Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 58

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Phê duyệt sửa đổi, bổ sung đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, thay thế Mục III (trang 5) - Nội dung cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa số 933/ĐA-SĐC ngày 13-9-1999 của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế điều 3 của Quyết định số 641/1999/QĐ-UB ngày 16-11-1999 và Quyết định số 6043/QĐ.UB ngày 30- 11-2000 của UBND tỉnh Bà Rịa - VũngTàu V/v bổ sung, sửa đổi đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa chính tỉnh BR-VT. (Có phụ lục phần A, B kèm...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, mọi vấn đề liên quan đến việc thu hút, quản lý, sử dụng và thực hiện chương trình, dự án ODA trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải được điều chỉnh cho phù hợp với các quy định của Nghị định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế điều 3 của Quyết định số 641/1999/QĐ-UB ngày 16-11-1999 và Quyết định số 6043/QĐ.UB ngày 30
  • 11-2000 của UBND tỉnh Bà Rịa
  • VũngTàu V/v bổ sung, sửa đổi đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa chính tỉnh BR-VT.
Added / right-side focus
  • Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, mọi vấn đề liên quan đến việc thu hút, quản lý, sử dụng và thực hiện chương trình, dự án ODA trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế điều 3 của Quyết định số 641/1999/QĐ-UB ngày 16-11-1999 và Quyết định số 6043/QĐ.UB ngày 30
  • 11-2000 của UBND tỉnh Bà Rịa
  • VũngTàu V/v bổ sung, sửa đổi đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa chính tỉnh BR-VT.
Target excerpt

Điều 3 . Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, mọi vấn đề liên quan đến việc thu hút, quản lý, sử dụng và thực hiện chương trình, dự án ODA trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải được điều ch...

explicit-citation Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thường trực Ban chỉ đạo CCHC tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định 42...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA phải thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thường trực Ban chỉ đạo CCHC tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trá...
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  • Nguyễn Tuấn Minh
Added / right-side focus
  • Điều 36. Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA
  • Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA phải thực hiện theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thường trực Ban chỉ đạo CCHC tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trá...
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  • Nguyễn Tuấn Minh
Target excerpt

Điều 36. Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA phải thực hiện theo quy định của pháp luật.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA).
Điều 2 Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 05 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
Điều 4 Điều 4 . Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Điều 5 Điều 5 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (Ban hành kèm theo Nghị định số 17 /...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Nhà tài trợ, bao gồm: a...
Điều 2. Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách Nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội ưu tiên. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở phân cấp, tăng cường trách nhiệm và bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các cơ quan quản lý ngành và địa...