòng ngân sách Định mức phân bổ dự phòng bằng 2% tổng chi ngân sách cho 3 cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Phân bổ dự phòng ngân sách
- Định mức phân bổ dự phòng bằng 2% tổng chi ngân sách cho 3 cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã).
- Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
- 1. Đ ố i tượng thuộc diện được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng bao gồm:
- a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này;
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định này được hưởng các chế độ sau đây: a) Trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này; b) Cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 9 Nghị định này; c) Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tiêu chí xác định định mức phân bổ 1. Tiêu chí dân số sử dụng số liệu niên giám thống kê của đầu năm trước năm dự toán, bao gồm: a) Dân số đô thị là dân số của các phường và thị trấn; b) Dân số xã 135, xã ven biển, hải đảo theo Quyết định Thủ tướng Chính phủ và Quyết định của Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc; c) Dân số vùng nông thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Tiêu chí xác định định mức phân bổ
- 1. Tiêu chí dân số sử dụng số liệu niên giám thống kê của đầu năm trước năm dự toán, bao gồm:
- a) Dân số đô thị là dân số của các phường và thị trấn;
- Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định này được hưởng các chế độ sau đây:
- a) Trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này;
Left
Điều 20.
Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng các chế độ sau đây: 1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định n...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Phương pháp tính toán một số định mức cụ thể 1. Định mức chi quản lý hành chính Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế) tính đến thời điểm tháng 10 của năm trước năm dự toán. a) Trường hợp số lượng người trong bảng lương thấp hơn số lượng biên chế đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Phương pháp tính toán một số định mức cụ thể
- 1. Định mức chi quản lý hành chính
- Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế) tính đến thời điểm tháng 10 của năm trước năm dự toán.
- Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng các chế độ sau đây:
- 1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây:
Left
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đ ố i tượng bảo tr ợ xã hội bao gồm: a) Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng có xác nhận đủ điều kiện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Bản sao sổ hộ khẩu...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
- Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đ ố i tượng bảo tr ợ xã hội bao gồm:
- a) Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng có xác nhận đủ điều kiện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định;
Left
Điều 22.
Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Trư ởn g thôn lập danh sách đối tượng và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thô...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
- Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
- 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Trư ởn g thôn lập danh sách đối tượng và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thôn g ử i Hội đồng xét duyệt;
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều kiện, trách nh i ệm của người nhận chăm sóc, nuô i dưỡng trẻ em 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em phải bảo đảm các điều kiện sau đây: a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; b) Tự nguyện nhận chăm sóc trẻ em; c) Có nơi ở ổn định và chỗ ở cho trẻ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều kiện, trách nhiệm đối với ng ườ i nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng và người cao tu ổi đủ điều kiện sống tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng phải bảo đảm điều kiện và trách nhiệm theo quy định tại Nghị định số 28/2012/NĐ-CP. 2. Ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn bao gồm: a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 5 Nghị định này thuộc diện khó khăn không tự lo được cuộc sống và không có người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; b) Người cao tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định này khi sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng theo quy định sau đây: 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm 1. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này từ 16 tuổi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thẩm quyền tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội và đưa đối tượng về sống tại cộng đồng 1. Người đứng đầu cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quyết định tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định này. 2. Người đứng đầu cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hợp đ ồ ng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng 1. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng giữa đối tượng với cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (sau đây gọi chung là hợp đồng dịch vụ) phải được lập thành văn bản. 2. Hợp đồng dịch vụ bảo đảm nguyên tắc tôn trọng và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đối tượng. Trường hợp đối tượng được ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Hồ sơ tiếp nhận vào c ơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định này, bao gồm: a) Đơn của đối tượng hoặc người giám hộ theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Sơ yếu lý lịch của đối tượng theo mẫu do Bộ L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thủ tục t i ếp nhận vào cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Thủ tục tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại các điểm a, b, c, d và đ Khoản 1 Điều 30 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thành viên Hội đồng xét duyệt Hội đồng xét duyệt do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập gồm các thành viên sau đây: 1. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã là Chủ tịch Hội đồng xét duyệt; 2. C ô ng chức cấp xã phụ trách công tác lao động, thương binh và xã hội là Phó Chủ tịch Hội đồng xét duyệt; 3. Các thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hoạt động của Hội đồng xét duyệt 1. Chủ tịch Hội đồng xét duyệt có trách nhiệm tổ chức và chủ trì hoạt động của Hội đồng xét duyệt. 2. Hội đồng xét duyệt làm việc theo nguyên tắc tập thể, các cuộc họp chỉ có giá trị khi có ít nhất hai phần ba số thành viên tham dự. 3. Kết luận của Hội đồng xét duyệt được thông qua bằng hình th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII KINH PHÍ THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiện chi trả chính sách; tuyên truyền, xét duyệt đối tượng; ứng dụng công nghệ thông tin; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ và kiểm tra g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Kinh phí thực hiện trợ giúp đột xuất 1. Kinh phí thực hiện trợ giúp đột xuất bao gồm: a) Ngân sách địa phương tự cân đối theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; b) Trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc thông qua cơ quan, tổ chức. 2. Trường h ợ p thiên tai, hỏa hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quản lý k i nh phí trợ gi ú p xã hộ i Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo quy định của pháp luật v ề ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng phải được chi trả kịp thời, đầy đủ, đúng đối tượng. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn Khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm của các bộ, ngành 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo quy định; b) Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về trợ giúp xã hội; c) Ứ ng dụng công nghệ thông tin quản lý đối tượng; d) Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội; đ) K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức thực hiện chế độ, chính sách trợ giúp xã hội cho đ ố i tượng quy định tại Nghị định này. 2. B ố trí kinh phí bảo đảm thực hiện chế độ, chính sách theo quy định tại Nghị định này. 3. Quyết định phư ơn g thức chi trả phù hợp với tình hình thực tế của địa phương theo hướng chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng đang hưởng chế độ chính sách theo quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Hiệu lực th i hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Nghị định s ố 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trư ởn g cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tr ách nhiệm thi hành Nghị định này./ .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.