Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp
4959/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
199/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
- V/v Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp
Left
Điều 1
Điều 1: Giảm miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp là: 8.137.646 kg (tám triệu một trăm ba mươi bảy ngàn sáu trăm bốn mươi sáu ký lô gam) có bảng chi tiết đính kèm theo Quyết định này. Trong đó: + Miễn giảm thiên tai: 915.251kg + Miễn giảm xã hội: 404.138kg + Miễn giảm theo Thông tư 09...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với: - Hộ sản xuất nông nghiệp được xác định là hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo tại Quyết định số 1143/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội. - Hộ có diện tích đất sản xuất đất nông nghiệp tại các xã thuộc Chương trình 135 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Hộ sản xuất nông nghiệp được xác định là hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo tại Quyết định số 1143/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.
- - Hộ có diện tích đất sản xuất đất nông nghiệp tại các xã thuộc Chương trình 135 của Chính phủ.
- 8.137.646 kg (tám triệu một trăm ba mươi bảy ngàn sáu trăm bốn mươi sáu ký lô gam) có bảng chi tiết đính kèm theo Quyết định này.
- + Miễn giảm thiên tai: 915.251kg
- + Miễn giảm xã hội: 404.138kg
- Left: Giảm miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp là: Right: Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với:
Unmatched right-side sections