QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU V/v Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994
Căn cứ vào
Điều 16, 17 và
Điều 18 Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy đ ịnh chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nôn g nghiệp ;
Căn cứ Thông tư số 09/2002/TT-BTC ngày 23/01/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2002 theo Quyết định số 199/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ vào mức độ thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh và cho các đối tượng chính sách xã hội;
Theo đề nghị giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 của Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1
Giảm miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp là: 8.137.646 kg (tám triệu một trăm ba mươi bảy ngàn sáu trăm bốn mươi sáu ký lô gam) có bảng chi tiết đính kèm theo Quyết định này.
Trong đó:
+ Miễn giảm thiên tai: 915.251kg
+ Miễn giảm xã hội: 404.138kg
+ Miễn giảm theo Thông tư 09: 6.818.257kg
Đi ề u 2: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố căn cứ vào mức miễn, giảm thuế trên đây thông báo cho từng tổ chức, cá nhân nộp thuế.
Đi ề u 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Văn Niên
BẢNG CHI TIẾT MIỄN, GIẢM THUẾ
SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2002
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4959/2003/QĐ-UBND ngày 03/6/2003 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)
Đơn vị tính: kg
STT
ĐƠN VỊ
MIỄN GIẢM
THIÊN TAI
MIỄN GIẢM
XÃ HỘI
MIỄN GIẢM THEO TTƯ 09/2002/TT-BTC
TỔNG CỘNG
MIỄN GIẢM
Cây hàng năm
Cây lâu năm
Cây hàng năm
Cây lâu năm
Cây hàng năm
Cây lâu năm
Cây hàng năm
Cây lâu năm
1
Huyện Tân Thành
19.203
18.543
22.567
223.990
435.738
261.736
458.305
2
Thị xã Bà Rịa
142.946
4.759
29.006
5.914
163.881
34.024
335.833
44.697
3
Huyện Châu Đức
77.461
177.810
71.778
71.244
346.888
509.212
496.127
758.266
4
Huyện Long Đất
428.949
2.170
94.649
5.855
409.767
29.625
933.365
37.650
5
Huyện Xuyên Mộc
47.821
8.192
77.098
6.409
234.224
386.095
359.143
400.696
6
TP. Vũng Tàu
1.791
1.331
239
576
106.961
102.318
108.991
104.225
7
Huyện Côn Đảo
2.818
260
2.645
5.723
8
Cty Cao su Bà Rịa
3.398.010
3.398.010
9
Cty Cao su Thống Nhất
407.871
407.871
10
Cty Dịch vụ SXTM
27.008
27.008
TỔNG CỘNG
720.989
194.262
291.573
112.565
1.488.356
5.329.901
2.500.918
5.636.728