Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 16
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được vay vốn Đối tượng được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Thông tư này là các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu đầu tư các dự án quy định tại Điều 2 Thông tư này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng được vay vốn
  • Đối tượng được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Thông tư này là các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu đầu tư các dự án quy định tại Điều 2 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng được vay vốn
  • Đối tượng được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Thông tư này là các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu đầu tư các dự án quy định tại Điều 2 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các dự án được vay vốn 1. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh mương loại II, loại III do địa phương quản lý và các dự án xây dựng gia cố bờ bao, cống bọng (đối với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long). 2. Dự án phát triển đường giao thông nông thôn. 3. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản. 4. Dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Lãi suất cho vay và phương thức sử dụng vốn vay 1. Lãi suất cho vay thực hiện các dự án thuộc Chương trình là 0%. 2. Phương thức sử dụng vốn vay: Vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được tổng hợp vào thu ngân sách địa phương và bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện để...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức bộ máy 1. Ban chỉ đạo thực hiện: a) Ở huyện: Sử dụng tổ chức bộ máy, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban chỉ đạo Chương trình xây dựng nông thôn mới của huyện được thành lập theo Quyết định 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Lãi suất cho vay và phương thức sử dụng vốn vay
  • 1. Lãi suất cho vay thực hiện các dự án thuộc Chương trình là 0%.
  • 2. Phương thức sử dụng vốn vay: Vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được tổng hợp vào thu ngân sách địa phương và bổ sung có mục tiêu cho ngân...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức bộ máy
  • 1. Ban chỉ đạo thực hiện:
  • a) Ở huyện: Sử dụng tổ chức bộ máy, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban chỉ đạo Chương trình xây dựng nông thôn mới của huyện được thành lập theo Quyết định 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lãi suất cho vay và phương thức sử dụng vốn vay
  • 1. Lãi suất cho vay thực hiện các dự án thuộc Chương trình là 0%.
  • 2. Phương thức sử dụng vốn vay: Vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được tổng hợp vào thu ngân sách địa phương và bổ sung có mục tiêu cho ngân...
Target excerpt

Điều 4. Tổ chức bộ máy 1. Ban chỉ đạo thực hiện: a) Ở huyện: Sử dụng tổ chức bộ máy, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban chỉ đạo Chương trình xây dựng nông thôn mới của huyện được thành lập theo Quyết định 800/QĐ-T...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 1. Phù hợp với các yêu cầu, điều kiện phát triển của địa phương. 2. Đã được cấp có thẩm quyền quyết định và có đủ thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản theo các quy định của pháp luật hiện hành. 3. Xác định rõ nguồn vốn để thực hiện các dự án thuộc Chương trình, gồm: a. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn trả nợ Nguồn vốn trả nợ vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình là ngân sách địa phương. Các địa phương bố trí trong cân đối ngân sách địa phương hàng năm để hoàn trả theo cam kết (vốn ngân sách địa phương bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan thực hiện cho vay vốn Việc cho vay vốn được thực hiện qua Ngân hàng phát triển Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ vay vốn Để có căn cứ xem xét, quyết định mức vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho Chương trình, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi Bộ Tài chính các văn bản sau: 1. Danh mục dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn cho vay Trên cơ sở tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm; căn cứ nhu cầu vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và khả năng trả nợ của ngân sách địa phương, Bộ Tài chính quyết định mức vốn vay tín dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ và phương thức chuyển vốn vay 1. Căn cứ chuyển vốn vay: Ngân hàng phát triển Việt Nam thực hiện chuyển vốn cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vay trên cơ sở: a. Quyết định cho vay vốn của Bộ trưởng Bộ Tài chính. b. Khế ước vay nợ giữa Sở Tài chính (được ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trự...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giám sát hoạt động xây dựng Tổ chức giám sát thi công công trình xây dựng bao gồm: Chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có), giám sát tác giả và Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập tại khoản 4, Điều 4 của Quy chế này. Chủ đầu tư lựa chọn đơn vị tư vấn có đủ năng lực giám sát thi công công trình. 1. Chủ đầu tư, tư vấn t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Căn cứ và phương thức chuyển vốn vay
  • 1. Căn cứ chuyển vốn vay: Ngân hàng phát triển Việt Nam thực hiện chuyển vốn cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vay trên cơ sở:
  • a. Quyết định cho vay vốn của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Giám sát hoạt động xây dựng
  • Tổ chức giám sát thi công công trình xây dựng bao gồm:
  • Chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có), giám sát tác giả và Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập tại khoản 4, Điều 4 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Căn cứ và phương thức chuyển vốn vay
  • 1. Căn cứ chuyển vốn vay: Ngân hàng phát triển Việt Nam thực hiện chuyển vốn cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vay trên cơ sở:
  • a. Quyết định cho vay vốn của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 8. Giám sát hoạt động xây dựng Tổ chức giám sát thi công công trình xây dựng bao gồm: Chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có), giám sát tác giả và Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập tại khoản 4, Điều 4...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn trả nợ vốn vay 1. Thời hạn trả vốn vay: Sau 12 tháng (kể từ ngày giải ngân khoản vốn vay đầu tiên) bắt đầu trả nợ. Thời gian trả nợ là 4 năm; riêng đối với các tỉnh miền núi, các tỉnh có nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (thu nội địa) chỉ đảm bảo dưới 30% nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, thời gian trả nợ là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Quản lý vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để đầu tư các dự án thuộc Chương trình 1. Khi nhận vốn vay do Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam chuyển cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài chính hạch toán vào thu ngân sách địa phương (chương 560 loại 340 khoản 345 mục 0800 tiểu mục 0814). Khi tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý vốn đầu tư 1. Chỉ được quyết định đầu tư khi đã xác định rõ nguồn vốn, khả năng cân đối nguồn vốn và đảm bảo bố trí đủ vốn để thực hiện dự án không quá 03 năm. Nghiêm cấm việc triển khai dự án đầu tư khi chưa đảm bảo nguồn vốn thực hiện. 2. Các dự án đầu tư được quyết định đầu tư phải nằm trong quy hoạch được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quản lý vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để đầu tư các dự án thuộc Chương trình
  • Khi nhận vốn vay do Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam chuyển cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài chính hạch toán vào thu ngân sách địa phương (chương 560 loại 340 khoả...
  • Khi trả nợ vốn vay, hạch toán chi ngân sách địa phương (chương 160 loại 340 khoản 345 mục 0800 tiểu mục 0814).
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý vốn đầu tư
  • Chỉ được quyết định đầu tư khi đã xác định rõ nguồn vốn, khả năng cân đối nguồn vốn và đảm bảo bố trí đủ vốn để thực hiện dự án không quá 03 năm.
  • Nghiêm cấm việc triển khai dự án đầu tư khi chưa đảm bảo nguồn vốn thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để đầu tư các dự án thuộc Chương trình
  • Khi nhận vốn vay do Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam chuyển cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài chính hạch toán vào thu ngân sách địa phương (chương 560 loại 340 khoả...
  • Khi trả nợ vốn vay, hạch toán chi ngân sách địa phương (chương 160 loại 340 khoản 345 mục 0800 tiểu mục 0814).
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc quản lý vốn đầu tư 1. Chỉ được quyết định đầu tư khi đã xác định rõ nguồn vốn, khả năng cân đối nguồn vốn và đảm bảo bố trí đủ vốn để thực hiện dự án không quá 03 năm. Nghiêm cấm việc triển khai dự...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thanh toán và quyết toán vốn đối với các dự án thuộc Chương trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư từ nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho các chủ đầu tư thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý vốn đầu tư. 2. Chi đầu tư để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được quyết toán vào chi ngân sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phê duyệt các dự án: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt các dự án và chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phê duyệt các dự án thuộc Chương trình trên địa bàn theo phân cấp; cân đối các nguồn vốn đầu tư để thực hiệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn nhà thầu và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Các hình thức lựa chọn: Việc lựa chọn nhà thầu xây dựng thực hiện theo 03 hình thức: a) Giao các cộng đồng dân cư thôn (những người hưởng lợi trực tiếp) tự thực hiện xây dựng. b) Lựa chọn nhóm thợ, cá nhân trong xã có đủ năng lực để xây dựng. c) Lựa chọn nhà thầu thông...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Phê duyệt các dự án: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt các dự án và chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phê duyệt các dự án thuộc Chương trình trên địa bà...
  • cân đối các nguồn vốn đầu tư để thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Lựa chọn nhà thầu và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
  • 1. Các hình thức lựa chọn: Việc lựa chọn nhà thầu xây dựng thực hiện theo 03 hình thức:
  • a) Giao các cộng đồng dân cư thôn (những người hưởng lợi trực tiếp) tự thực hiện xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Phê duyệt các dự án: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt các dự án và chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phê duyệt các dự án thuộc Chương trình trên địa bà...
  • cân đối các nguồn vốn đầu tư để thực hiện.
Target excerpt

Điều 7. Lựa chọn nhà thầu và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Các hình thức lựa chọn: Việc lựa chọn nhà thầu xây dựng thực hiện theo 03 hình thức: a) Giao các cộng đồng dân cư thôn (những người hưởng lợi trực ti...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Hàng năm, căn cứ tổng mức vốn đầu tư và vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, căn cứ khả năng trả nợ của ngân sách địa phương, văn bản đề nghị của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; quyết định mức vay vốn hàng năm cụ thể đối với từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan cân đối, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức hỗ trợ nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm để thực hiện các dự án thuộc Chương trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ngân hàng phát triển Việt Nam 1. Chuyển vốn vay cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau khi có văn bản ký kết (khế ước vay nợ) giữa Chi nhánh Ngân hàng phát triển với Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tiến độ triển khai thực hiện các dự án thuộc Chương trình theo đúng quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 72/2000/TT-BTC ngày 19/4/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương, Thông tư số 79/2001/TT-BTC ngày 28/9/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng ngãi, giai đoạn 2013 – 2015
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 - 2015.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành, Trà Bồng, Sơn Hà, Minh Long, Ba Tơ, Lý Sơn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ B...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý, đầu tư các tuyến đường xã, đường thôn, xóm và đường trục chính nội đồng; quy định về tổ chức bộ máy quản lý; về quy trình, thủ tục về lập kế hoạch, quản lý, cấp phát, thanh quyết toán nguồn vốn đầu tư thực hiện Đề án phát triển gia...
Điều 3. Điều 3. Thực hiện nguyên tắc công khai, dân chủ 1. Căn cứ danh mục công trình được phê duyệt trong Kế hoạch thực hiện Đề án của xã được phê duyệt, UBND xã có trách nhiệm thông báo cho nhân dân trong vùng dự án biết về quyền hạn, trách nhiệm của mình khi triển khai thực hiện dự án. Phương thức thông báo thực hiện theo Quy định của Quy c...
Chương II Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY, QUY TRÌNH, THỦ TỤC QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
Điều 5. Điều 5. Quy trình lập kế hoạch đầu tư thực hiện 1. Xây dựng kế hoạch: a) Cấp xã: - Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch thực hiện Đề án của xã được phê duyệt và khả năng huy động các nguồn lực của xã, Ban quản lý xã tổ chức lấp ý kiến của cộng đồng khu dân cư, xây dựng kế hoạch, lập danh mục công trình, dự kiến kinh phí đầu tư và tổng hợp tr...