Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Phê duyệt sửa đổi, bổ sung đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính
Removed / left-side focus
  • V/v Phê duyệt sửa đổi, bổ sung đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, thay thế Mục III (trang 5) - Nội dung cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa số 933/ĐA-SĐC ngày 13-9-1999 của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Điều 1

Điều 1 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất; 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất;
  • 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được Nhà nước cho phép sử dụng vào mục đích khác, thì phải...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, thay thế Mục III (trang 5)
  • Nội dung cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa số 933/ĐA-SĐC ngày 13-9-1999 của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế điều 3 của Quyết định số 641/1999/QĐ-UB ngày 16-11-1999 và Quyết định số 6043/QĐ.UB ngày 30- 11-2000 của UBND tỉnh Bà Rịa - VũngTàu V/v bổ sung, sửa đổi đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa chính tỉnh BR-VT. (Có phụ lục phần A, B kèm...

Open section

Điều 2

Điều 2 Những trường hợp sau đây không phải nộp tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất: 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối; 2- Đất do Nhà nước cho các tổ chức, cá nhân thuê đã nộp tiền thuê đất; 3- Đất có nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bán cho người đang thuê đã t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những trường hợp sau đây không phải nộp tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất:
  • 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối;
  • 2- Đất do Nhà nước cho các tổ chức, cá nhân thuê đã nộp tiền thuê đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế điều 3 của Quyết định số 641/1999/QĐ-UB ngày 16-11-1999 và Quyết định số 6043/QĐ.UB ngày 30
  • 11-2000 của UBND tỉnh Bà Rịa
  • VũngTàu V/v bổ sung, sửa đổi đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa chính tỉnh BR-VT.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thường trực Ban chỉ đạo CCHC tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định 42...

Open section

Điều 1

Điều 1 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất; 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất;
  • 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được Nhà nước cho phép sử dụng vào mục đích khác, thì phải...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thường trực Ban chỉ đạo CCHC tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trá...
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  • Nguyễn Tuấn Minh

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3 Điều 3 Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp lệ phí địa chính trong những công việc sau đây: 1- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 2- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; 3- Trính lục hồ sơ địa chính.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH MỨC THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
Điều 4 Điều 4 Căn cứ tính mức thu tiền sử dụng đất là diện tích đất (m2) được giao hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng, giá đất 9đ/m2) tại thời điểm thu tiền sử dụng đất và tỷ lệ được miễn hoặc giảm theo pháp luật.
Điều 5 Điều 5 Giá đất để tính tiền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quy định theo khung giá các loại đất do Chính phủ ban hành.
Điều 6 Điều 6 Bộ Tài chính quy định mức thu lệ phí đối với từng công việc về địa chính quy định tại Điều 3 của Nghị định này và chế độ quản lý sử dụng tiền thu lệ phí địa chính.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III KÊ KHAI NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
Điều 7 Điều 7 Người sử dụng đất có nghĩa vụ: 1- Kê khai và cung cấp đầy đủ các tài liệu cần thiết có liên quan đến việc xác định tiền sử dụng đất; 2- Nộp đủ tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước trước khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc cấp giấy phép chuyển mục đích sử dụng đất.