Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Phê duyệt sửa đổi, bổ sung đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • V/v Phê duyệt sửa đổi, bổ sung đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, thay thế Mục III (trang 5) - Nội dung cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa số 933/ĐA-SĐC ngày 13-9-1999 của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi chung là Nghị định số 04/2000/NĐ-CP) như sau: 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi chung là Nghị định số 04/2...
Removed / left-side focus
  • Nội dung cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa số 933/ĐA-SĐC ngày 13-9-1999 của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, thay thế Mục III (trang 5) Right: 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế điều 3 của Quyết định số 641/1999/QĐ-UB ngày 16-11-1999 và Quyết định số 6043/QĐ.UB ngày 30- 11-2000 của UBND tỉnh Bà Rịa - VũngTàu V/v bổ sung, sửa đổi đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa chính tỉnh BR-VT. (Có phụ lục phần A, B kèm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất được quy định như sau: 1. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích không phải sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối được thực hiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 80 của Luật Đất đai như sau: a) Chính phủ quyết định giao đất trong các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất.
  • Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất được quy định như sau:
  • 1. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích không phải sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối được thực hiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 80 của Luật Đất đai như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế điều 3 của Quyết định số 641/1999/QĐ-UB ngày 16-11-1999 và Quyết định số 6043/QĐ.UB ngày 30
  • 11-2000 của UBND tỉnh Bà Rịa
  • VũngTàu V/v bổ sung, sửa đổi đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa chính tỉnh BR-VT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thường trực Ban chỉ đạo CCHC tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định 42...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủ y ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủ y ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thường trực Ban chỉ đạo CCHC tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trá...
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  • Nguyễn Tuấn Minh

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29 tháng 6 năm 2001 (sau đây gọi chung là Luật Đất đai)''. 2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Điều 2a. Điều 2a. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 19 của Luật Đất đai. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước để làm căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất là c...
Điều 11. Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hóa, đất chưa sử dụng. Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông, sân phơi, nhà kho, nhà xưởng, trại chăn nuôi và các loại đất chuyên dùng khác không sử dụng, đất mới bồi ven sông, ven biển, đất hoang hóa, đất ch...
Điều 12. Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai. Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11...
Điều 14. Điều 14. Quyền của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai, có quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp hoặc bảo lãnh bằ...
Điều 26. Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 24a của Luật Đất đai cho phép chuyển mục đích sử dụng, thì không phải chuyển...
Điều 27. Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối mà tiền nhận chuyển nhượng đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phé...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính Tổng cục Địa chính hướng dẫn hồ sơ, trình tự giao đất; cho thuê đất; chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển đất nông nghiệp trồng lúa nước sang nuôi trồng thủy sản, trồng cây lâu năm hoặc chuyển đất nông nghiệp trồng cây lâu năm sang trồng cây hàng năm.